Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 20 ống x 10ml; hộp 20 ống x 5ml |
| Thương hiệu | OPV |
| Chuyên mục | Khoáng chất và vitamin |
| Số đăng ký |
VD-25236-16
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
| Hoạt chất | Mỗi 5ml chứa: Acid ascorbic 50mg; Calcium glucoheptonate 550mg; Nicotinamide 25mg |
| Thành phần | Calcium glucoheptonate, Vitamin B3 (Niacinamide), Vitamin C (Ascorbic acid) |
Opecalcium Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị trường hợp bệnh lý thiếu vitamin, chán ăn, trẻ em đang giai đoạn phát triển.
Opecalcium được chỉ định
Dự phòng và điều trị một số trường hợp bệnh lý thiếu vitamin và calci như: Mệt mỏi, chán ăn, trẻ em đang giai đoạn phát triển, phụ nữ mang thai và cho con bú, tuổi già, suy nhược chức năng, phục hồi sức khỏe trong giai đoạn dưỡng bệnh.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Opecalcium bao gồm những thành phần chính như là
Calci glucoheptonat: 550 mg.
Acid ascorbic: 50 mg.
Nicotinamid: 25mg.
Tá dược: Acid hypophosphorous 50%, đường trắng, hương cam dạng lỏng, natri hydroxyd, methyl paraben, propyl paraben, nước tinh khiết.
Thuốc Opecalcium cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Opecalcium, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Không ảnh hưởng
Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe, vận hành máy móc, làm việc trên cao và các trường hợp khác.
Trong quá trình sử dụng Opecalcium thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Rối loạn tiêu hóa nhẹ, táo bón, đầy bụng hoặc tiêu chảy, sỏi thận, tăng calci huyết
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Calci
Triệu chứng: Khi nồng độ huyết thanh vượt quá 2,6 mmol/lít (10,5 mg/100 ml) được coi là tăng calci huyết.
Cách xử trí: Khi nồng độ calci trong huyết thanh vượt quá 2,9 mmol/lít (12 mg/100 ml), phải ngay lập tức dùng các biện pháp sau:
Acid ascorbic
Triệu chứng: sỏi thận, buồn nôn, viêm dạ dày và tiêu chảy.
Cách xử trí: Gây lợi tiểu bằng truyền dịch có thể có tác dụng sau khi uống liều lớn. Nicotinamid
Khi quá liều xảy ra, không có biện pháp giải độc đặc hiệu, sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Calci glucoheptonat: Thuốc bổ sung calci; A12AA10.
Acid ascorbic: Vitamin tan trong nước; A11GA01.
Nicotinamid: Thuốc dinh dưỡng; A11HA01.
Thuốc Opecalcium được bào chế dưới dạng dung dịch, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng+ xanh. Tên sản phẩm màu trắng + vàng, phía dưới in thành phần dược chất chính, phía dưới góc tay trái in qui cách đóng gói sản phẩm. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất, hạn sử dụng sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 20 ống x 10ml; hộp 20 ống x 5ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: dung dịch
Thuốc Opecalcium có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Opecalcium có giá bán trên thị trường hiện nay là: 10.000đ/ ống. Hộp 20 ống x 10ml; hộp 20 ống x 5ml. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-25236-16
Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Địa chỉ: Công ty Cổ phần Dược phẩm OPV
Việt Nam
Không hiển thị thông báo này lần sau.