Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam. |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | dược phẩm Hà Tây |
| Chuyên mục | Chức năng Gan |
| Số đăng ký |
VD-22466-15
|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Dược Phẩm Hà Tây |
| Hoạt chất | Arginin hydroclorid |
Morganin Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu, hỗ trợ nham cai thiện kha năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định, …
Nội dung chính
Morganin được chỉ định điều trị
Chỉ định Liều lượng và cách dùng Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiêu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase Trẻ từ 6 đến 18 tuổi: 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần. Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu. arginosuccinic niệu Trẻ từ 6 đến 18 tuổi: 100-175 mg/kg/lần: dùng 3-4 lân mồi ngày, cùng thức ăn. hiệu chỉnh liều theo đáp ứng. Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu Người lớn: uống 3-6g/ngày Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện kha năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định Người lớn: uống 6-21g/ngày. Mỗi lần dùng không quá 8g Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp ĩ và lỉ. tăng citrulin máu. arginosuccinic niệu và thiếu men N-acety 1 glutamate synthetase Người lớn: uống 3-20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Morganin bao gồm những thành phần chính như là
Arginin hydroclorid: 500mg
Tá dược vđ: 1 viên
(Tá dược gồm: Microcrystalline cellulose, magnesi stearat, copovidone, hột talc, hydroxy propyl methyl cellulose, nipagin, nipasol, titan dioxyd, PEG 6000).
Thuốc Morganin cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Thuốc Dùng theo đường uống
| Chỉ định | Liều lượng và cách dùng |
| Điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiêu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase | Trẻ từ 6 đến 18 tuổi: 100mg/kg mỗi ngày, chia 3-4 lần. |
| Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu. arginosuccinic niệu | Trẻ từ 6 đến 18 tuổi: 100-175 mg/kg/lần: dùng 3-4 lân mồi ngày, cùng thức ăn. hiệu chỉnh liều theo đáp ứng. |
| Điều trị hỗ trợ các rối loạn khó tiêu | Người lớn: uống 3-6g/ngày |
| Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện kha năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định | Người lớn: uống 6-21g/ngày. Mỗi lần dùng không quá 8g |
| Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp ĩ và lỉ. tăng citrulin máu. arginosuccinic niệu và thiếu men N-acety 1 glutamate synthetase | Người lớn: uống 3-20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh |
Trong quá trình sử dụng Thuốc Morganin, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Không dùng
Thuốc không gây buồn ngủ nên dùng được cho người lái xe hoặc đang vận hành máy móc.
Trong quá trình sử dụng Morganin thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Dùng liều cao có thế gây tiêu chảy. Khi gặp phải những dấu hiệu vả triệu chứng quá liêu cần phải ngừng thuốc ngay và đến cơ sở y tế gần nhất.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Arginin là một acid amin cần thiết trong chu trình urê đối với những bệnh nhân thiếu hụt các enzym: N-acetylglutamat synthase (NAGS), carbamylphosphat synthetase (CPS), ornithin transcarbamylase (OTC), argininósuccinat synthetase (ASS), hay argininosuccinat lyase (ASL). Dùng arginin hydroclorid cho những bệnh nhân có rối loạn như trên nhằm khôi phục nồng độ arginin trong máu và giúp ngăn ngừa sự dị hỏa protein. Những sản phẩm trung gian của chu trình urê ít cớ độc tính và dễ dàng thải trừ qua nước tiêu hơn so với amoniac và tạo con đường chọn lọc cho quá trình đào thai nitrogen.
Arginin làm tăng nồng độ glucose huyết. Tác dụng này có thê là tác dụng trực tiếp: lượng glucose giải phóng từ gan có liên quan trực tiếp với lượng acid amin hấp thu. Sự lý giải glycogen và sự tân tạo glucose cũng có thể là trung gian của quá trình arginin kích thích giải phóng glucagon.
Arginin hy droclorid hap thu tốt qua đường tiêu hóa. Nồng độ đinh trong huyết tương đạt được sau khoáng 2 giở. Arginin hydroclorid kết họp chặt chẽ với nhiều con đường sinh hóa. Acid amin dược chuyên hóa qua gan tạo thành ornithin vá Lirê băng cách thúy phàn nhóm guanidin dưới xúc tác của arginase. Arginin được lọc ở tiểu cầu thận và tái help thu gần như hoàn toàn ở ống thận
Thuốc Morganin được bào chế dưới dạng viên nén dài bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + nâu, tên sản phẩm màu đen, phía dưới in thành phần dược chất chính, trên mặt hộp thuốc in hình lá gan. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất, hạn sử dụng sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 6 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
Thuốc Morganin có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Morganin có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 60 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-22466-15
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Địa chỉ: Tổ dân phố số 4 – Phường La Khê – Quận Hà Đông – Hà Nội Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.