Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Quy cách | Hộp 1 lọ 15ml |
| Thương hiệu | Unimed Pharm |
| Chuyên mục | Nhỏ mắt - tra mắt |
| Số đăng ký |
VN-9883-10
|
| Nhà sản xuất | Unimed Pharmaceuticals Inc. |
| Hoạt chất | Allantoin; pyridoxine HCL; Tocopherol acetat; aminoethyl sulfonic acid; natri chondroitin sulfat |
| Thành phần | Allantoin, aminoethyl sulfonic acid, Natri chondroitin sulfat, Vitamin B6 (Pyridoxine), Vitamin E (Tocopherol) |
Minndrop 15ml thuộc nhóm thuốc dùng điều trị mắt, tai mũi họng, được chỉ định cho trường hợp bị ngứa ở mắt, xung huyết ở kết mạc, nhức mắt, phòng ngừa các bệnh về mắt do khói bụi, môi trường bôi lội.
Thuốc Minndrop được chỉ định điều trị cho trường hợp bệnh nhân bị các bệnh về mắt như: Bị ngứa ở mắt hay xung huyết ở kết mạc. Bệnh nhân có dấu hiệu nhức ở mắt và mắt có cảm giác không ổn định như căng ở mắt, mắt nhìn không được rõ như bình thường, hay đi ngoài đường dính bụi đường, khói xe.
Mỗi lọ 15ml bao gồm thành phần chính như: Allantoin; pyridoxine HCL; Tocopherol acetat; aminoethyl sulfonic acid; natri chondroitin sulfat.
Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Dưới đây là liều tham khảo:
Nhỏ thuốc trực tiếp lên mắt với mỗi lần từ 1 – 3 giọt x 5 lần/1 ngày và sử dụng mỗi lần cách nhau khoảng 4 – 5 tiếng. Cần sử dụng liên tục đều đặn thuốc trong vòng khoảng 5 ngày.
Không nên dùng cho các đối tượng bệnh nhân có bất kì một dị ứng hay quá mẫn với 1 trong các thành phần của thuốc.
Ngưng dùng thuốc và hãy gọi ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ hoặc gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.
Không tự ý khắc phục sự cố khi sử dụng quá liều
Pyridoxin được hấp thu nhanh chóng qua đường tiêu hoá, trừ trường hợp mắc các hội chứng kém hấp thu. Sau khi tiêm hoặc uống, thuốc phần lớn dự trữ ở gan và một phần ở cơ và não. Pyridoxin thải trừ chủ yếu qua thận dưới dạng chuyển hoá. Lượng đưa vào, nếu vượt quá nhu cầu hàng ngày, phần lớn đào thải dưới dạng không biến đổi.
Trước khi dùng thuốc, bạn nên báo với bác sĩ hoặc dược sĩ nếu:
Những thông tin Minndrop trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.
Không tự ý sử dụng thuốc.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.
Hộp 1 lọ 15ml.
Thuốc Minndrop có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện!
Thuốc Minndrop hiện đang bán với giá là: 0đ/ hộp.
Unimed Pharm Inc – HÀN QUỐC
Số: VN-9883-10
HÀN QUỐC