Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 tuýp x 5g |
| Thương hiệu | Medipharco |
| Chuyên mục | Mắt |
| Số đăng ký |
VD-21721-14
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Dược Medipharco |
| Hoạt chất | Tuýp 5g chứa Gentamicin base (dưới dạng gentamicin sulfat) 15mg |
| Thành phần | Gentamicin base |
Gentamicin 0,3% là một loại thuốc được chỉ định để điều trị các vấn đề liên quan đến mắt như viêm kết mạc, viêm giác mạc và các tình trạng viêm nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm với gentamicin.
Thuốc Gentamicin 0,3% được sử dụng để điều trị trong các trường hợp sau: Điều trị các chứng viêm kết mạc, viêm giác mạc, viêm giác-kết mạc, loét giác mạc, viêm mí mắt, viêm kết mạc mí, viêm tuyến meibomius, viêm tuyến lệ gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm với gentamicin.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Gentamicin 0,3% bao gồm những thành phần chính như là:
Mỗi tuýp 5g thuốc mỡ có chứa:
Hoạt chất: Gentamicin base 15 mg (dưới dạng Gentamicin sulfat)
Tá được: Lanolin, Hard Paraffin, Methylparaben, Propylparaben, Vaselin, Nước cất, Ethanol 96% vừa đủ 5 gam.
Gentamicin 0,3% cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng:
Theo chỉ định của thầy thuốc.
Cách dùng:
Liều dùng:
Tra một lượng nhỏ thuốc mỡ vào mắt bị bệnh. Tra 2-3 lần mỗi ngày.
Thuốc Gentamicin 0,3% không được sử dụng cho những trường hợp sau:
Tránh điểu trị kéo dài khi không thấy cải thiện lâm sàng..Sử dụng Gentamicin 0,3% cho phụ nữ có thai và cho con bú
Phụ nữ có thai và đang cho con bú không nên dùng.
Ảnh hưởng của Gentamicin 0,3% lên khả năng lái xe và vận hành máy móc
Cần thận trọng đối với người lái xe và vận hành máy móc vì thuốc có thể gây nhòa mắt khi sử dụng.
Việc sử dụng đồng thời gentamicin với các thuốc gây độc cho thận bao gồm các aminoglycosid khác, vancomycin và một số thuốc họ cephalosporin, hoặc với các thuốc tương đối độc đối với cơ quan thính giác như acid ethacrynic và có thể furosemid sẽ làm tăng nguy cơ gây độc. Nguy cơ này cũng tăng lên khi dùng gentamicin đồng thời với các thuốc có tác dụng ức chế dẫn truyền thần kinh cơ. Indomethacin có thể làm tăng nồng độ huyết tương của các aminoglycosid nếu được dùng chung. Việc sử dụng chung với các thuốc chống nôn như dimenhydrinat có thể che lấp những triệu chứng đầu tiền của sự nhiễm độc tiền đình.
Có thể có những khó chịu thoáng qua.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Ngừng sử dụng khi có hiện tượng phù nể, gây kích thích, chảy nhiều nước mắt.
Bạn cần tham vấn bác sĩ trong các trường hợp sau khi sử dụng Gentamicin 0,3%:
Lưu ý rằng tư vấn của bác sĩ là quan trọng để đảm bảo sử dụng Gentamicin 0,3% một cách an toàn và hiệu quả. Bác sĩ sẽ có thông tin chi tiết về tình trạng sức khỏe của bạn và có thể đưa ra quyết định và hướng dẫn phù hợp.
Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Phổ diệt khuẩn của gentamicin thực tế bao gồm các vi khuẩn hiếu khí Gram âm và các tụ cầu khuẩn, kể cả các chủng tạo ra penicilinase và kháng methicilin.
Gentamicin ít có tác dụng đối với các khuẩn lậu cẩu, liên cầu, phế cầu, não mô cầu, Citrobacter, Providencia va Enterococci. Các vi khuẩn kỵ khí bắt buộc như Bacteroides, Clostridia đều kháng gentamicin.
Gentamicin vẫn còn tác dụng với H. influenzae, Shigella flexneri, tụ cầu vàng, S. epidermidis đặc biệt Staphylococcus saprophyticus, Salmonella typhi và E. coli.
Thuốc được hấp thu qua kết mạc, giác mạc. Khuếch tán chủ yếu vào các dịch ngoại bảo và khuếch tán dễ dàng vào ngoại dịch tai trong. Nửa đời huyết tương của gentamicin từ 2 đến 3 giờ, nhưng có thể kéo dài ở trẻ sơ sinh và người bệnh suy thận. Gentamicin không bị chuyển hóa và được thải trừ (gần như không thay đổi) ra nước tiểu qua lọc ở cầu thận. Ở trạng thái ổn định có ít nhất 70% liều dùng được bài xuất ra nước tiểu trong 24 giờ và nồng độ trong nước tiểu có thể vượt quá 100 microgam/ml. Tuy vậy, gentamicin tích lũy với một mức độ nào đó ở các mô của cơ thể, nhất là trong thận.
Khi sử dụng Gentamicin 0,3%, có một số dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo mà bạn nên xem xét:
Nếu có bất kỳ thắc mắc hoặc vấn đề gì liên quan đến việc sử dụng thuốc Gentamicin 0,3%, người dùng nên tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn và hỗ trợ kịp thời.
Hộp Gentamicin 0,3% có các chi tiết sau:
Với các thông tin trên, bạn có thể nhận biết và sử dụng Gentamicin 0,3% một cách đúng đắn và an toàn. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc hay câu hỏi nào về thuốc này, hãy tham khảo ý kiến của bác sĩ hoặc nhà sản xuất thuốc.
Nơi khô thoáng, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh sáng.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Không dùng thuốc quá 15 ngày kể từ khi mở nắp tuýp.
Hộp 1 tuýp x 5g, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Thuốc mỡ.
Gentamicin 0,3% có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Nhà thuốc THÂN THIỆN
Hotline: 0916893886-0856905886
Website: nhathuocthanthien.com.vn
Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
Gentamicin 0,3% có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 5g. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-21721-14.
CÔNG TY CỔ PHẦN LD DƯỢC PHẨM MEDIPHARCO-TENAMYD BR S.R.L.
Địa chỉ: Số 8, Nguyễn Trường Tộ, P. Phước Vĩnh, TP. Huế, Thừa Thiên Huế Việt Nam.
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.