Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Đức |
| Quy cách | Chai 30ml |
| Thương hiệu | Berlin Chemie |
| Chuyên mục | Tiêu hoá |
| Số đăng ký |
VN-22001-19
|
| Nhà sản xuất | Berlin Chemie AG |
| Hoạt chất | Simethicone |
| Thành phần | Simethicone |
Espumisan L 30ml điều trị triệu chứng các truờng hợp có tích tụ khí trong đường tiêu hoá như chướng bụng, đau bụng ở trẻ em (đau bụng ở trẻ dưới 3 tháng tuổi)…
Espumisan L 30ml được chỉ định: Điều trị triệu chứng các truờng hợp có tích tụ khí trong đường tiêu hoá như chướng bụng, đau bụng ở trẻ em (đau bụng ở trẻ dưới 3 tháng tuổi). Hỗ trợ trong trường hợp chuẩn bị xét nghiệm bằng hình ảnh khoang bụng (X quang, siêu âm, nội soi dạ dày). Giải độc trong trường hợp ngộ độc bột giặt.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Simethicon 40 mg
Các tá dược khác: Macrogol stearate 40, Glycerol monostearate 40-55, carbomer, hương chuối, acesulfam potassium, sorbitol liquid 70 % (non crystallising) (Ph. Eur.), sodium chloride, sodium citrate, sodium hydroxide, sorbic acid (Ph. Eur.), nước cất.
Thuốc được Dùng theo đường uống trực tiếp. Lắc kỹ trước khi dùng, để nhỏ giọt: dốc ngược chai thuốc.
Lọ thuốc nhỏ giọt có nắp phân liều theo ml. Nếu cần, có thể dùng nắp chia liều thay thế cho việc nhỏ giọt, ví dụ trong trường hợp ngộ độc bột giặt.
Chú ý: Để nắp xa tầm tay trẻ em do nguy hiểm khi nuốt phải nắp.
Chú ý: Nếu triệu chứng
1 ml tương đương với 25 giọt
Điều tri triệu chứng các trường hợp có tích tụ khí trong đường tiêu hoá như chướng bụng, đau bụng ở trẻ em (đau bụng ở trẻ dưới 3 tháng tuổi):
| Tuổi | Liều lượng theo giọt (ml) | Số lần sử dụng/ngày |
| Trẻ sơ sinh | 25 giọt (tương đương 1 ml) cho vào bình sữa hoặc cho uống trước hay sau khi bú | |
| Trẻ em: 1 – 6 tuổi | 25 giọt (tương đương 1 ml) | 3 – 5 lần/ngày |
| Trẻ em và thanh thiếu niên: 6 – 14 tuổi | 25 – 50 giọt (tương đương 1 – 2 ml) | 3 -5 lần/ngày |
| Thanh thiếu niên từ 14 tuổi và người lớn | 50 giọt (tương đương 2 ml) | 3 – 5 lần/ngày |
Espumisan L có thể dùng cùng hoặc sau bữa ăn, trước khi đi ngủ nếu cần.
Thời gian điều trị phụ thuộc vào tình trạng bệnh.
Có thể dùng Espumisan L kéo dài nếu cần thiết.
Có thể dùng Espumisan L sau khi phẫu thuật.
Trường hợp hỗ trợ chuẩn bị xét nghiệm bằng hình ảnh khoang bụng
Chụp Xquang, siêu âm
| 1 ngày trước hôm xét nghiệm | Buổi sáng của hôm xét nghiệm |
| 3 lần x 2 ml (tương đương 3 lần x 50 giọt) | 2 ml (tương đương 50 giọt) |
Như là một chất hỗ trợ cho thuốc cản quang:
| 4 – 8 ml nhũ dịch với mỗi lít thuốc cản quang để được chất lượng hình ảnh tăng gấp đôi |
Để chuẩn bị cho nội soi:
| Trước khi nội soi dùng 4 – 8 ml
Nếu cần, có thể dùng một vài ml nhũ dịch tra vào ống nội soi nội soi đế loại trừ sự ảnh hưởng của các bọt khí. |
Như là một tác nhân giải độc trong trường hợp ngộ độc bột giặt
Phụ thuộc vào mức độ nặng của ngộ độc
| Tuổi | Liều lượng |
| Trẻ em | 2,5- 10 ml |
| Người lớn | 10-20 ml |
Chống chỉ định dùng Espumisan L cho những bệnh nhân quá mẫn với simethicon hoặc bất cứ tá dược nào của thuốc.
Bệnh nhân có bệnh di truyền không dung nạp fructose không nên dùng Espumisan L.
Nếu triệu chứng đầy hơi xuất hiện và/hoặc không dứt, phải hỏi ý kiến bác sỹ để tìm nguyên nhân của các triệu chứng và bệnh để có thể xác định việc điều trị.
Có thể dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Không có thận trọng đặc biệt nào.
Cho đến nay chưa có.
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.
Cho đến nay, không có tác dụng không mong muốn nào được ghi nhận khi dùng Espumisan L.
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Cho đến nay không có trường hợp ngộ độc sau khi dùng simethicon nào được ghi nhận.
Vì hoạt chất simethicon có trong Espumisan L làm phá vỡ các bọt khí trong đường tiêu hoá hoàn toàn theo cơ chế vật lý và simethicon là một chất hoàn toàn trơ về mặt hoá học và sinh lý, do đó, thuốc hoàn toàn không gây độc tính. Thậm chí với liều cao Espumisan L vẫn dung nạp tốt mà không có triệu chứng gì.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Nhóm tác dụng dược lý: THUỐC ĐIỀU TRỊ RỐI LOẠN CHỨC NĂNG TIÊU HOÁ, Silicone.
Mã ATC: A03AX13
Espumisan L có chứa hoạt chất simethicon, là một polydimethylsiloxane hoạt động theo cơ chế bề mặt và ổn định. Nó làm giảm sức căng bề mặt của bọt khí bao bọc quanh thức ăn và trong màng nhày của đường tiêu hoá, do đó, phá vỡ bọt khí. Hơi giải phóng ra có thể được hấp thụ bởi thành ruột và thải trừ qua nhu động.
Simethicon không có tác dụng dược lý, không tham gia vào các phản ứng hoá học và là một chất trơ về mặt sinh lý và dược lý.
Simethicon không hấp thu qua đường uống và thải trừ ở dạng không đổi qua đường tiêu hoá.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 lọ x 30ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 50g.
Dạng bào chế: nhũ tương loãng.
Thuốc Espumisan L 30ml có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Espumisan L 30ml có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 1 lọ. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-22001-19
Berlin – Chemie AG
Địa chỉ: Glienicker Weg 125, 12489 Berlin, CHLB Đức.
Đức