X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • VD-14102-11
  • (SĐK cũ: VD-14102-11)
Ngày hết hạn SĐK
Tên thuốc
  • Apha-bevagyl
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn:
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn:
Hoạt chất
  • Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 39/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 10/02/2011
Đợt cấp
Dạng bào chế
Quy cách đóng gói
  • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Tiêu chuẩn
  • TCCS
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 118 Vũ Xuân Thiều-Phường Phúc Lợi- Quận Long Biên-Hà Nội
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 118 Vũ Xuân Thiều-Phường Phúc Lợi- Quận Long Biên-Hà Nội
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Yêu thích Thuốc Apha-bevagyl, trị nhiễm trùng răng miệng, viêm nướu

5.00
1033 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 2 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Dược phẩm 120
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-14102-11
Nhà sản xuất Xí nghiệp dược phẩm 120- Công ty Dược và TTBYT Quân Đội.
Hoạt chất Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Thành phần ,

Thuốc Apha-bevagyl, thuộc nhóm thuốc trị ký sinh trùng, chống nhiễm khuẩn, kháng virus và được chỉ định giúp trị nhiễm trùng răng miệng cấp và mãn tính, trị viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, vv……

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 15 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định Apha-bevagyl

Thuốc Apha-bevagyl được chỉ định phòng nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật. Điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp, mạn tính hoặc tái phát như áp-xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm miệng, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm…

Liều lượng và cách dùng

Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Dưới đây là liều tham khảo:

  • Người lớn: uống 4 – 6 viên/ngày, chia 2 – 3 lần.
  • Trẻ 10 – 15 tuổi: uống 1 viên x 3 lần/ngày.
  • Trẻ 5 – 10 tuổi: uống 1 viên x 2 lần/ngày.
  • Uống trong bữa ăn

Chống chỉ định

  • Phụ nữ đang cho con bú.
  • Mẫn cảm với Metronidazol, dẫn xuất Imidazol hoặc Acetyl Spiramycin.

Thành phần Thuốc Apha-bevagyl

Mỗi viên nén bao gồm thành phần chính như: Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg.

Xử lý khi quên 1 liều

Dalacin C, trị nhiễm trùng đường hô hấp, xương khớp, máu, răng
Chỉ định Thuốc Dalacin C được chỉ định điều trị nhiễm trùng đường hô hấp,...
0₫

Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình của bác sĩ, chỉ định.

Xử lý khi quá liều

Ngưng dùng thuốc và hãy gọi ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ hoặc gọi cho trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Không tự ý khắc phục sự cố khi sử dụng quá liều

Dược động học

  • Hấp thu: Thuốc hấp thu nhanh (thời gian bán hấp thu: 20 phút), nhưng không hoàn toàn, sự hấp thu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
  • Phân bố: Sau khi uống 6 triệu đơn vị, nồng độ huyết thanh tối đa đạt 3,3mcg/ml, thời gian bán hủy 8 giờ. Khuếch tán cực tốt vào nước bọt và mô: Phổi: 20-60mcg/g; Amygdale: 20-80mcg/g; Xoang bị nhiễm trùng: 75-110mcg/g; Xương: 5-100mcg/g. 10 ngày sau khi ngưng điều trị, vẫn còn 5-7mcg/g hoạt chất trong lá lách, gan, thận. Spiramycin không qua dịch não tủy, qua sữa mẹ. Ít liên kết với protein huyết tương (khoảng 10%). Macrolides xuyên vào và tập trung trong thực bào (bạch cầu đa nhân trung tính, bạch cầu đơn nhân, đại thực bào phế nang). Ở người, đạt nồng độ cao trong thực bào. Ðặc tính này giải thích hoạt tính của các macrolides đối với các vi khuẩn nội bào.
  • Chuyển hóa: Chuyển hóa chậm tại gan. Các chất chuyển hóa và vẫn có hoạt tính chưa biết rõ.
  • Thải trừ: 10% liều uống được thải trừ qua nước tiểu, thải trừ rất nhiều qua mật; nồng độ trong mật 15-40 lần cao hơn nồng độ huyết thanh. Một lượng khá lớn được tìm thấy trong phân.

Tác dụng phụ

Thuốc còn gây ra các tác dụng phụ như:

  • Phản ứng dị ứng: nổi mề đay.
  • Rối loạn tiêu hoá: Đau dạ dày, buồn nôn, nôn mửa, tiêu chảy.
  • Vị kim loại trong miệng, viêm lưỡi, viêm miệng. Giảm bạch cầu vừa phảI, hồi phục ngay sau khi ngưng dùng thuốc.
  • Hiếm thấy và liên quan đến thời gian điều trị kéo dài: chóng mặt, mất phối hợp, mất điều hoà, dị cảm, viêm đa dây thần kinh cảm giác và vận động.
  • Tiết niệu: Nước tiểu có màu nâu đỏ.

Thận trọng khi sử dụng thuốc

  • Cần thận trọng khi dùng cho người bênh có nghi ngơ loét dạ dầy, viêm ruột hồi hoặc viêm ruột kết mạn.
  • Viên nén bao phim, giải phóng chậm trong cơ thể, gây độc cho người cao tuổi hoặc người chuyển vận ruột chậm.
  • Không uống thuốc khi nằm.

Lưu ý!

Những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.

Không tự ý sử dụng thuốc Apha-bevagyl.

Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Bảo quản

Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.

Quy cách

Hộp 2 vỉ x 10 viên.

Địa chỉ bán thuốc Apha-bevagyl

Thuốc Apha-bevagyl có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện!

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Thuốc Apha-bevagyl giá bao nhiêu

Thuốc Apha-bevagyl hiện đang bán với giá là: 0đ/ hộp.

Đơn vị sản xuất

Xí nghiệp Dược phẩm 120 – VIỆT NAM

Địa chỉ: 1 Trần Thánh Tông, Bạch Đằng, Hai Bà Trưng, Hà Nội

Số đăng ký thuốc

Số: VD-14102-11

Xuất xứ

VIỆT NAM

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)