Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Nhật Bản |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 14 viên |
| Thương hiệu | Bushu Pharmaceuticals |
| Chuyên mục | Đường tiêu hóa |
| Số đăng ký |
VN-22394-19
|
| Nhà sản xuất | Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory (Cơ sở đóng gói: Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. (Địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thailand)) |
| Hoạt chất | Natri rabeprazol 10mg |
| Thành phần | Natri rabeprazole |
Pariet 10mg, thuộc nhóm thuốc trị bệnh đường tiêu hóa, có xuất xứ từ Nhật Bản, được chỉ định sử dụng trong loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối, viêm thực quản hồi lưu, vv….
Thuốc Pariet 10mg được chỉ định điều trị viêm thực quản hồi lưu, hội chứng Zollinger-Ellison. Ngoài ra thuốc này còn được chỉ định trong loét dạ dày, loét tá tràng, loét miệng nối
Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Dưới đây là liều tham khảo:
Người lớn: uống 10 mg/ngày, có thể tăng lên 20 mg/ngày tùy theo mức độ bệnh.
Thời gian điều trị: loét tá tràng 4 – 8 tuần, loét dạ dày & viêm thực quản hồi lưu: sử dụng 6 – 12 tuần.
Quá mẫn với thành phần thuốc.
Mỗi viên nén bao gồm thành phần chính như: Rabeprazol (dưới dạng Rabeprazol natri) 10mg.
Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình của bác sĩ, chỉ định.
Ngưng dùng thuốc và hãy gọi ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ hoặc gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Không tự ý khắc phục sự cố khi sử dụng quá liều
Thuốc còn gây ra các tác dụng phụ như: tiêu chảy, nôn, buồn nôn, đau bụng, táo bón, đầy hơi, đau lưng, suy nhược, h/c giả cúm, nổi ban. Nhiễm trùng, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, ho, viêm họng, viêm mũi.
Thận trọng với phụ nữ có thai và nuôi con bú.
Không sử dụng thuốc với người bị suy gan nặng.
Phải loại trừ khả năng ác tính của loét dạ dày.
Những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.
Không tự ý sử dụng thuốc Pariet 10mg
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.
Hộp 1 vỉ x 14 viên.
Thuốc Pariet 10mg có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện!
Thuốc Pariet 10mg hiện đang bán với giá là: 0đ/ hộp.
Bushu Pharmaceuticals Ltd. Misato Factory – NHẬT BẢN
Số: VN-22394-19
NHẬT BẢN
Không hiển thị thông báo này lần sau.