Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

300.000₫
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 20 ống |
| Thương hiệu | Dược Phương Đông |
| Mã SKU | SP847561 |
| Chuyên mục | Khoáng chất và vitamin |
| Số đăng ký |
VD-34046-20
|
| Nhà sản xuất | Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH) |
| Hoạt chất | Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg |
| Thành phần | Canxi, Dexpanthenol, Lysine Hydrochloride, Vitamin B1 (Thiamine), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B3 (Niacinamide), Vitamin B6 (Pyridoxine), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin E (Tocopherol) |
Siro thuốc PEZYPEX sử dụng để điều trị phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, giảm ngon miệng, sau ốm, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật
Siro thuốc PEZYPEX đáp ứng nhu cầu gia tăng về các vitamin và acid amin thiết yếu lysin, đặc biệt trong giai đoạn tăng trưởng. Thuốc có thể được sử dụng để điều trị phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, giảm ngon miệng, sau ốm, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật.
Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng thuốc: Để xa tầm tay trẻ em; Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng; Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc; Lắc kỹ trước khi dùng.
Cách dùng: Dùng đường uống
Nên uống siro trong bữa sáng hoặc trưa, có thể được pha loãng với nước hoặc thức ăn.
Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 7,5 ml mỗi ngày
Trẻ em từ 6 tuổi trở lên, thanh thiếu niên và người lớn: 15 ml mỗi ngày
Dạng bào chế: Siro.
Mô tả sản phẩm: Siro sánh, màu vàng, có hương cam, vị ngọt và chua.
Rối loạn chuyển hóa calci (tăng calci máu và tăng calci niệu)
Quá liều vitaminD
Suy thận
Sỏi calci thận
Trong thời gian điều trị với vitamin D
Phenylketon niệu
Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc
Trong các bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp với một tá dược của thuốc thì chống chỉ định dùng thuốc này.

Thành phần hoạt chất: Calci (Dưới dạng calci lactat pentahydrat 499,95 mg): 65mg.
Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1.5mg.
Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1.75mg.
Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg.
Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg.
Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg.
Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU.
Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7.5mg.
Lysin hydroclorid 150mg.
Thành phần tá dược: Sorbitol 70%, gôm xanthan, Hydrogenated Polyoxyl Castor Oil, aspartam, acid phosphoric 85%, kali sorbat, natri benzoat, citric acid monohydrat, dinatri edetat, ascorbic acid, hương cam, ethanol 96%, nước tinh khiết vừa đủ 7.5mg.
Không nên dùng thuốc trong thời gian dài với liều cao hơn liều khuyến cáo.
Việc uống một lượng lớn siro (tương ứng 75 ml siro) trong thời gian dài có thể dẫn đến quá liều vitamin D và tăng calci huyết gây ra các triệu chứng nhiễm độc mạn tính, như nôn, đau đầu, chóng mặt và tiêu chảy.
Có thể cần điều trị đối với tăng calci máu (xem phần *Quá liều và cách xử trí”)
Ở những bệnh nhân nhạy cảm bị tăng calci máu hoặc có nguy cơ bị tăng calci máu. Suy thận và/ hoặc có nguy cơ sỏi thận, các triệu chứng nhiễm độc calci và vitamin D có thể xảy ra ở liều thấp. Nên tránh sử dụng chế phẩm này ở những bệnh nhân này.
Thuốc chứa aspartam-một nguồn cung cấp phenylalanin, do đó nên dùng thận trọng ở những bệnh nhân bị phenylketon niệu.
Thuốc chứa sorbitol bệnh nhân với bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose thì không nên dùng thuốc này.
Chưa có các nghiên cứu đối chúng ở phụ nữ có thai và cho con bú.
Thuốc chỉ được sử dụng trong thời kỳ có thai hoặc cho con bú khi bác sĩ cân nhắc kỹ lợi ích so với nguy cơ.
Khả năng sinh sản: Chưa tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng sinh sản ở người.
Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.
Vitamin B6 có thể làm giảm tác dụng của L-dopa bằng cách tăng decarboxyl hóa ngoại biên. Calci và / hoặc vitamin D (60 nimotiv)
Thuốc lợi tiểu thiazid: Thuốc lợi tiểu thiazid làm giảm đào thải calci qua thận. Do đó, trong quá trình điều trị, cần xem xét nguy cơ tăng calci huyết và theo dõi nồng độ calci máu thường xuyên.
Rối loạn hệ miễn dịch, da và mô dưới da.
Quá mẫn.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Quá liều: hoặc mạn tính, đặc.
Quá liều calci và vitamin D cấp tính biệt ở những bệnh nhân nhạy cảm, có thể dẫn đến thừa vifamin D, tăng calci máu, tăng calci niệu và tăng phosphat máu kèm theo di chứng tương ứng như suy thận, “hội chúng sữa-kiềm”, vôi hóa mạch máu và mô và sỏi thận.
Các triệu chứng ban đầu của quá liều cấp tính không đặc trưng, như đau đầu đột ngột, lú lẫn và rối loạn tiêu hóa (táo bón, tiêu chảy, buồn nôn và nôn). Xử trí: Ngừng điều trị. Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.
Mã ATC: Al1AA03
Nói chung, chế độ ăn uống đa dạng và đầy đủ có thể cung cấp đủ lượng vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể. PEZYPEX có chúa 7 vitamin, calci và lysin. Acid amin thiết yếu này đặc biệt quan trọng cho sự hình thành xương. Vì cơ thể không thể tự tổng hợp các acid amin thiết yếu nên chúng phải được đưa vào cơ thể với số lượng đủ. Các vitamin nhóm B cần cho các quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường. Calci là khoảng chất cần thiết trong việc cấu tạo xương, được cung cấp chủ yếu thông qua sữa và các sản phẩm làm từ sữa.
Chưa có nghiên cứu dược động học được thực hiện.
Siro thuốc Pezypex có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Đơn vị chia sẻ thông tin
Siro thuốc Pezypex có giá bán trên thị trường hiện nay 300.000đ/ hộp 20 ống x 7.5ml. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Hộp 20 ống x 7,5 ml
Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.
36 tháng kể từ ngày sản xuất.
Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS
CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG ĐÔNG – (TNHH)
Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hợp Lĩnh, P. Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh, T. Bắc Ninh, Việt Nam
Giấy xác nhận công bố sản phẩm Số: VD-34046-20
Việt Nam
Không hiển thị thông báo này lần sau.