X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110317900
  • (SĐK cũ: VD-34046-20)
Ngày hết hạn SĐK
  • 19/12/2027
Tên thuốc
  • Pezypex
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 120213/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 05/08/2024
Hoạt chất
  • Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 853/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 19/12/2024
Đợt cấp
  • 215
Dạng bào chế
  • Siro
Quy cách đóng gói
  • Hộp 20 ống x 7,5ml
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty TNHH Dược phẩm Anh Thy
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: D7 - Tổ dân phố Đình thôn, Phường Mỹ Đình 1, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH)
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

+4
Hướng dẫn sử dụng
Công bố sản phẩm
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Siro thuốc Pezypex, Phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, thời kỳ dưỡng bệnh

10750 đã xem

300.000₫

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 20 ống
Thương hiệu Dược Phương Đông
Mã SKU SP847561
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-34046-20
Nhà sản xuất Công ty Dược phẩm và Thương mại Phương Đông- (TNHH)
Hoạt chất Mỗi ống 7,5ml chứa: Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7,5mg; Calci (dưới dạng Calci lactat pentahydrat 499,95mg) 65mg; Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU; Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg; Lysin hydroclorid 150mg; Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg; Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg; Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1,75mg; Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1,5mg
Thành phần , , , , , , , ,

Siro thuốc PEZYPEX sử dụng để điều trị phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, giảm ngon miệng, sau ốm, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 2 người thêm vào giỏ hàng & 9 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định Pezypex

Siro thuốc PEZYPEX đáp ứng nhu cầu gia tăng về các vitamin và acid amin thiết yếu lysin, đặc biệt trong giai đoạn tăng trưởng. Thuốc có thể được sử dụng để điều trị phòng ngừa trong trường hợp thiếu vitamin, như ăn kiêng nghiêm ngặt, thời kỳ dưỡng bệnh, giảm ngon miệng, sau ốm, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng thuốc: Để xa tầm tay trẻ em; Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng; Thuốc này chỉ dùng theo đơn thuốc; Lắc kỹ trước khi dùng.

Cách dùng và liều dùng Pezypex

Cách dùng: Dùng đường uống

Nên uống siro trong bữa sáng hoặc trưa, có thể được pha loãng với nước hoặc thức ăn.

Trẻ từ 1 đến 5 tuổi: 7,5 ml mỗi ngày

Trẻ em từ 6 tuổi trở lên, thanh thiếu niên và người lớn: 15 ml mỗi ngày

Dạng bào chế

Dạng bào chế: Siro.

Mô tả sản phẩm: Siro sánh, màu vàng, có hương cam, vị ngọt và chua.

Chống chỉ định Pezypex

Rối loạn chuyển hóa calci (tăng calci máu và tăng calci niệu)

Quá liều vitaminD

Suy thận

Sỏi calci thận

Trong thời gian điều trị với vitamin D

Phenylketon niệu

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc

Trong các bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp với một tá dược của thuốc thì chống chỉ định dùng thuốc này.

Pezypex
Pezypex

Thành phần Pezypex

Proseadex Magnesi, điều trị các trường hợp thiếu magnesi nặng
Chỉ định của Thuốc Proseadex Magnesi Proseadex Magnesi được chỉ định điều trị các trường hợp...
0₫

Thành phần hoạt chất: Calci (Dưới dạng calci lactat pentahydrat 499,95 mg): 65mg.

Thiamin hydroclorid (Vitamin B1) 1.5mg.

Riboflavin natri phosphat (Vitamin B2) 1.75mg.

Nicotinamid (Vitamin B3) 10mg.

Pyridoxin hydroclorid (Vitamin B6) 3mg.

Dexpanthenol (Vitamin B5) 5mg.

Cholecalciferol (Vitamin D3) 200IU.

Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 7.5mg.

Lysin hydroclorid 150mg.

Thành phần tá dược: Sorbitol 70%, gôm xanthan, Hydrogenated Polyoxyl Castor Oil, aspartam, acid phosphoric 85%, kali sorbat, natri benzoat, citric acid monohydrat, dinatri edetat, ascorbic acid, hương cam, ethanol 96%, nước tinh khiết vừa đủ 7.5mg.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc Pezypex

Không nên dùng thuốc trong thời gian dài với liều cao hơn liều khuyến cáo.

Việc uống một lượng lớn siro (tương ứng 75 ml siro) trong thời gian dài có thể dẫn đến quá liều vitamin D và tăng calci huyết gây ra các triệu chứng nhiễm độc mạn tính, như nôn, đau đầu, chóng mặt và tiêu chảy.

Có thể cần điều trị đối với tăng calci máu (xem phần *Quá liều và cách xử trí”)

Ở những bệnh nhân nhạy cảm bị tăng calci máu hoặc có nguy cơ bị tăng calci máu. Suy thận và/ hoặc có nguy cơ sỏi thận, các triệu chứng nhiễm độc calci và vitamin D có thể xảy ra ở liều thấp. Nên tránh sử dụng chế phẩm này ở những bệnh nhân này.

Thuốc chứa aspartam-một nguồn cung cấp phenylalanin, do đó nên dùng thận trọng ở những bệnh nhân bị phenylketon niệu.

Thuốc chứa sorbitol bệnh nhân với bệnh di truyền hiếm gặp không dung nạp fructose thì không nên dùng thuốc này.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Chưa có các nghiên cứu đối chúng ở phụ nữ có thai và cho con bú.

Thuốc chỉ được sử dụng trong thời kỳ có thai hoặc cho con bú khi bác sĩ cân nhắc kỹ lợi ích so với nguy cơ.

Khả năng sinh sản: Chưa tiến hành nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng sinh sản ở người.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc

Chưa có bằng chứng về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của thuốc

Vitamin B6 có thể làm giảm tác dụng của L-dopa bằng cách tăng decarboxyl hóa ngoại biên. Calci và / hoặc vitamin D (60 nimotiv)

Thuốc lợi tiểu thiazid: Thuốc lợi tiểu thiazid làm giảm đào thải calci qua thận. Do đó, trong quá trình điều trị, cần xem xét nguy cơ tăng calci huyết và theo dõi nồng độ calci máu thường xuyên.

Tác dụng không mong muốn của thuốc

Rối loạn hệ miễn dịch, da và mô dưới da.

Quá mẫn.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Quá liều: hoặc mạn tính, đặc.

Quá liều calci và vitamin D cấp tính biệt ở những bệnh nhân nhạy cảm, có thể dẫn đến thừa vifamin D, tăng calci máu, tăng calci niệu và tăng phosphat máu kèm theo di chứng tương ứng như suy thận, “hội chúng sữa-kiềm”, vôi hóa mạch máu và mô và sỏi thận.

Các triệu chứng ban đầu của quá liều cấp tính không đặc trưng, như đau đầu đột ngột, lú lẫn và rối loạn tiêu hóa (táo bón, tiêu chảy, buồn nôn và nôn). Xử trí: Ngừng điều trị. Tích cực theo dõi để có biện pháp xử trí kịp thời.

Đặc tính dược lực học

Mã ATC: Al1AA03

Nói chung, chế độ ăn uống đa dạng và đầy đủ có thể cung cấp đủ lượng vitamin và khoáng chất cần thiết cho cơ thể. PEZYPEX có chúa 7 vitamin, calci và lysin. Acid amin thiết yếu này đặc biệt quan trọng cho sự hình thành xương. Vì cơ thể không thể tự tổng hợp các acid amin thiết yếu nên chúng phải được đưa vào cơ thể với số lượng đủ. Các vitamin nhóm B cần cho các quá trình trao đổi chất diễn ra bình thường. Calci là khoảng chất cần thiết trong việc cấu tạo xương, được cung cấp chủ yếu thông qua sữa và các sản phẩm làm từ sữa.

Đặc tính dược động học

Chưa có nghiên cứu dược động học được thực hiện.

Lý do mua Pezypex tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản phẩm chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Siro Pezypex mua ở đâu

Siro thuốc Pezypex có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886-0856905886 – 0975630571 – 0902271559
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Siro Pezypex giá bao nhiêu

Siro thuốc Pezypex có giá bán trên thị trường hiện nay 300.000đ/ hộp 20 ống x 7.5ml. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Qui cách đóng gói

Hộp 20 ống x 7,5 ml

Điều kiện bảo quản

Điều kiện bảo quản: Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Hạn dùng

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Tiêu chuẩn chất lượng: TCCS

Tên, địa chỉ cơ sở sản xuất thuốc

CÔNG TY DƯỢC PHẨM VÀ THƯƠNG MẠI PHƯƠNG ĐÔNG – (TNHH)

Địa chỉ: TS 509, tờ bản đồ số 01, cụm CN Hợp Lĩnh, P. Hạp Lĩnh, TP Bắc Ninh, T. Bắc Ninh, Việt Nam

Giấy phép Bộ Y tế

Giấy xác nhận công bố sản phẩm Số: VD-34046-20

Xuất xứ

Việt Nam

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)