Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 tuýp 10 g |
| Thương hiệu | Pharmedic |
| Chuyên mục | Trị bệnh ngoài da |
| Số đăng ký |
VD-16016-11
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic |
| Hoạt chất | Ketoconazol 0,2g |
Mykezol được chỉ định điều trị tại chỗ: Bệnh nhiễm vi nấm ngoài da: nấm thân, nấm bẹn, nấm ở bàn tay, bàn chân. Bệnh nhiễm vi nấm Candida, lang ben. Bệnh viêm da tiết bã do Pityrosporum ovale.
Nội dung chính
Mykezol được chỉ định điều trị tại chỗ: Bệnh nhiễm vi nấm ngoài da: nấm thân, nấm bẹn, nấm ở bàn tay, bàn chân do Trichophyton rubrum, Trichophyton mentaprophytes, Microsporum canis, Epidermophyton floccosum. Bệnh nhiễm vi nấm Candida, lang ben. Bệnh viêm da tiết bã do Pityrosporum ovale.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Mykezol bao gồm những thành phần chính như là:
Ketoconazol: 200mg
Tá dược: Polawax, Cetyl alcohol, Glyceryl monostearat, Dầu Parafin, Propylen glycol, Nipagin, Nipasol, Polysorbat 80, Nước tinh khiết vừa đủ 10g.
Thuốc Mozoly 5 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Bôi một lượng vừa đủ lên vùng da bị bệnh, 1-2 lần/ ngày (sau khi vùng da hết hẳn bệnh, nên tiếp tục dùng 2-3 ngày nữa).
Thời gian điều trị trung bình:
Nhiễm nấm toàn thân: 3 – 4 tuần. Nhiễm nấm ở bẹn: 2 – 4 tuần.
Nhiễm nấm ở bàn chân: 4 – 6 tuần.
Lang ben: 2 – 3 tuần.
Viêm da tiết bã: 2 – 4 tuần.
Dị ứng với Ketoconazol.
Không được dùng cho mắt.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Mykezol quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Ngưng sử dụng khi có triệu chứng dị ứng với thuốc.
Thuốc dùng thoa tại chỗ không hấp thu vào máu nên có thể dùng thuốc cho phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang cho con bú sau khi có sự cân nhắc kỹ.
Chưa thấy trước tác động nào.
Không dùng chung với xà phòng acid.
Trong quá trình sử dụng Mykezol thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Cảm giác nóng rát hay dị ứng da có thể xảy ra nhưng thuộc loại hiếm.
Thông báo cho Bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Dùng lượng lớn tại chỗ có thể gây ban da, phù, cảm giác nóng rát và sẽ biến mất khi ngưng điều trị.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Ketoconazol là một imidazol kháng nấm, cản trở tổng hợp ergosterol và do đó làm thay đổi tính thấm màng tế bào của những nấm nhạy cảm.
Ketoconazol có phổ kháng khuẩn rộng, tác dụng với nhiều loại nấm như Blastomyces, Candida, Coccidioides, Epidermophyton, Histoplasma, Malassezia, Microsporum, Paracoccidioides, Trichophyton, một vài chủng Aspergillus. Ketoconazol còn tác dụng trên vài vi khuẩn gram dương.
Nồng độ trong máu của ketoconazol không phát hiện được sau khi dùng tại chỗ trên vùng da không bị tổn thương.
Thuốc Mykezol được bào chế dưới dạng viên nén bao phim. Thuốc được đóng trong từng vỉ, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu cam, mặt trước có in tên thuốc và thông tin chi tiết màu đen. 2 mặt bên có in thông tin về thành phần, nhà sản xuất, chỉ định, cách dùng,….
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 tuýp 10 g. Kèm toa hướng dẫn sử dụng
Dạng bào chế: Kem bôi da.
Thuốc Mykezol có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Nhà thuốc THÂN THIỆN
Hotline: 0916893886
Website: nhathuocthanthien.com.vn
Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Thuốc Mykezol có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 1 tuýp 10g. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-16016-11
Công ty Sản Xuất: Công ty cổ phần dược phẩm dược liệu Pharmedic
Địa chỉ: 367 Nguyễn Trãi – Q.1 – TP. Hồ Chí Minh (SX tại: 1/67 Nguyễn Văn Quá, Quận 12) Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.