Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thực phẩm này không phải là thuốc và không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.
| Xuất xứ | Australia |
| Quy cách | Hộp 30 viên |
| Thương hiệu | Max Biocare |
| Mã SKU | SP001843 |
| Mã vạch | |
| Chuyên mục | Hiếm muộn |
| Số đăng ký |
VN-14585-12
|
| Nhà sản xuất | Catalent Australia Pty. Ltd. |
| Hoạt chất | EPA, DHA, Vitamin B1, Vitamin B2, Nicotinamide, Vitamin B6, Calcium pantothenate, Magnesium, Zinc, Vitamin B12, Vitamin D3, Vitamin C, Folic acid ... |
| Thành phần | Docosahexaenoic acid (DHA), Eicosapentaenoic Acid (EPA), Magnesium, Vitamin B1 (Thiamine), Vitamin B12 (Cyanocobalamin), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B3 (Niacinamide), Vitamin B5 (Pantothenic acid), Vitamin B6 (Pyridoxine), Vitamin B9 (Folic acid), Vitamin C (Ascorbic acid), Vitamin D3 (Cholecalciferol), Vitamin E (Tocopherol), Zinc |
PM Procare Diamond, thuốc chuyên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Cung cấp acid folic, nếu dùng hàng ngày từ 1 tháng trước khi thụ thai và trong suốt thời kỳ mang thai giúp cho việc mang thai được bình thường và khỏe mạnh…
Sắt trong cơ thể được tìm thấy chủ yếu ở hemoglobin của hồng cầu và myoglobin của cơ nơi mà nó được yêu cầu để vận chuyển Oxy và CO2.
Kẽm là đồng yếu tố trong nhiều quá trình sinh học trong cơ thể bao gồm quá tình tổng hợp DNA, RNA và Protein. Kẽm cũng đóng vai trò quan trọng trong chức năng miễn dịch, làm lành vết thương, sinh sản, tăng trưởng và phát triển, học tập và hành vi, mùi và vị, huyết khối, chức năng của hormone tuyến giáp, và hoạt động của Insulin. Calci cần thiết cho dẫn truyền thần kinh, co cơ, giãn mạch, sự bài tiết của các tuyến, tính thấm của màng tế bào và mao mạch.
Thuốc chuyên dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Chứa acid béo Omega-3 bao gồm EPA và DHA hàm lượng cao:
Đặc biệt dùng cho giai đoạn trước trong và sau khi mang thai nhằm đáp ứng nhu cầu Vitamin và khoáng chất tăng lên của cơ thể người phụ nữ trong giai đoạn này. Cung cấp acid folic, nếu dùng hàng ngày từ 1 tháng trước khi thụ thai và trong suốt thời kỳ mang thai giúp cho việc mang thai được bình thường và khỏe mạnh.
Uống 1 viên mỗi ngày hoặc theo chỉ định của bác sỹ, nên bắt đầu dùng 1 tháng trước khi định có thai.
Bệnh nhân dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Bệnh nhân có biểu hiện suy giảm chức năng gan hoặc bệnh về gan: Nicotinamide có thể gây hại cho gan.
Không được dùng quá liều chỉ định ngoại trừ có chỉ định của bác sĩ. Nếu bạn đã có con bị dị tật ống thần kinh/nứt đốt sống, hãy hỏi ý kiến bác sĩ. Nếu triệu chứng không đỡ xin hỏi ý kiến bác sĩ. Vitamin chỉ có thể trợ giúp khi chế độ ăn thiếu Vitamin.
Các thuốc kháng giáp: Dùng kết hợp với lốt có thể dẫn tới giảm hoạt động tuyến giáp, và gây ra bệnh suy giáp.
An toàn khi sử dụng đúng liều khuyến nghị 1 viên mỗi ngày.
Chưa thấy có.
Phản ứng phụ:
Ít thấy, thường là nhẹ ví dụ như buồn nôn, đầy bụng, ợ, rối loạn tiêu hóa, đau nóng vùng thượng vị, cảm giác không ngon miệng, dị ứng ngoài da nhẹ. Thông báo cho bác sĩ nếu có bất kỳ phản ứng phụ nào xảy ra.
Chưa thấy có ở liều khuyến nghị.
Mỗi viên nang có chứa:
| Concentrated Omega-3 Triglycerides-fish Tương đương: Docosahexaenoic acid (DHA) Eicosapentaenoic acid (EPA) |
500mg 216mg 45mg |
| Vitamin B1 (Thiamine nitrate) | 5mg |
| Vitamin B2 (Riboflavine) | 5mg |
| Nicotinamide (Vitamin B3) | 5mg |
| Vitamin B6 (Pyridoxine Hydrochloride) (equiv. pyridoxine 4.12mg) | 5mg |
| Calcium Pantothenate | 5mg |
| Vitamin B12 (Cyanocobalamin) | 10mcg |
| Vitamin D3 (Cholecalciferol 5.00mcg) | 200IU |
| Vitamin C (Ascorbic Acid) | 50mg |
| Folic acid | 500mcg |
| Natural Vitamin E (d-alpha-Tocopherol 6.71 mg) | 10IU |
| Betacarotene (From Dunaliella salina 3.34mg) | 1mg |
| Calcium* Phosphorus* (* from Calcium Hydrogen Phosphate Anhydrous 200mg) |
59mg 46.6mg |
| Magnesium (as Magnesium Oxide-Heavy 49.8mg) | 30mg |
| Iron (as Ferrous Fumarate 75.4mg) | 24mg |
| Zinc (as Zinc Sulfate Monohydrate 22.2mg) | 8mg |
| Iodine (as Potassium Iodine 262mcg) | 200mcg |
Excipients: Soya oil, lecithin, beeswax – yellow, vegetable oil – hydrogenated, gelatin, glycerol, water – purified, Titanium dioxide, polysorbate 80, silica- colloidal anhydrous, cochineal C175470, Iron oxide red C177491.
Acid béo Omega-3 là thành phần cấu tạo của màng tế bào; tăng tính lưu động màng làm tăng hoạt động chức nặng của tế bào. Bổ sung Omega-3 làm tăng lượng Glucose tới não có thể giúp cho hoạt động chức năng của não tốt hơn. DHA và EPA cũng có tác dụng kích hoạt mạch. DHA và EPA được thấy là làm tăng lưu lượng mẫu tới não và cải thiện chức năng của hàng rào máu não. Omega-3 điều hòa các chất trung gian gây viêm như là eicosanoid. Chuyển hóa của omega-3 tạo ra các chất chống viêm. Acid béo omega-3 tập trung nhiều ở màng tế bào của võng mạc mắt và tham gia vào việc chuyển tín hiệu ánh sáng vào mắt thành các xung thần kinh.
Vitamin C cũng tham gia vào nhiều quá trình chuyển hóa bao gồm giảm các phản ứng oxy hóa, sự hô hấp của tế bào, chuyển hóa carbohydrate, tổng hợp lipid và protein, dị hóa cholesterol thành acid mật, biến đổi folic acid thành folinic acid, và chuyển hóa sắt. Vitamin C có tác dụng chống oxy hóa và có vai trò duy trì chức năng miễn dịch đúng.
Folic acid làm giảm tổn thương DNA và phòng ngừa lỗi phiên mã. Folic acid tham gia vào chuyển hóa của homocystein.
Sản phẩm PM Procare Diamond có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện quý vị có thể mua sản phẩm tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện hoặc mua online qua website của nhà thuốc.
Giá bán của thuốc PM Procare Diamond là: 415.000 VNĐ/ lọ. Giá bán trên có thể đã có cước phí vận chuyển. Liên hệ với dược sĩ nhà thuốc để được tư vấn thêm nhiều thông tin hữu ích khác.
Lọ 30 viên.
Tiêu chuẩn chất lượng: Nhà sản xuất
36 tháng kể từ ngày sản xuất
ở nhiệt độ dưới 25°C ở nơi khô ráo tránh nóng và ánh sáng mặt trời. Tránh ẩm.
Catalent Australia Pty Ltd
Địa chỉ: 217-221 Govenor Road BRAESIDE VIC 3195 Australia
Pharmametics Products A Division of Max Biocare Pty Ltd
Địa chỉ: Level 28/303 Collins Street Melbourne Vic 3000 Australia, chi nhánh của Max Biocare Pty Ltd.
Công ty TNHH Dược phẩm Đông Đô
Địa chỉ: Tầng 1 và Tầng 4, Toà nhà Home City, số 177, Tổ 51 Phố Trung Kính, P. Yên Hoà, Q.Cầu Giấy, TP Hà Nội.
Số đăng ký dược phẩm tại Việt Nam: VN-14585-12
ÚC.