X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110707424
  • (SĐK cũ: VD-26978-17)
Ngày hết hạn SĐK
  • 02/08/2027
Tên thuốc
  • Ceretrop 10%
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 53241/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 19/08/2021
Hoạt chất
  • Piracetam
Hàm lượng
  • 6000mg/60ml
Số quyết định
  • 550/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 02/08/2024
Đợt cấp
  • 206
Dạng bào chế
  • Sirô
Quy cách đóng gói
  • Hộp 1 chai x 60ml
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Hướng dẫn sử dụng
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Ceretrop 10%, điều trị rung giật cơ do nguyên nhân từ vỏ não

5.00
(2 đánh giá của khách hàng)
1273 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Chai 60ml
Thương hiệu Dược phẩm OPV
Mã SKU SP849058
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-26978-17
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Hoạt chất Piracetam

Ceretrop 10% chỉ định: Chứng khó đọc ở trẻ em; Nghiện rượu mãn tính; Điều trị triệu chứng chóng mặt; Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm; Rung giật cơ do nguyên nhân từ vỏ não…

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 14 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định của Ceretrop 10%

Ceretrop 10% được chỉ định: Chứng khó đọc ở trẻ em; Nghiện rượu mãn tính; Điều trị triệu chứng chóng mặt; Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm; Rung giật cơ do nguyên nhân từ vỏ não; Cải thiện những rối loạn sự tập trung và giảm trí nhớ liên quan đến tuổi già.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Ceretrop 10%

Mỗi 60 ml dung dịch có chứa thành phần như:

Hoạt chất: Piracetam: mg

Tá dược: Natri saccharin, glycerTn ethyl paraben, propyl paraben, propylen glycol, hương vanilla (dạng bột), erythrosin red, natri acetat, acid acetic, nước tinh khiết.

Hướng dẫn sử dụng Ceretrop 10%

Cách dùng:

Dùng đường uống, nên uống thuốc ngay sau bữa ăn

Liều dùng:

  • Liều dùng hằng ngày dao động từ 30-160 mg (0,3 – 1,6 ml)/kg/ngày tùy theo từng chỉ định. Thuốc được dùng uống, chia đều ngày 2 lần hoặc 3 – 4 lần. Nên dùng thuốc uống nếu người bệnh uống được.
  • Điều trị lâu dài những hội chứng tinh thần liên quan đến tuổi già: Liều dùng 1,2-2,4 g (12-24 ml)/ngày, tùy theo mức độ nặng của triệu chứng. Liều tải có thể cao 4,8 g (48 ml)/ngày trong những tuần đầu tiên của điều trị.
  • Nghiện rượu: 12 g (120 ml)/ngày trong thời gian cai rượu. Liều duy trì là uống 2,4 g (24 ml)/ngày.
  • Suy giảm nhận thức sau chấn thương não (có kèm chóng mặt hoặc không): Liều ban đầu là 9 – 12 g (90-120 ml)/ngày; liều duy trì là 2,4 g (24 ml) thuốc, uống ít nhất trong ba tuần.
  • Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg (1,6 ml)/kg/ngày, chia đều làm 4 lần.
  • Điều trị giật rung cơ: Piracetam được dùng với liều 7,2 g (72 ml)/ngày, chia làm 2 – 3 lần. Tùy theo sự đáp ứng và dung nạp của từng bệnh nhân, liều dùng có thể tăng mỗi 3 – 4 ngày một lần, tăng thêm 4,8 g (48 ml)/ngày, cho tới liều tối đa là 24 g (240 ml)/ngày. Sau khi đã đạt liều tối ưu của piracetam, nên tìm cách giảm liều của các thuốc dùng kèm.
  • Chóng mặt: Uống 800 mg (8 ml), 3 lần/ngày
  • Chứng khó đọc: Uống 50 mg (0,5 ml)/kg/ngày, chia làm 3 lần/ngày.

Cần hiệu chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan, thận:

  • Clcr 50-79 ml/phút: Dùng 2/3 liều bình thường, chia thành 2-3 lần/ngày.
  • Clcr 30-49 ml/phút:  Dùng 1/3 liều bình thường, chia thành 2 lần/ngày.
  • Clcr 20-29 ml/phút:  Dùng  1/6  liều bình thường, 1 lần/ngày.
  • Không dùng thuốc nếu mức lọc cầu thận < 20ml/phút

Chống chỉ định

  • Suy gan.
  • Người mắc bệnh Huntington.
  • Xuất huyết não.
  • Suy thận (thanh thải creatinin < 20mL/phút).
  • Quá mẫn với piracetam hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng

PMS – Pregabalin 75mg, điều trị đau thần kinh trung ương và ngoại biên
Chỉ định của Thuốc PMS - Pregabalin 75mg Thuốc PMS - Pregabalin 75mg được...
0
  • Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ do nguy cơ gây co giật.
  • Thận trọng đối với bệnh nhân suy thận, cần theo dõi chức năng thận trên những bệnh nhân này và người cao tuổi.
  • Thận trọng trên bệnh nhân loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ do xuất huyết, dùng cùng các thuốc gây chảy máu do tăng nguy cơ gây chảy máu. Thận trọng trong các phẫu thuật lớn do khả năng rối loạn đông máu tiềm tàng

Thuốc này có chứa:

Methyl paraben và propyl paraben, có thể gây phản ứng dị ứng (có thể phản ứng muộn).

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Piracetam có thể qua nhau thai. Không nên dùng thuốc này cho người mang thai. Không nên dùng piracetam cho người cho con bú.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Trong các nghiên cứu lâm sàng, các biểu hiện buồn ngủ, căng thẳng và trầm cảm đã được tìm thấy thường xuyên hơn ở những bệnh nhân dùng piracetam  liều lượng từ 1,6 -15 gram mỗi ngày so với giả dược. Chưa có nghiên cứu về ảnh hưởng khả năng lái xe khi dùng piracetam 15 đến 20 gram mỗi ngày. Thận trọng khi vận hành máy móc tàu xe trong khi uống piracetam.

Tương tác, tương kỵ

  • Tương tác với các thuốc khác chưa được mô tả.
  • Vẫn có thể tiếp tục phương pháp điều trị kinh điển nghiện rượu (các vitamin và thuốc an thần) trong trường hợp người bệnh bị thiếu vitamin hoặc kích động mạnh.
  • Ở một người bệnh có thời gian prothrombin đã được ổn định bằng warfarin lại tăng lên khi dùng piracetam.
  • Khi dùng đồng thời, hormon tuyến giáp có thể làm tăng tác dụng của piracetam trên thần kinh như dễ bị kích thích, rối loạn giấc ngủ và lú lẫn.

Tác dụng phụ của thuốc

Thường gặp, ADR >1/100

  • Toàn thân: Mệt mỏi
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng, trướng bụng.
  • Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, đau đầu, mất ngủ, ngủ gà.

ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Toàn thân: Chóng mặt, tăng cân, suy nhược.
  • Da: Viêm da, ngứa, mày đay.
  • Huyết học: Rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.
  • Thần kinh: Run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Quá liều và cách xử trí

Piracetam không độc ngay cả khi dùng liều cao. Không cần thiết phải có những biện pháp đặc biệt khi nhỡ dùng quá liều.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Piracetam thuộc nhóm thuốc hưng trí (cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh). Piracetam là thuốc điều hòa chức năng não mà có thể làm cải thiện tinh thần cũng như làm chậm suy thoái não bộ do tuổi già. Thuốc điều hòa dẫn truyền thần kinh trong não, là một chất bảo vệ thần kinh, cải thiện điều kiện chuyển hóa ở mức độ tế bào. Thuốc cải thiện sử dụng oxy, glucose của não và mặc dù không phải là thuốc giãn mạch nhưng thuốc cải thiện vi tuần hoàn. Thuốc có tác dụng làm giảm lo âu, co thắt cơ, co giật và kiểm soát sự kích động mà xảy ra khi cai rượu.

Thuốc còn được dùng trong đột quị thiếu máu. Một số nghiên cứu cho thấy rằng piracetam còn có hiệu quả trong điều trị rung giật cơ trong bệnh Alzheimer. Piracetam làm tăng chức năng nhận thức bao gồm cải thiện khả năng nhớ và học tập. Piracetam còn được dùng để điều trị hội chứng tinh thần gây ra do suy chức năng não, rối loạn tinh thần tuổi già.

Đặc tính dược động học

Sau khi uống, piracetam được hấp thu nhanh chóng và hoàn toàn, với sinh khả dụng gần 100%. Nồng độ đỉnh của thuốc đạt được trong huyết tương sau khi uống 30-60 phút và đạt được trong dịch não tủy sau 2-8 giờ. Thời gian bán hủy của thuốc là 4-5 giờ trong huyết tương và 6-8 giờ trong dịch não tủy. Piracetam tập trung nhiều ở vỏ não, tiểu não và nhân nền. Piracetam không được chuyển hóa trong cơ thể. Piracetam không gắn với protein huyết tương và >90% thuốc được thải trừ qua nước tiểu dưới dạng không đổi. Piracetam băng qua được hàng rào nhau thai và bài tiết vào sữa mẹ.

Lý do nên mua Ceretrop 10% tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 1 chai 60ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Siro

Ceretrop 10% mua ở đâu

Thuốc Ceretrop 10% có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Ceretrop 10% giá bao nhiêu

Thuốc Ceretrop 10% có giá bán trên thị trường hiện nay là: 39.000đ/ hộp 1 chai. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-26978-17

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, KCN Biên Hòa II, Phường An Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

2 đánh giá cho Ceretrop 10%, điều trị rung giật cơ do nguyên nhân từ vỏ não
5.0 Đánh giá trung bình
5 100% | 2 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Ceretrop 10%, điều trị rung giật cơ do nguyên nhân từ vỏ não
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    1. Trần Nam Trung Đã mua tại nhathuocthanthien.com.vn

      Hàng chuẩn mẹ mình rất thích nên đặt nhiều lần của shop rồi. Mn nên mua nha. Shop cũng tư vân nhiệt tình

      thích
    2. Phạm Đình Khôi Đã mua tại nhathuocthanthien.com.vn

      Đóng gói chắc chắn, giao hàng cũng nhanh. Canh mua sale nên cũng khá rẻ. Chưa sd nên chưa bk kqa

      thích
    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thân thiện cam kết
    Thân thiện cam kết
    Miễn phí vận chuyển
    Miễn phí vận chuyển
    Giao nhanh 2 giờ
    Giao nhanh 2 giờ
    Đổi trả 30 ngày
    Đổi trả 30 ngày
    Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

    Không hiển thị thông báo này lần sau.

    0916893886 Messenger Flash Sale

    (5h30 - 23h)