X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 894110023823
  • (SĐK cũ: VN-18869-15)
Ngày hết hạn SĐK
  • 02/03/2028
Tên thuốc
  • Feelnor
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 28660/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 01/12/2020
Hoạt chất
  • Trimetazidin dihydrochlorid 20mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 146/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 02/03/2023
Đợt cấp
  • 112
Dạng bào chế
  • Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên
Tiêu chuẩn
  • TCCS
Tuổi thọ
  • 60
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty TNHH Dược phẩm và TBYT Phương Lê
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Lô D3/D6 KĐT mới Cầu Giấy, phường Dịch Vong, quận Cầu Giấy. thành phố Hà Nội
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Incepta Pharmaceuticals Ltd.
  • Nước: Bangladesh
  • Địa chỉ: Dewan Idris Road, Bara Rangamatia, Zirabo, Ashulia, Savar, Dhaka, Bangladesh
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

FEELNOR 20 mg, Điều trị đau thắt ngực, chóng mặt và ù tai hiệu

40 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Bangladesh
Quy cách Hộp 3 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Incepta Pharma
Chuyên mục
Số đăng ký
VN-18869-15
Nhà sản xuất Incepta Pharmaceuticals Ltd.
Hoạt chất Trimetazidin dihydrochlorid 20mg

FEELNOR 20 mg được chỉ định điều trị bệnh tim thiếu máu cục bộ, đau thắt ngực, hỗ trợ giảm chóng mặt, ù tai và cải thiện rối loạn thị giác do bệnh mạch máu.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 10 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định của FEELNOR 20 mg

FEELNOR 20 mg được chỉ định trong các trường hợp: Bệnh tim thiếu máu cục bộ (đau thắt ngực, di chứng của nhồi máu). Hỗ trợ điều trị triệu chứng chóng mặt và ù tai. Điều trị hỗ trợ tình trạng giảm thị lực nặng và rối loạn trường thị giác có nguồn gốc do bệnh mạch máu.

Thành phần của FEELNOR 20 mg

Mỗi viên nén bao phim có chứa:

Hoat chất: Trimetazidin dihydrochlorid 20,0mg

Tá dươc: Microcrystallin cellulose (Avicel101), Lactose, Povidone (Povidone K 30), Copovidone K 28, Croscarmelose sodium, Colloidal silicon dioxide (Aerosil 200), Magnesium stearate, Hydroxypropyl methylcellulose 15 cps, Hydroxypropyl methylcellulose 5 cps, Titanium dioxide, Polyethylene Glycol 6000, Purified Talc, Erythrosine Red Lake, Polysorbat 80 (Tween 80), Simethicone (30% Emulsion), Nước cất

Hướng dẫn sử dụng FEELNOR 20 mg

Uống 1 viên /lần X 2-3 lần/ngày, uống cùng bữa ăn.

Không nên dùng thuốc cho trẻ em vì độ an toàn và hiệu quả của thuốc chưa được thiết lập trên trẻ.

Chống chỉ định

Trường hợp mẫn cảm hoặc không dung nạp với Trimetazidin.

Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.

Thận trọng

VASPYCAR, điều trị triệu chứng đau thắt ngực ổn định
Công dụng – chỉ định của VASPYCAR VASPYCAR được chỉ định cho người lớn trong liệu...
0

Thận trọng khi dùng thuốc cho người đang mang thai, cho con bú, nên cân nhắc giữa hiệu quả và hậu quả.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ có thai: các nghiên cứu trên động vật không cho thấy Trimetazidin có khả năng gây quái thai Tuy nhiên do thiếu các dữ liệu lâm sàng và vì lý do an toàn, không nên dùng thuốc trong thời gian mang thai.

Phụ nữ cho con bú: Không có thõng tin về khà năng bài tiết vào sữa của Trimetazidin. Tuy nhiên, người mẹ nên ngừng cho con bú nếu việc dùng thuốc là rất cần thiết.

Ảnh hưởng của lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có báo cáo.

Tương tác thuốc

Hiện nay chưa thấy có tương tác với thuốc nào. Trimetazidin không phải là 1 thuốc gây cảm ứng cũng như không phải là một thuốc gây ức chế enzym chuyển hoá thuốc ở gan và như vậy có nhiều khả năng trimetazidin không tương tác với nhiều thuốc chuyển hoá ở gan.

Dù sao vẫn cần thận trọng theo dõi khi phối hợp với một thuốc khác.

Tác dụng phụ

Nhìn chung, Trimetazidin là an toàn và được dung nạp tốt. Tác dụng ngoại ý thường gặp nhất là khó chịu ờ dạ dày, đau đầu và chóng mặt. Các tác dụng ngoại ý này thường nhẹ và không đặc trưng

Quá liều và cách xử trí

Không thấy có báo cáo.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Ở động vật: Trimetazidin giúp duy trì chuyển hoá năng lượng của tim và của các cơ quan thần kinh giác quan khi bị thiếu máu cục bộ hoặc thiếu oxygen-máu; làm giảm nhiễm acid nội bào và các rối loạn về trao đổi ion qua màng tế bào gây ra bởi thiếu máu cục bộ; hạn chế sự di chuyển và thâm nhiễm của bạch cầu đa nhân trung tính vào mô tim bị thiếu máu cục bộ và sau đó được tưới máu trỏ lại.

Trimetazidin cũng làm giảm kích thước vùng nhồi máu thực nghiệm. có tác dụng khi không có bất cứ một tác động trực tiếp nào của huyết động.

Ở người: Những nghiên cứu có đối chứng trên những người bệnh bị đau thắt ngực cho thấy trimetazidin làm tăng đáp ứng với gắng sức của mạch vành ngay từ ngày thứ 15 điểu trị; làm giảm những thay đổi đột ngột về huyết áp khi gắng sức mà không làm thay đổi nhiều tần số tim; làm giảm rõ rệt tần suất các cơn đau thắt ngực và như vậy giảm nhu cầu về trinitrin. Do đó trimetazidin được dùng để dự phòng cơn đau thắt ngực.

Ngoài ra, trimetazidin còn được dùng trong tai – mũi – họng để bổ sung thêm cho điều trị chứng chóng mặt trong bệnh ménière và chóng mặt do mạch vì trimetazidin đã cải thiện được các nghiệm pháp tiền đình.

Trimetazidin cải thiện được điện võng mạc đổ (ERG), chứng tỏ có sự cải thiện hoạt động chức năng của võng mạc.

Đặc tính dược động học

Trimetazidin khi uống được hấp thu rất nhanh và đạt nồng độ đỉnh trong huyết tương trước 2 giờ kể từ khi uống. Nồng độ tối đa của thuốc trong huyết tương, sau khi dung một liều duy nhất trimetazidin 20 mg, đạt khoảng 55 ng/ml. Trạng thái cân bằng của thuốc trong máu đạt được vào khoảng từ 24 đến 36 giờ sau khi nhắc lại một liều và rất ổn định trong thời gian điều trị. Với thể tích phân bố 4,8 lít/kg cho thấy mức độ khuyếch tán tốt của thuốc đến các mô. Tỉ lệ gắn protein thấp, giá trị đo được in vitro là 16%. Nửa đời thải trừ của trimetazidin là 6 giờ. được đào thải chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng chưa chuyển hoá.

Lý do nên mua FEELNOR 20 mg tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng FEELNOR 20 mg

60 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 3 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

FEELNOR 20 mg mua ở đâu

FEELNOR 20 mg có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

FEELNOR 20 mg giá bao nhiêu

FEELNOR 20 mg có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép xác nhận từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VN-18869-15

Đơn vị sản xuất và thương mại

INCEPTA PHARMACEUTICALS LTD

Dewan Idris Road, Zirabo, Savar, Dhaka Bangladesh.

Xuất xứ

Bangladesh.

 

Đánh giá FEELNOR 20 mg, Điều trị đau thắt ngực, chóng mặt và ù tai hiệu
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá FEELNOR 20 mg, Điều trị đau thắt ngực, chóng mặt và ù tai hiệu
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thân thiện cam kết
    Thân thiện cam kết
    Miễn phí vận chuyển
    Miễn phí vận chuyển
    Giao nhanh 2 giờ
    Giao nhanh 2 giờ
    Đổi trả 30 ngày
    Đổi trả 30 ngày
    Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

    Không hiển thị thông báo này lần sau.

    0916893886 Messenger Flash Sale

    (5h30 - 23h)