X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893100862524
  • (SĐK cũ: VD-26607-17)
Ngày hết hạn SĐK
  • 23/08/2027
Tên thuốc
  • Philmyrtol 300
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 52274/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 18/06/2021
Hoạt chất
  • Myrtol
Hàm lượng
  • 300mg
Số quyết định
  • 607/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 23/08/2024
Đợt cấp
  • 208
Dạng bào chế
  • Viên nang mềm
Quy cách đóng gói
  • Hộp 6 vỉ x 10 viên
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty TNHH Phil Inter Pharma
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 20, đại lộ Hữu Nghị, KCN Việt Nam–Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty TNHH Phil Inter Pharma
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 25, đường số 8, KCN Việt Nam–Singapore, Thuận An, Bình Dương, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Philmyrtol 300, Tiêu đờm, giảm viêm phế quản & viêm xoang

58 đã xem

Thuốc không kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 6 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Phil Inter Pharma
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-26607-17
Nhà sản xuất Công ty TNHH Phil Inter Pharma
Hoạt chất Myrtol
Thành phần

Philmyrtol 300 Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị làm loãng đờm và thúc đẩy di chuyển, giúp dễ khạc đờm và giảm viêm.

Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Công dụng – chỉ định của Philmyrtol 300

Philmyrtol 300 được chỉ định làm loãng đờm và thúc đẩy di chuyển, giúp dễ khạc đờm và giảm viêm trong các trường hợp: Viêm phế quản cấp tính-mạn tính; Viêm xoang mũi.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Philmyrtol 300

Philmyrtol 300 bao gồm những thành phần chính như là Mỗi viên nang mềm chứa:

Hoạt chất: Myrtol 300mg.

Tá dược: Dầu đậu nành, dầu lecithin, gelatin, glycerin đậm đặc, ethyl vanillin, nước tinh khiết, brilliant blue FCF, tartrazin, titan dioxyd.

Hướng dẫn sử dụng Philmyrtol 300

Philmyrtol 300 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.

Cách dùng

  • Nên uống thuốc với nhiều nước, 30 phút trước bữa ăn.
  • Có thể uống liều cuối trước khi đi ngủ để dễ ngủ. Thời gian điều trị với Philmyrtol 300 dựa trên triệu chứng lâm sàng. Có thể điều trị kéo dài với bệnh hô hấp mạn tính.

Liều lượng

  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi: Triệu chứng viêm cấp tính, uống 1 viên, 3 – 4 lần/ngày. Triệu chứng mạn tính, uống 1 viên, 2 lần/ngày. Liều này cũng được khuyến cáo để điều trị lâu dài.
  • Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi có thể uống thêm 1 viên Philmyrtol 300 vào buổi tối trước khi đi ngủ để dễ khạc đờm vào buổi sáng.
  • Trẻ em từ 7 – 11 tuổi: Triệu chứng viêm cấp tính, uống 1 viên, 2 – 3 lần/ngày. Triệu chứng mạn tính, uống 1 viên, 1 – 2 lần/ngày.

Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?

  • Khi bạn một lần quên không dùng thuốc, chỉ cần uống liều tiếp theo và tiếp tục dùng thuốc theo liệu pháp đã được khuyến cáo.
  • Không được gấp đôi liều để bù vào liều đã quên.

Chống chỉ định sử dụng Philmyrtol 300

Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:

  • Trẻ em dưới 2 tuổi.
  • Bệnh nhân quá mẫn với hoạt chất hoặc với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng Philmyrtol 300

Eugica, Làm dịu ho, thông mũi, hỗ trợ hô hấp
Công dụng – chỉ định của Eugica Eugica được chỉ định điều trị các chứng...
0₫

Trong quá trình sử dụng  Philmyrtol 300, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Thận trọng với bệnh nhân viêm thận, đường tiết niệu, đường ruột.
  • Không nên uống thuốc với nước nóng hoặc uống sau bữa ăn.
  • này chứa tá dược màu tartrazin có thể gây các phản ứng dị ứng.
  • này chứa dầu đậu nành. Nếu bạn dị ứng với đậu phộng hay đậu nành, không dùng thuốc này.
  • Trẻ em: Philmyrtol 300 không phù hợp dùng cho trẻ em dưới 7 tuổi do kích cỡ viên thuốc.

Sử dụng Philmyrtol 300 cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Dữ liệu còn hạn chế về một số ít trường hợp mang thai phơi nhiễm với thuốc cho thấy không có tác dụng ngoại ý ảnh hưởng tới thai kỳ hoặc sức khỏe của thai nhi/trẻ sơ sinh. Cho đến nay, chưa có dữ liệu dịch tễ liên quan nào khác.

Nghiên cứu trên động vật cho thầy thuốc không ảnh hưởng trực tiếp hoặc gián tiếp tới việc mang lại, sự phát triển phôi thai/bào thai, việc sinh nở hoặc sự phát triển của trẻ.

Thận trọng khi dùng thuốc trong thời kỳ mang thai.

Thời kỳ cho con bú: Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ cho con bú.

Tương tác, tương kỵ của Philmyrtol 300

  • Chưa có báo cáo về tương tác của thuốc này với các thuốc khác.

Thông báo cho bác sĩ về các loại thuốc mà bạn đang sử dụng.

Tác dụng phụ của thuốc Philmyrtol 300

Trong quá trình sử dụng Philmyrtol 300 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

Ít gặp, 1/1000 ≤ ADR < 1/100

  • Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa (đau dạ dày, khó chịu vùng thượng vị).

Hiếm gặp, 1/10000 ≤ ADR < 1/1000

  • Hệ miễn dịch: Dị ứng (phát ban, phù mặt, khó thở hoặc rối loạn tuần hoàn).
  • Tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy.

Rất hiếm gặp, ADR < 1/10000

  • Gan – mật: Sỏi mật sẵn có trong ống di chuyển.
  • Thận – tiết niệu: Sỏi thận sẵn có trong ống di chuyển.
  • Tiêu hóa: Thay đổi khẩu vị, ợ.

Quá liều và cách xử trí

Chưa có báo cáo về việc dùng thuốc quá liều.

Hiếm khi gặp tác dụng không mong muốn khi sử dụng không đúng cách đối với các tinh dầu.

Ngộ độc với liều lượng cao các loại tinh dầu có thể gây buồn nôn, nôn, chuột rút và trong một số trường hợp nặng có thể hôn mê và rối loạn hô hấp.

Cách xử trí:

Parafin lỏng với liều lượng 3 ml/kg thể trọng, rửa dạ dày bằng natri hidrocacbonat 5%, thở oxy.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Long đờm.

Mã ATC: R05CA10- Hợp chất.

Philmyrtol 300 có tác dụng làm loãng đờm và thúc đẩy bài tiết, kích thích làm dê khạc đờm. Ngoài tác dụng giúp các xoang tự làm sạch nhờ các lông ở các tế bào trên lớp niêm mạc có khả năng quét các chất nhớt và các chất dơ bẩn ra ngoài (mucociliary clearance), Philmyrtol 300 còn có đặc tính chống viêm và chống oxy hóa in vitro.

Đặc tính dược động học

Hấp thu

Khoảng 1- 3 giờ sau khi uống, thuốc đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương (được xác định dựa trên 1,8-Cineol, d-Limonene và α-Pinen). Giá trị AUC (diện tích dưới đường cong) của Cineol cao hơn khoảng 20 lần so với d-Limonene và α-Pinen. Sự phân tán 3 hợp chất trên cả trong và giữa các cá thể ở giá trị Cmax và AUC là lớn.

Chuyển hóa

Ba hợp chất 1,8-Cineol, d-Limonene và α-Pinen phần lớn bị hydro hóa kết hợp với chuyển hóa một phần hoặc toàn phần thành glucuronid. Phần lớn Limonene sẽ chuyển hóa thành axit dihydroperilla, perilla và Limonen-1,2-diol.

Thải trừ

Ba hợp chất trên chủ yếu được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng các chất chuyển hóa. Một phần được thải ra qua đường hô hấp.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Philmyrtol 300

  • Không nên dùng  Philmyrtol 300 quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả Philmyrtol 300

Philmyrtol 300 được bào chế dưới dạng viên nang mềm hình oval, màu xanh lá. Bao bên ngoài là hộp giấy cartoen màu trắng, tên sản phẩm màu xanh, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua Leflocin Philmyrtol 300 tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng Philmyrtol 300

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 6 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nang mềm

Philmyrtol 300 mua ở đâu

Philmyrtol 300 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ CS1: Số 10 ngõ 68/39 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Địa chỉ CS2: Số 30, đường Vạn Xuân, xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, Hà Nội

Philmyrtol 300 giá bao nhiêu

Philmyrtol 300 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép xác nhận từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-26607-17

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty TNHH Phil Inter Pharma

Địa chỉ: Số 25, đường số 8, KCN Việt Nam – Singapore, Thuận An, Bình Dương

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Mua theo đơn 0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)