X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893100197024
  • (SĐK cũ: VD-25084-16)
Ngày hết hạn SĐK
  • 21/03/2027
Tên thuốc
  • Ostocare
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 53413/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 20/08/2021
Hoạt chất
  • Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250IU
Hàm lượng
Số quyết định
  • 181/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 21/03/2024
Đợt cấp
  • 193
Dạng bào chế
  • Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên; Hộp 1 lọ x 30 viên
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 30 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 415 đường Hàn Thuyên, phường Vị Xuyên,Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

OSTOCARE, Bổ sung canxi, phòng ngừa và hỗ trợ điều trị loãng xương

457 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Nam Hà Pharma
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-25084-16
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Hoạt chất Calci gluconat 500mg; Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250IU
Thành phần ,

Thuốc OSTOCARE Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng cho người thiếu calci gây loãng xương ở người già. phụ nữ tiền mãn kinh, …

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 8 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Công dụng – chỉ định của OSTOCARE

OSTOCARE được chỉ định trong các trường hợp thiếu calci gây loãng xương ở người già. phụ nữ tiền mãn kinh, người đang điều trị các loại thuốc ức chế hấp thụ calci hoặc tăng đào thải calci như corticoid, thuốc lợi tiểu, bệnh nhân nằm bất động lâu ngày, hạ calci huyết… Bổ sung calci cho những người có nhu cầu calci cao như trẻ em đang tăng trưởng, còi xương, nhuyễn xương, phụ nữ có thai và đang con bú. Phòng ngừa loãng xương ở người lớn tuổi, phụ nữ tiền mãn kinh và mãn kinh.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của OSTOCARE

OSTOCARE bao gồm những thành phần chính như là

Calci gluconat 500 mg

Vitamin D3 (Cholecalciferol) 250 IU

Tá dược vừa đủ

Tá dược gồm: Avicel PH 102, Tinh bột ngô, PVP K30, HPMC E6, Talc, PEG 6000, Magnesi stearat, Titan dioxyd.

Hướng dẫn sử dụng OSTOCARE

OSTOCARE cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.

Cách dùng

Uống với nước sôi để nguội.

Liều dùng

  • Người lớn: uống 1 viên/lần, 2-3 lần/ngày.
  • Trẻ em: uống 1/2 liều người lớn.

Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?

  • Khi bạn một lần quên không dùng thuốc, chỉ cần uống liều tiếp theo và tiếp tục dùng thuốc theo liệu pháp đã được khuyến cáo.
  • Không được gấp đôi liều để bù vào liều đã quên.

Chống chỉ định sử dụng OSTOCARE

Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:

  • Bệnh nhân bị bệnh thận, tăng calci huyết, u ác tính phá hủy xương, calci niệu nặng và loãng xương do bất động. Người bệnh đang dùng digitalis vì nguy cơ ngộ độc digitalis.
  • Bệnh nhân mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng OSTOCARE

TRIBCOMPLEX F, Thuốc bổ máu và vitamin nhóm B
Công dụng – chỉ định của TRIBCOMPLEX F TRIBCOMPLEX F được chỉ định điều trị các...
0₫

Trong quá trình sử dụng OSTOCARE, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Dùng thận trọng trường hợp suy hô hấp hoặc nhiễm toan máu. Tăng calci huyết có thể xảy ra khi chức năng thận giảm, cần thường xuyên kiểm tra calci huyết; tránh nhiễm toan chuyển hóa.

Sử dụng OSTOCARE cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không gây hại khi dùng liều theo nhu càu thông thường hàng ngày.

Tương tác, tương kỵ của OSTOCARE

  • Calci làm giảm hấp thu demeclocyclin, doxycycline, metacyclin, minocyclin, tetracyclin, enoxacin, fleroxacin, levofloxacin, lomefloxacin, norfloxacin, ofloxacin, pefloxacin, sắt, kẽm và những chất khoáng thiết yếu khác.
  • Calci làm tăng độc tính đối với tim của các glycosid digitalis vì tăng nồng độ calci huyết sẽ làm tăng tác dụng ức chế NA” – K+ – ATPase của glycozid tim.
  • Glucocorticoid, phenytoin làm giảm hấp thu calci qua đường tiêu hóa. Chế độ ăn có phytat, oxalate làm giâm hấp thu calci vì tạo thành những phực hợp khó hấp thu. Phosphat, calcitonin, natri sulfat, furosemid, magnesi, cholestyramin, estrogen, một số thuốc chong co giật cũng làm giảm calci huyết.
  • lợi niệu thiazid, trái lại làm tăng nồng độ calci huyết.
  • Những thuôc sau đây ức chê thải trừ calci qua thận: các thiazid, clopamid, ciprofloxacin, chlorthalidon, thuốc chống co giật

Tác dụng phụ của thuốc OSTOCARE

Trong quá trình sử dụng OSTOCARE thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

  • Có thể gây chóng mặt, giãn mạch ngoại vi, táo bón, đây hơi, buôn nôn, nôn. Đỏ bừng và/ hoặc có cảm giác ấm lên hoặc nóng.

Ghi chú: “Thông báo cho bác sỹ tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc

Quá liều và cách xử trí

Nồng độ calci máu vượt quá 2,6mmol/lít (10,5mg/100ml) được coi là tăng calci huyết. Ngừng tiêm calci hoặc bất cứ thuốc gì có khả năng gây tăng calci huyết sẽ có thể giải quyết được tinh trạng tăng caici huyết nhẹ ở người bệnh không có biểu hiện triệu chứng lâm sàng và có chức năng thận bình thường.

Khi nồng độ calci huyết vượt quá 2,9mmol/lít (12mg/100ml) phải ngay lập tức dùng biện pháp sau đây:

Bù nước bằng tiêm tĩnh mạch dung dịch natri clorid 0,9%. Làm lợi niệu bằng furosemid hoặc acid ethacrynic nhằm làm hạ nhanh calci và tăng thải trừ natri khi dùng quá nhiều dung dịch natri clorid 0,9%. Theo dõi nồng độ kali và magnesi trong máu để sớm bồi phụ, đề phòng biển chứng trong điều trị. Theo dõi điện tâm đồ và có thể sử dụng các chất chẹn beta – adrenergic để phòng loạn nhịp tim nặng. Có thể thẩm tách máu, dùng calcitonin và adrenocorticoid trong điều trị. Xác định nồng độ calci trong máu một cách đều đặn để có hướng dẫn điếu chỉnh cho điều trị.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Calci là thành phần cơ bản trong cấu tạo của xương, có vai trò quan trọng trong hoạt động của thần kinh và co cơ, là một trong những yếu tố đông máu. Thành phần muối calci có 4 loại chu yếu là các gốc: Citrat, phosphat, carbonat và gluconat. Calci gluconat có nguồn gốc hữu cơ, có hoạt tính cao, hấp thụ và chuyền hóa tốt hơn các loại muối calci vô cơ khác. Đặc biệt calci gluconat có độ hòa tan cao,hạn chế được tác dụng phụ tạo sỏi ở đài bể thận. Sản phẩm Ostoca được hấp thụ tốt qua đường tiêu hóa nhờ trong thành phần phối hợp Calci gluconat

Cholecalciferol (Vitamin D3). Bình thường hàng ngày trẻ em dưới 1 tuổi cần 600mg calci, trẻ em từ 1 – 4 tuôi cân 800mg calci, từ 4 tuôi trở lèn cân lOOOmg calci, phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú cần 1300mg calci.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng OSTOCARE

  • Không nên dùng  OSTOCARE quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả OSTOCARE

OSTOCARE được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartoen màu trắng + xanh, trên mặt hộp thuốc in hình xương khớp. Tên sản phẩm màu xanh, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua OSTOCARE tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng OSTOCARE

30 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 3 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

OSTOCARE mua ở đâu

OSTOCARE có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ CS1: Số 10 ngõ 68/39 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Địa chỉ CS2: Số 30, đường Vạn Xuân, xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, Hà Nội

OSTOCARE giá bao nhiêu

OSTOCARE có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép xác nhận từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-25084-16

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà

415- Hàn Thuyên – Nam Định Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

 

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)