Khi chuẩn bị mở nhà thuốc mới quý vị thường quan tâm đến những loại thuốc thiết yếu, hay danh mục thuốc thiết yếu để nhập về cho nhà thuốc. Vậy quý vị đã thắc mắc là danh sách thuốc ở đâu, nhập như thế nào và nhập ra sao đê đầy đủ cơ bản nhất.

Dưới đây là danh sách những loại thuốc thiết yếu cơ bản mà nhà thuốc mới cần nhập để mở được nhà thuốc. Danh sách các loại thuốc tuy hơi nhiều nhưng như vậy là rất chi tiết.

TÊN THUỐC Hoạt chất ĐVT ĐVSX ĐVT SLN
1. Kháng sinh
1 Penicilin Penicillin V mekopha 1
2 FAMCIN 150mg Rifampicin H 1
3 Amocixilin 500mg Amoxicilin V Sandoz ÁO 5
4 Hagimox 500mg Amoxicilin H hau giang 1
5 Amoxcillin 500mg VN mekopha 1
6 Ampicilin 500MG Ampicillin đồng tháp 1
7 Ampicillin 500mg
8 Klametin 1g hau giang
9 Klametin 625mg hau giang 2
10 Augmentin1 g Fizer
11 Augmentin 625 g Fizer
12 Hazinat 500 Cefuroxim H hậu giang 2
13 Hazinat 250 Cefuroxim H hậu giang 2
14 Ceftume 500mg Cefuroxim H eupharbaco 2
15 Zinnat 500 Cefuroxim H Fizer 2
16 Zinnat 250 Cefuroxim H Fizer 2
17 CEU rox 500mg V Cefuroxim Ấn
18 Cefixim 200mg AN
19 Cefixim 200mg tw1, pharbaco
20 Cefixim 100mg  , vien AN 2
21 Cefixim 100mg  , vien tw1-pharbaco 2
22 Cefixim 200mg HCM 2
23 Cephalexin 500MG TW1 1
24 Cefdinir 300MG viên an 1
25 Cefdinir 300MG viên phú yên 2
26 Cephadroxil 500 mg hậu giang
27 Cephadroxil 500 mg phú yên
28 Tetracylin 500MG mekopha
29 Doxycylin 100mg AN-brawn
30 Doxycylin 100mg 1
31 Pyme Azi 500 Azithromycin phú yên 2
32 Pyme Azi 250 Azithromycin phú yên 2
33 Klacid 250mg Abbot
34 Clarithromycin 500mg Clarithromycin MEKOPAR 2
35 Clarithromycin 250mg Clarithromycin phú yên
36 clarividi 500mg Clarithromycin vidipha 2
37 Roxithromycin 150mg an 1
38 Rovas 3iu Spiramycin 3iu hau giang 2
39 Rovas 1,5iu Spiramycin 1,5 iu hau giang 2
40 Rovamycin 3 sanofi 2
41 Rovamycin 1,5 sanofi
42 Lincomycin 500mg Vidipha 1
43 Clindamycin 300mg AN
44 Metronidazol 250mg DNA
45 metronidazol 500mg DNA
46 Metronidazol 250mg standa Standa 2
47 Metronidazol 500 mg standa Standa 2
48 Flagyl 250mg Metronidazol ngoại 3
49 Tinidazol 500mg Domesco 2
50 Cotrim DNA
51 Cotrim 480 stada Standa 2
52 biseptol ngoại 3
53 Erythromycin  500mg mekopha
54 acid nalidixic 500mg flamingo-india 1
55 Ofloxacin 200mg phú yên
56 pycip 500mg ciprofloxacin phú yên
57 Ciprofloxacin 500mg brawn ấn 3
58 ciprobay ngoại
59 Choncylox (levofloxacin500mg) Windlas ấn 5
60 Levofloxacin 500mg(levoquin) phú yên
61 moquin moxifloxacin phú yên
62 Nafacolyl nam hà 5
63 novogyl Mekphaf
64 Franrogyl noi 5
65 rodogyl ( răng ) ngoai
66 clorocid VIÊN NÉN tw1 pharbaco 2
67 nifuroxazid ngoai
68 cloramphenicol nhộng DNA
69 Cepoxitil 100mg CeFpodoxim 100mg phú yên
70 cefpodoxim 200mgviên phú yên 2
71 CeFpodoxim viên CeFpodoxim viên 100mg Ân 2
72 CeFpodoxim viên CeFpodoxim viên 200mg Ân
73 ceclor ngoai
74 ceclor hỗn dịch 30ml ngoai
75 ceclor hỗn dịch 60ml ngoai
76 Claminat 250 Eximphar 3
77 Claminat 500 Eximphar 3
78 Augmentin 500MG ngoai 3
79 Augmentin 250MG ngoai 3
80 Klametin 250mg Amoxicilin, acid clavulanic noi 3
81 Klametin 500mg Amoxicilin, acid clavulanic noi
82 Cefakids 250MG phú yên
83 Hazinat 125 Cefuroxim hau giang 1
84 Zinnat 125 Cefuroxim Fizer 2
85 Zinnat Cefuroxim Fizer
86 cefaclor 500mg phú yên
87 cefaclor 250mg phú yên
88 cefaclor 125mg phú yên
89 Cephadroxil 250 mg phú yên
90 Cefixim 100mg gói , phú yên
91 Cefixim 50mg gói , phú yên
92 Cefixim con ong 100 5
93 Cefdinir 125MG goi phú yên
94 cephalexxin phú yên
95 Nefin 50 Cefpopdoxim DHG 2
96 Nefin 100 Cefpopdoxim DHG 2
97 azithromycin 200mg hau giang 2
98 azithromycin 100mg hau giang 2
99 zithromax Siro ngoai 2
100 Klacid SR ngoai
101 Erythromycin  250mg Vidiphar 1
102 Ery children 250 Erythromycin  250mg ngoại-pháp 2
Aticef 250 Cefadroxil
103 Aticef 500 Cefadroxil hau giang 1
104 Baby Trim-new 240 noi 2
105 Supertrim 480mg Agmexpham-hoàng phát
106 2. Chống viêm
107 Alphachymotrypsin phú yên
108 Alphachymotrypsin (hộp 50 vỉ)<rẻ> Mediplantex
109 Alpha Choay ngoại ngoại 1
110 Prednisolon 5mg phú yên 1
111 prednisolon 5mg vị dâu cty dp cửu long
112 Dexamethasol nội 1
113 Bethamethasol (metasone) 0,5 AN 2
114 Bethamethasol (metasone) 0,25 AN
115 Rabeolon Triamcinolon Ân 2
116 medrol 16mg ngoai 2
117 medrol 4mg ngoai 2
118 Solumedrol
119 Menison 16 noi
120 Menison4 noi
121 Colegir  SR lo 2
122 3. Thuốc dị ứng
123 Clorpheniramin hau giang 1
124 Theralen viên Alimemazin vn 2
125 Theralene siro Alimemazin sanofi
126 promethasin 15mg vpc
127 Phenergan SR, promethazine sanofi
128 Loratadin Loratadin traphaco 2
129 Loratadin (rẻ)
130 dexloratidin 5mg dexloratidin Phú yên
131 AT desloratidin 2.5mg ống dexloratidin an thiên 1
132 AT desloratidin 2,5mg siro dexloratidin an thiên 2
133 arelius Dexloratadin ngoai
134 levocetirizin 5mg Phú yên
135 Fexofenadin 60mg us 2
136 Fexofenadin 120mg us 2
137 Fexofenadin,180mg H us 2
138 telfat 180mg sanofi 2
139 telfat 120mg sanofi
140 telfat 60mg sanofi 2
141 zyzocete Citicizin thanh hóa 5
142 Adkold-new-pharbaco pharbaco
143 4. Thuốc ho
144 mitux 200mg Hậu giang 3
145 mitux 100 Hậu giang 3
146 acemuc 100mg sanofi 3
147 acemuc 200mg sanofi 3
148 Acc 200mg
149 Acetylcystein Stada 200mg stada 3
150 muscovan ambroxol pháp
151 Ambroxol  30mg đồng tháp 3
152 ambroxol nuoc Domesco
153 AT ambroxol an thiên 5
154 Hexinvon 4 Brohexin 4mg Glomed
155 Hexinvon 8 Brohexin 8mg Glomed
156 Bisolvon SR, Brohexin ngoai 5
157 Carflen Carbocistein phú yên
158 Singulair 4mg ngoai 1
159 Singulair 5mg ngoai
160 Ventolin khi dung 5 ngoai 1
161 Ventolin khi dung 2,5 ngoai 1
162 Fulmiccost ống ngoaij
163 Teprin – codein nhộng viên cửu long 3
164 pharcoter viên nén nội
165 Toplexil siro ngoại
166 Codefoter vien nam hà
167 codepect nội
168 Methorphan viên traphaco 5
169 Methorphan  SR traphaco 5
170 Atussin vien 2
171 Atussin    SR, 5
172 Bé ho bột Mekphaf
173 Dextromethophan viên 30mg(dạng viên vỉ) nội
174 Dextromethophan viên 15mg (dạng viên vỉ) nội 1
175 Dorithricin, 5
176 Bổ phế ngậm 5
177 Eugucar ngậm 1
178 Eugucar ngậm hộp nhựa
179 Stepsil ngậm các loại 6
180 bảo thanh ngậm ho có đường 1
181 bảo thanh ngậm ho siro 3
182
183 Mekotricin ngậm 5
184 Ho hen PQA 3
185 Ho PH phúc hưng 3
186 Ho Bảo Thanh các loại hoa linh
187 Bổ phế Nam Hà loại to, nhỏ
188  Mật ong cúc hoa
189  Propan 5
190 ho astex sr 3
191 ho astex gói 2
192 Eugacar
193 bạch ngân pv 2
194 Slaska traphacp 2
195 Bezut 2
196 siro ho dạng gói Bezut
197 Cường phế
198 Solmux Broncho 1
199 Solmux Broncho
200 Bạch long thủy ho hen 3
201 Tohema 3
202 Brycanyl
203 Ventolin xịt 2
204 Asthalin xịt
205 Hen PH 3
206 Sabutamol
207 Theophylin usa 1
208 5. Giảm đau hạ sốt chống viêm
209 Panadol ĐỎ extra
210 Panadol thường xAnh 2
211 Panadol cảm cúm (màu xanh) 2
212 panadol sui màu vàng 2
213 Efferagan, sui 500 3
214 napharagan sui nam hà 5
215 Efferagan codein
216 suủi effecodein nội nội
217 Hapacol 500mg blue 3
218 Hapacol cs day para, phenyl 3
219 Hapacol extra 3
220 Hapacol codein sui
221 Efferagan,  80, 3
222 Efferagan,  150,
223 Efferagan,  250 MG 3
224 Efferagan,  150 đặt 3
225 Efferagan,  80, đặt 3
226 Efferagan,  250 đặt
227 Efferagan 300 đặt 3
228 hapacol ,80mg, 3
229 hapacol , 150mg , 3
230 Hapacol 250 3
231 Hapacol 325
232 Hapacol 80 flu
233 Hapacol 150 flu 3
234 Hapacol 250 flu
235 Hapacol 325 flu 3
236 các lọai hapacol csday
237 Para – Ibu (FEPARAC) USP 2
238 Giảm đau Tk3 3
239  Dolfenal 1
240 Ameflu ban ngày 1
241 Ameflu ban đêm 1
242 Ameflu loại có C nên nhập
243 ameflu siro 3
244
245 Traflu (có ngày và đêm) 2
246 pabemin gói 2
247 pacemin viên 2
248 Tiffy  siro 5
249 Tiffy  viên 2
250 Decolgen viên, fort xanh 2
251 Decolgen viên, nd đỏ 2
252 Decolgen SR 5
253 ích nhi siro 2
254 Comazin (thuốc cảm đông y
255 Cảm xuyên hương Yên bái 2
256 Cảm xuyên hương nước 3
257 Cảm xuyên hương gói Yên bái
258 Sotstop 3
259 Brufen
260 bạch địa căn 2
261 Rumenol cảm cúm Flu 500 1
262 Coldacmin Hậu Giang 3
263 mefenamic 500mg
264 alaxan 2
265 celecocix 200mg an 2
266 Meloxicam 7,5 an 2
267 Meloxicam 15mg phú yên
268 Meloxicam 7,5mg phú yên
269 Mobic 7,5 Ngoại 1
270 Diclofenac 50 STD 2
271 Cao xoa voltaren Ngoại 2
272 bổ sung thêm loại cao xoa (nhờ c xem)
273 Aspirin PH8 viên noi 1
274 Mofen 400mg Ibuprofen 2
275 Salonpas 1
276 Salonsip 1
277 Ecosip dán  nóng 1
278 6. Vitamin
279 Biggbb xanh 2
280 Biggbb hồng 2
281 Thymodulin Siro (trẻ em) Hải dương
282 Thymodulin , viên tốt
283 thymodulin viên loại rẻ
284 Vitamin 3B   amphaco 2
285  Ceelin Siro
286 Aquatrim D3 2
287  Corbiere 5ml 2
288  Corbiere 10ml 5
289 Magie -b6 colibe viên ngoại 2
290 Magie -b6  viên nội nội 2
291 Canxi viên sủi 1
292 Vitamin A-D
293 Bocalex HG 1
294 các loại sủi: rau má…(kèm giá để luôn)
295 dầu gấc vinaga 1
296 Vismaton
297 Vitacap 1
298 farzincol viên 1
299 farzincol siro 2
300 Vitamin B2 1
301 maltofer (sắt) 150ml
302 Vitamin B1 lo 1
303 Vitamin B6 1
304 Vitamin C 1
Vitamin B1 Vỉ h 2
Vittamin B6 vỉ h 2
Vitamin PP vỉ h 2
Strepsils Vitamin C
Strepsils Cool
305 Biotin 2
306 Nutroflex
307 BcomplexC 2
308 An thảo Nam dược 2
309 Enervon 2
310 VitC pháp
311 VitC 500 nội 2
312 Bominity (vitc 100mg/10ml) cpc1 hà nội
313 Procare (lấy hàng chính hãng)
314 Fellin (sắt trẻ em)
315 Tardyferon 3
316 Olymdiges Olympus 2
317 Đạm dinh dưỡng thủy phân nhi TW Vshine
318 lysivit unitid pharma
319 ferovit sắt 2
320 Xem vit loại rẻ
321 Moriamin foter(vit) 1
322 Homiginmin Phúc vinh 2
323 Homtamin sâm hàn, Hàn quốc 2
324 Canxi nưoc trẻ em loại vỉ
325 philatop 5
326 Antot IQ Traphaco 2
327 Obimin bầu
328 Chi huyết pqa 2
329 Zinc trẻ em dạng nước nội
330 7. Thần kinh
331 Doremi
332 cerebrolysin ống
333 Vinpoceptin nội
334 Cavinton ngoại 2
335 nootropil 800mg glasxo 2
336 nootropil 400mg glasxo
337 Piracetam 400mg trapaco 2
338 Piracetam 800mg trapaco
339 sibelium 1
340 Flunarizin nội nội 1
341 Diphenhydramin nội, nội 1
342   nautamin  ngoại ngoại 1
343 tanganil
344 tanganil nội tốt 2
345 Dán say xe 3
346 Vominar 2
347 Cinazirin nội 2
348 stugeron thai 1
349 Scaneuron 1
350 Neurobion 2
351 betasec 16mg
352 betasec 24mg
353
354 SEN VÔNG noi 2
355 THẤT diệp an thần noi
356 Mimosa 2
357 Rotunda, noi 2
358 tuần hoàn não thái dương 2
359 hoạt huyết minh não khang
360 Hoạt huyết nhất nhất 2
361 Hoạt huyết dưỡng não Traphaco 2
362 Hoạt huyết CM3 Phúc vinh 2
363 nattospes
364 otiv
365 biloba tv
366 Ginkiloba (tham khảo thêm các loại) vshine 2
367 Cerecap
368 ginko của phú yên phú yên
369 ginko của mega mega
370 8. KHỚP
371 Jex (ko cần lấy)
372 Xương khớp nhất nhất 2
373 Xương khớp tâm bình 2
374 Phong tê thấp bà gằng 2
375 bạch xà
376 dưỡng cốt hoàn
377 cốt thoái vương
378 Glucosamin nội phú yên 2
379 9. GOUT
380 gout tân bình 1
381 hoàng thống phong
382 9. Giãn cơ
383 mydocam 50mg 2
384 mydocam 150mg ngoại 2
385 mydocam nội nội
386 dieacerein 50mg noi 2
387 myonal 50mg ngoai 2
388 Des-cotyl noội 2
389 10. Tiêu hóa
390 Pylomed kít dạ dày 2
391 viên giấp cá
392 Primperan 2
393 berberin vỉ 1
394 berberin dạng lọ nhỏ cọc 1
395 berberin dạng lọ to 5
396 mộc hoa trắng 2
397 Gastropulgite ngoai 2
398 Phosplalugel ngoai 1
399 Yumagel ngoai 2
400 Maalox ngoại 1
401 Maalox nội nội 1
402 Kremil s noi 1
403 Smeta ngoai 2
404 Omeprazol noi phú yên
405 Esomeprazol noi phú yên
406 Esomeprazol Ấn 2
407 Omeprazol Brawn ấn 2
408 Pantoprazol Brawn an
409 Lanzoprazol Brawn an 2
410 Cimetidin an
411 Nexium 20mg mup ngoai
412 nexium 40mg mup ngoai 2
413 Nexium gói 10mg Ngoại
414 gaviscon noi 2
415 Flamipio Loperamid an 2
416 Famotidin noi
417 loperamid Ngoại jansen
418 Nospa noi
419 Nospa ngoại
420 Spasma Spasmamerin noi
421 Spasmamerin sanofi 2
422 Indavan Trimebutin nội
423 Simethicon Stada
424 Dizzo
425 Cinatrol Citric acid, sodium bicarbonate Hoàng phát pharma
426 Folax ngoại 2
427 Duphalac ngoai 2
428 Sorbitol noi 2
429 Stiprol 3g noi 1
430 Stiprol 8g noi 1
431 Microlimi tre em ngoai 2
432 Microlimi ng lon ngoai 2
433 tiêu chảy trẻ em Susu nội
434 Daflon ngoai 1
435 Bisacodyl noi
436 Bisacodyl ngoại
437 Hidrasec 10mg ngoai 2
438 Hidrasec 30mg ngoai 2
439 Motilum, viên ngoại 1
440 Motilum SiRo, ngoai 2
441 Nabicar noi
442 Nabicar dạ dày
443 Muối Nabicar noi
444 trimebutin an
445 Rowatinex viên sỏi thận
446 Lactomin plus gói, ngoai
447 Neopeptil  viên alphaamylase, papain ngoai
448 Neopeptil  nước alphaamylase, papain
449 Bioacemin bột g
450 Biolac A gói rẻ g 2
451 Biolac A viên rẻ 2
452 Enterogermina ống 2
453 Antibio ngoai
454 Spobio-guard Nội
455 Spobio-guard Nội
456 Live probiotics Himita Hàn quốc
457 Đại Tràng nhất nhất noi
458 Bình vị nam TNT 2
459 Tràng vị khang noi
460 Đại Tràng hoàn PH noi 3
461 Suncurmin viên noi Thái dương
462 Nghệ mật ong (màu vàng) noi
463 Debbi SR ngoai 2
464 Broncho-vasom 3,5mg
465 Ajokald(bổ sung chất xơ) Phương đông
466 ampelop Traphaco
467 totri trĩ 2
468 đại tràng ph
469 Tràng Phục Linh 2
470 trang phục linh phus
471 an trĩ vương 2
472 11. Tẩy giun
473 Fugaca Mebendazol noi 5
474 giun quả núi nam hà nam hà
475 Zenten Albendazol noi 5
476 12. Dịch chuyền
477 Muối sinh lý chai 0,5ml noi
478 glucose, ringer
479 13. Thuốc mắt
480 argyrol
481 Reefresh tears 2
482 Osla noi cọc 1
483 Avozzim
484 Tobrex ngoai 5
485 Tobradex ngoai 5
486 tobramycin ấn 5
487 tobradico cty dược khoa
488 naphacogyl nam hà 5
489 systane ultra 2
490 Ofloxacin traphaco 10
491 salein ngoai 3
492 Tetracylin noi cọc 1
493 Cloxit – H noi
494 Colydexa noi cọc 1
495 Polydexa noi
496 Nemydexa noi cọc 1
497 Maxitrol 3
498 Eyelight xanh noi 5
Eyelight vàng 5
499 Các loại viroto (có giá)
500 Kid eye noi gói 2
501 Tobicom , ngoại ngoai 1
502 13.Tai mũi họng
503 Vesim xanh noi cọc 1
Vesim vàng cọc 1
V.rohto xanh 3
V.rohto vitamin 3
V.rohto Cool 3
504 Sterimar ngoai
505 0,9% chai muối 10lo/ h noi traphaco
506 0,9% chai muối 10lo/ h bình định
507 Xisat xanh noi
508 xisat đỏ noi
509 Otilin nội noi 1
Otrivin TE (hộp nhỏ) 5
Otrivin NL xịt 2
Otrivin NL nhỏ 2
Otrivin Trẻ em (hộp nhỏ)
510 Otrivin 0,05 ngoai
511 Otrivin 1 % ngoai
512 Thông xoang tán noi
513 Hadocord noi 5
514 Coldi B noi 5
515 Xịt Thái Dương noi
516 Naphazolin 1h Đà Nẵng 1
517 14. Bổ gan
518 Liverton phú yên
519 Naturen DHG
520 Giải độc gan BÌNH CAN VƯƠNG
521 Vina gan(ko cần) Vshine
522 Bejovit mats gan cpc1 ha noi
523 Tonka
524 dưỡng can linh
525 Giảo cổ lam trà , viên noi tuệ linh 2
526 Giảo cổ lam viên noi tuệ linh
527 boganic nag noi 3
528 Boganic nén noi 3
529 Giải dộc GAN tuệ linh noi
530 Trà atiso noi Ladophar 1
531 Cà gai leo Tuệ linh
532 Bổ gan cà gai leo USA pharma
533 15. Bổ thận
534 Kim tiền thảo opc noi opc 4
535 Bổ thận Pv noi phúc vinh 2
536  bài thạch danapha 2
537 Rocket 1h lọ nhỏ noi 1
538 Rocket 1h lọ to noi
539 Sâm nhung bổ thận TW3 2
540 Viagra
541 bổ thận hoàn phúc linh
542 ich thận vương
543 angela
544 16. Phụ nữ
545 Amanda tăng cường tiết tố nữ(xem xét)
546 Spacap (khô âm đạo) mầm đậu nành, củ mài
547 L – cystein PHILinter pharma
548 Tổ nữ nhất nhất
549 hoàn Bổ thận âm nam hà
550 Enat mega 2
551 Enat nội lo
552 sữa ong chúa
553 Nhau thai cừu
554 Collagen phú yên
555 An điều kinh
556 Phụ huyết khang noi
557 Ích mẫu nước noi 5
558 Ích mẫu viên 2
Bảo xuân vàng 2
559 Bảo xuân tím 2
560 vinaga dầu gấc
561 tố nữ nhất nhất
562 sắc ngọc khang viên 2
563 sắc ngọc khang dạng kem
564 ích mẫu lợi nhi
565 myspa isotretionin 2
566 nga phụ khang
567 17. Tránh thai
568 mifestad noi 10
569 Postinor 2
570 Regulon 3
571 neulevo ( cho con bu noi
572 Mavelon ngoai 3
573 newchoice noi 1
574 Mercilon ngoai bayer
575 Duphaston 1
576 orgametri 1
577 Diane 35 2
578
579 18. kháng nấm dang uong
580 fluconazol 150mg noi phu yên
581 Griseofulvin mekopha
582 Sporal Itraconazol ngoai 2
583 itraconazol nội phú yên
584 nystatin uong noi 2
585 17. thuốc đặt
586 Nystatin ĐẶT noi 2
587 Polygymax ngoai 2
588 Mycogymax noi 5
589 Neo-tegymax ngoai 2
590 Tergynal noi
591 Canesten 6 ngoai 2
592 Canesten 1
593 18. rửa vệ sinh
594 quy phi noi
595 Dạ hương xanh noi 2
596 dạ hương tím 2
597 Dạ hương đỏ
598 herbal
599 lactacyt hồng 2
600 lactacyt tím 2
601 betadin pk
602 lactacyt hồng
603 lactacid milk 2
604 cồn 90
605 Cồn 70 dộ
606 Cồn PvP to 5
607 Cetaphil sữa rửa mặt bé 2
608 Cetaphil sữa rửa mặt to 2
609 Gamaphil 2
610 Sữa rửa mặt acnes
611 Trà râu ngô lọ
612 20.VTYT
613 Nước cất lido
614 Bông 10g bịch 10
Bông 25g 10
615 urgo cuộn dính to ngoại
616 urgo cuộn nhỏ nôi 1
617 urgo cuon nhỏ ngoại
618 Urgo dán,
619 Zilgo dán nhỏ, 3
620  zigo dính cuộn
621  zigo dan lớn 3
622 Băng thun y tế lốc 1
623 khau trang than
624 Khẩu trang Y tế tan a
625 tăm bong nhỏ ( 12g/h) trẻ em cọc 1
626 Tăm bông to ( 12g/h) lớn cọc 1
627 gạc miếng to 10
628 gạc miếng nhỏ 10
629 BĂNG CHUN TO 3m
630 BĂNG CHUN nhỏ 2m
631 bong tăm to
632 bông tăm nhỏ gói
633 gạc rơ miệng 1
634 gạc băng rốn 2
635 bông tăm nhỏ lọ
636 ống hút mui rẻ
637 gạc cuộn nho
638 Hút mũi trẻ em
639 Nhiệt độ THUY NGÂN 1
640 Bơm 1ml
641 Bơm 3ml
642 Bơm 5ml
643 Bơm 10ml
644 Bơm 20ml
645 Kim cánh bướm
646 gạc cuộn to
647 21. Que thử thai + rung trung
648 thử thai loại bán ra  10k, 15k, 20k
649 Thử rụng trứng
650 19. tuyp bôi dùng ngoài
651 kẽm 3 sao
652 gentamycin noi
653 Dibetalic
654 Eumovat 5
655 Demovat 2
656 Flucina ngoại
657 Flucina nội
658 korcin cọc 1
659 Trangela cọc 1
660 Tomax cọc 1
661 Remos TB 2
662 An bảo bôi muỗi 3
663 Sihiron (kem bảy màu) 2
664 Levigatus
665 Gentrisone nhỏ 5
666 gentrisone to 5
667 endix-g
668 Phenergan bôi sanofi
669 Acyclovia Traphaco 5
670 Acyclovia stada
671 mango 5% 5
672 mango 2% 5
673 Clotrimazol mỡ an
674 Catunter
675 Kedermfa cọc 1
676 nizonal nhỏ 5
677 Nizozal to 5
678 Oxy già cọc 1
679 Xanh Methylen cọc 2
680 ASA cọc 1
681 povidin nho noi cọc 1
682 Povidin to
Betadin lớn 2
683 Betadin dung ngoai (cồn đỏ) ngoai 5
684 DEP mỡ
685 DEP nước
Salonpas gel lớn 2
Salonpas gel nhỏ 2
686 Salonpas tuy bôi
687 Voltaren bôi 2
688 Dầu thiên thảo, 1
689 dầu nóng trường sơn 1
690 dầu gió trường sơn 1
691 tinh dầu tràm cung đình
692 dầu thai dương gừng 2
693 phật linh,
694 dầu gió xanh
695 dầu khuynh diệp 1
696  cao sao vàng 1
697  CAO con hổ ( 12hop hộp 1
698 Ky bôi phụ khoa 2
699 BSI
700 Gót sen
701 Nivea nhỏ
702 kamistad
703 dartakin
704 zytee tuyp bôi 2
705 Gói bôi nhiệt miệng (màu xanh)
706 Metrogydenta bôi miệng 2
707 LỌ bôi sâu răng màu xanh
708 Kentax
709 Erythromycin nghê NH 2
710 Panthenol nội 10
711 panthenol boi
712 Chữa bỏng B76
713 Burn bôi bỏng
714 Dophasidic 2% bôi
715 Cetaphil kem bôi
716 Bepanthen 2
717 kẽm oxy
718 Sulfadiazin bạc bôi bỏng
719 Subac
720 Dematix nhỏ
721 Dematix to
722 Contractube
723 Decuma 2
724 Fuci cort Fucidic acid + betamethason 2
725 foban tuyps Fucidic acid
726 Foban cort Fucidic acid + betamethason
727 Hồ nước 1
728 Dịch truyền na, glu, ringer
729 Đường gói Glucoz 10
730 NIZONAL dầu gội (gói)
731 NIZONAL dầu gội chai
732 Kem bôi tẩy lông lưu ly
733 Acnes sữa rửa mặt
Dầu gội thái dương xanh 3
734 Dầu gội thái duong đỏ 3
735 TB súc miệng 10
736 CHIKY xúc mieng
737 betadin xh
738 listerin xuc hong nhỏ 2
739 listerin xuc hong to 2
740 cao tan
741 gội chí thái dương
742 sữa tắm tây thi
743 sữa rửa mặt nghệ thái dương
744 c đoremon hậu giang 10
745 kẹo C VỊT hậu giang 10
746 Cốm canxi hậu giang cọc 10
747 22. Thuốc tim mạch
748 thuốc tức ngực khó thở: niketamid…
749 Nifedipin 10mg hỉnh như loại nay h chỉ có loại của xí nghiệp 120 phải ko hẹ 5
750 Amlodipin 5MG STD 5
751 Adalat 10
752 Coversyl  5 2
753 Covesyl plus 2
754 Lypanthyl domesco
755 Diamicron VÀNG 30 2
756 Diamicron VÀNG 60 2
757 Glucophar 500 2
758 Nitromin
759 Vastarel
760 atenolon 50mg phú yên
761 captopril 5mg standa
762 enanapril 10mg standa
763 Enalaprin 5mg
764 simvastatin 10mg nội
765 furocemid 40mg nội
766 kalioid 600mg nội
767 aspirin 100mg
768 levothyrox 100mg 1
769 levothyrox 50mg 2
770 omega 3
771 Hạ áp ích nhân 2
772 Betaloc zok 25 1
773 Betaloc zok 50
774 meko coramin 2
775 coveram
776 22. Thuốc lọ
777 Pharcote
778 than hoạt (Carbomit) CTY trường sơn
779 coldtopxil
780 vaselin noi
781 trà râu ngô rau má 5
782 sủi vitamin
783 eugica  hộp to 1
784 kẹo ngậm doremon
785 trà giảm cân fugura
786 diabetna tiểu đường
787 giảm cân phục linh
788 Thông xoang tán 2
789 tieu huyết thanh
790 kim thinh
791 hộ tạ đường
792 dầu tỏi
793 thông xoang tán
794 hoa đà tái tạo hoàn
795 23. U xơ tiền liệt tuyến
796 crila
797 khang u linh
798 Khác
799 sáng mắt, viên capsun, k lấy viên hoàn traphaco
800 viên tiểu đêm thái dương hạ minh châu
801 Transamin nội nội
802 Transamin ngoại ngoại
803
804 thiên sứ hộ tâm đan 2
805 long huyết ph 2
806 trà gừng
807 23. Tiêu độc
808 Tiêu độc PV 2
809 Tiêu ban thủy 1
810 netsu
811 Mictableu domesco 2
812 Aikido-miếng dán hạ sốt trẻ em 5
813 Giải rượu Me21 1
814 Zuchi nách
815 Cao chè vằng
816 oresol bù nước dạng hộp sữa
817 Oresol 3b
818 giải nhiệt rau má
819 thuốc say xe dạng nước
820 Gói nhuộm tóc thái dương
821 Gói nhuộm tóc từ thiên nhiên ko dính da đầu: hoa đà
822 Tra sâm loại đắt
823 Trà sâm loại rẻ
824 Loại vỉ sâm 3 viên
825 loại chống rụng tóc: dầu megumi của vhroto
826 hồng sâm
827 25. Bao cao su
828 Bơm 1 1
829 Bơm 3 1
830 Bơm 5 1
831 Bơm 10 1
832 Dây truyền 1
833 Bông Tẩy Trang Thái 10
834 Khẩu trang xanh 3
835 Khẩu trang xám 3
836 Khẩu trang trắng 3
837 Thuốc bôi bỏng 10
838 Thuốc bôi nấm Pk 10
839 Panadol ex đỏ 2
840 Trị mụn Yoosum 10
841 Trị mụn nghệ Thái Dương 10
842 Nacl rửa mặt 10
843 Betadin sh 10
844 Bao cao su tight 2
845 Bao cao su Sagami 2000 2
846 Bao cao su Sagami 2
847 Bao cao su Sagami đỏ 2
848 Bao cao su Sagami love 2
849 Que thử thai h 1
850 Que thử rụng trứng h 1
851 Mictableu 2
852 Mekocetin 10
853 Cồn 70 nhỏ 10
854 Cồn 90 nhỏ 10
855 Cồn 70 lớn 5
856 Cồn 90 lớn 5
857 Alpha Choay 5
858 Calci Corbie TE 2
859 Nhiệt kế điện tử 5
860 Ovalax TPC 5
861 Bisa codyt DHG 5
862 Scurmafizzy
863 Kem Đánh răng Ngọc Châu 20
864 Kem đảnh răng sensodyne 10
865
866 Miếng dán mụn ngoại 5
867 Nước súc miệng Valintine TĐ 5
868 Kem bôi trị mụn xanh 3
869 Kem bôi trị mụn vàng (acnes) 3
870 Oxy 5 3
871 Oxy 10 3
872 Znevon C 3
873 Nazoster 10
874 Găng tay y tế 2
875 Bông tai trẻ em cọc 2
876 Bông tai người lớn cọc 2
877 Erosol 3b
878 Yaguchi
879 Pulmicort

Nếu quý vị cần tham khảo hay tư vấn về thuốc, các loại thuốc để mở nhà thuốc thì đừng ngại liên hệ với chúng tôi.

Nhà thuốc Thân Thiện luôn sẵn lòng giúp đỡ quý vị có nhu cầu mở mới và tư vấn mở nhà thuốc nếu quý vị cần đến. Đây cũng là điều mà trước đó nhà thuốc Thân Thiện khi mới mở đã từng gặp phải.

Chúng tôi sẵn lòng sẻ chia những giá trị để cùng quý vị gây dựng và phát triển nhà thuốc, hệ thống lớn mạnh trong tương lai.

Hotline: 0916893886

5/5 (1 Review)
Chia sẻ tới mọi người