X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • VD-19119-13
  • (SĐK cũ: VD-19119-13)
Ngày hết hạn SĐK
  • 20/07/2022
Tên thuốc
  • Pyme-IBU
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: TN-43175
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 15/07/2019
Hoạt chất
  • Ibuprofen 400 mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 157/QÐ-QLD
Năm cấp
  • 19/06/2013
Đợt cấp
Dạng bào chế
  • Viên nén dài bao phim
Quy cách đóng gói
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên
Tiêu chuẩn
  • TCCS
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần Pymepharco
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần Pymepharco
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 166 - 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Pyme-IBU, chỉ định giảm đau, chống viêm, cho đầu, răng, cơ xương khớp

11 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Pymepharco
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-19119-13
Nhà sản xuất Công ty cổ phần Pymepharco
Hoạt chất Ibuprofen 400 mg
Thành phần

Thuốc Pyme-IBU Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị triệu chứng các bệnh lý gây đau, điều trị triệu chứng trong một thời gian dài các trường hợp thấp khớp mạn tính.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 6 người thêm vào giỏ hàng & 14 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Công dụng – chỉ định của Pyme-IBU

Pyme-IBU được chỉ định điều trị Liều thấp: Điều trị triệu chứng các bệnh lý gây đau như: đau đầu, đau răng, đau của hệ thống cơ quan vận động, thống kinh. Liều cao (trên 1200mg/ngày): Điều trị triệu chứng trong một thời gian dài các trường hợp thấp khớp mạn tính, nhất là viêm đa khớp dạng thấp, viêm dính khớp cột sống và các hội chứng tương tự như hội chứng Friessinger – Leroy – Reiter và thấp khớp do vảy nến, một số bệnh lỷ hư khớp gây đau và tàn phế. Điều trị triệu chứng ữong thời gian ngắn các đợt cẩp cùa các bệnh lý quanh khớp (đau vai cấp, viêm gân cơ,…), đau thắt lưng và đau rễ thần kinh nặng. Chấn thương.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Pyme-IBU

Pyme-IBU bao gồm những thành phần chính như là

Ibuprofen 400 mg

Tá dược: Tinh bột ngô, tinh bột tiền hồ hóa, aerosil, magnesi stearat, acid stearic, opadry 11 white, opadry clear.

Hướng dẫn sử dụng Pyme-IBU

Pyme-IBU cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.

Cách dùng

  • Uống thuốc với nhiều nước, không được nhai, nên uống trong bữa ăn.

Liều dùng

Giảm đau

  • Liều khởi đầu 200 – 400mg, sau đó nếu cần có thể lặp lại mỗi 4 – 6 giờ, nhưng không được vượt quá 1200 mg/ngày. Thấp khớp
  • Điều trị tấn công: 2 viên/lần X 3 lần/ngày.
  • Điều trị duy trì: 3 – 4 viên/ngày (chia làm 3-4 lần).

Thống kinh

  • 1 viên/lầnx3 lần/ngày.

Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?

  • Khi bạn một lần quên không dùng thuốc, chỉ cần uống liều tiếp theo và tiếp tục dùng thuốc theo liệu pháp đã được khuyến cáo.
  • Không được gấp đôi liều để bù vào liều đã quên.

Chống chỉ định sử dụng Pyme-IBU

Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:

Tuyệt đối:

  • Mẫn cảm với ibuprofen và các chất tương tự.
  • Loét dạ dày tá tràng đang tiến triển.
  • Suy tế bào gan nặng.
  • Suy thận nặng.
  • Trẻ em dưới 15 tuổi.
  • Phụ nữ mang thai trong 3 tháng đầu và 3 tháng cuối thai kỳ.
  • Phụ nữ cho con bú.

Tương đối:

  • Không được phối hợp với NSAIDs khác.
  • Không nên kết hợp với thuốc kháng đông đường uống, heparin, các sulfamid hạ đường huyết, muối lithium, ticlopidin

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng Pyme-IBU

TENOXICAM BOSTON giảm đau và chống viêm trong viêm khớp dạng thấp
Chỉ định của TENOXICAM BOSTON TENOXICAM BOSTON được chỉ định giảm đau và chống viêm trong...
0₫

Trong quá trình sử dụng  Pyme-IBU, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Tiền sử loét dạ dày, tá tràng, thoát vị hoành, xuất huyết tiêu hóa.
  • Bệnh nhân suy tim, suy gan, thận hư, bệnh nhân dùng thuốc lợi tiểu, người già.

Sử dụng Pyme-IBU cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai

Các thuốc chống viêm có thể ức chế co bóp tử cung và làm chậm đẻ. Các thuốc chống viêm không steroid cũng có thể gây tăng áp lực phổi nặng và suy hô hấp nặng ở trẻ sơ sinh do đóng sớm ống động mạch trong tử cung. Các thuốc chống viêm cũng ức chế chức năng tiểu cầu, làm tăng nguy cơ chảy máu.

Sau khi uống các thuốc chống viêm không steroid cũng có nguy cơ ít nước ối và vô niệu ở trẻ sơ sinh. Trong 3 tháng cuối thai kỳ, phải hết sức hạn chế sử dụng đối với bất cứ thuốc chống viêm nào. Các thuốc này cũng có chống chì định tuyệt đối trong vài ngày trước khi sinh.

Thời kỳ cho con bú

Ibuprofen vào sữa mẹ rất ít, không đáng kể. ít khả năng xảy ra nguy cơ cho frẻ ở liều bình thường với mẹ.

Ảnh hưởng của Pyme-IBU lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không ảnh hưởng.

Tương tác, tương kỵ của Pyme-IBU

  • Kháng đông đường uống, heparin tiêm và ticopidin: làm tăng nguy cơ xuất huyết do ức chế chức năng tiểu cầu và làm suy yếu niêm mạc dạ dày – tá tràng.
  • Lithium: tăng lithium trong máu.
  • điều trị cao huyết áp (chẹn p, ức chế men chuyên, thuốc lợi tiều); giảm tác dụng các thuốc này do ức ché prostaglandin giãn mạch.
  • Methotrexat: tăng độc tính về huyết học của chất này, đặc biệt khi dùng methotrexat với liều > 15mg/tuần.
  • NSAIDs khác và salicy lat liều cao: tăng khả năng gây loét và xuất huyết đường tiêu hóa.
  • Các sulfamid hạ đường huyết: tăng hiệu quà hạ đường huyết.
  • Digoxin: làm gia tăng nồng độ digoxin bong máu.

Tác dụng phụ của thuốc Pyme-IBU

Trong quá trình sử dụng Pyme-IBU thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

  • Các triệu chứng rối loạn về dạ dày – ruột có thể xảy ra như: buồn nôn, nôn, đau dạ dày, ăn không tiêu, rối loạn nhu động.
  • Rất ít khi bị đau dầu, chóng mặt, ban đỏ, ngứa, sần, phù.

Thông báo cho thầy thuốc tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Thường là điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Nếu đã uống quá liều thỉ cần áp dụng những biện pháp sau đây nhàm tăng đào thải và bất hoạt thuốc: rửa dạ dày, gây nôn và lợi tiểu, cho uống than hoạt hay thuốc tây muối. Nếu nặng: thẩm tách máu hoặc truyền máu. Vì thuốc gây toan hóa và đào thải qua nước tiểu nên về lý thuyết sẽ có lợi khi cho truyền dịch kiềm và lợi tiểu.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Ibuprofen là một NSAID thuộc nhóm acid propionic trong tập hợp các dẫn xuất của acid acrylcarbocy lie, có tác dụng: hạ sốt, giảm đau vói liều thấp, kháng viêm với liều cao (> 1200 mg/ngày).

Đặc tính dược động học

Ibuprofen hấp thu tốt ở ống tiêu hóa. Nồng độ tối đa của thuốc ưong huyết tương đạt được sau khi uống từ 1 đến 2 giờ. gắn rất nhiều với protein huyết tương. Nửa đời của thuốc khoảng 2 giờ. Ibuprofen đào thải rất nhanh qua nước tiểu (1 % dưới dạng không đổi, 4% dưới dạng liên hợp).

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Pyme-IBU

  • Không nên dùng  Pyme-IBU quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả Pyme-IBU

Pyme-IBU được bào chế dưới dạng viên nén dài bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng. Tên sản phẩm màu trắng + xanh, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua Pyme-IBU tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng Pyme-IBU

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nén dài bao phim.

Pyme-IBU mua ở đâu

Pyme-IBU có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ CS1: Số 10 ngõ 68/39 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Địa chỉ CS2: Số 30, đường Vạn Xuân, xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, Hà Nội

Pyme-IBU giá bao nhiêu

Pyme-IBU có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép xác nhận từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-19119-13

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty cổ phần Pymepharco

166 – 170 Nguyễn Huệ, Tuy Hoà, Phú Yên Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

 

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)