Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Dược Minh Hải |
| Chuyên mục | Kháng viêm |
| Số đăng ký |
VD-22771-15
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược Minh Hải |
| Hoạt chất | Chymotrypsin (tương ứng với Chymotrypsin 8400IU) |
ALMIPHA 8,4 mg được chỉ định điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau khi phẫu thuật, phù nề do các bệnh nhiễm trùng gây sưng viêm. Làm lỏng các dịch tiết ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
Nội dung chính
ALMIPHA 8,4 mg được chỉ định điều trị phù nề sau chấn thương hoặc sau khi phẫu thuật, phù nề do các bệnh nhiễm trùng gây sưng viêm. Làm lỏng các dịch tiết ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
ALMIPHA 8,4 mg bao gồm những thành phần chính như là
(tương ứng với Chymotrypsin 8400 đơn vị USP)
Tinh bột mì 30,43 mg
Lactose 50,2 mg
Colloidal anhydrous silica 1,54 mg
Povidon K30 1,5 mg
Talc 5,4 mg
Magnesi stearat 1,4 mg
Đường kính 46 mg
Menthol 0,13 mg
ALMIPHA 8,4 mg cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
Nuốt thuốc chứ không được nhai, hoặc ngậm dưới lưỡi cho thuốc tan chậm.
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng ALMIPHA 8,4 mg, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Chưa tìm thấy tài liệu báo cáo về tác dụng có hại của thuốc đối với phụ nữ cỏ thai và cho con bú. Có thể dùng thuốc khi thật cần thiết.
Chưa tìm thấy tài liệu báo cáo về tác dụng có hại của thuốc đối với người đang điều khiển tàu xe và vận hành máy móc.
Trong quá trình sử dụng ALMIPHA 8,4 mg thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
“Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Chưa tìm thấy tài liệu ghi nhận.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Chymotrypsin là enzym được điều chế bằng cách hoạt hoá chymotrypsinogen, chiết xuất từ tụy bò, là enzym thủy phân protein có tác dụng xúc tác chọn lọc đối với các liên kết peptit ở liền kề các acid amin có nhân thơm. Enzym này được dùng trong nhãn khoa để làm tan dây chằng mảnh dẻ treo thủy tinh thể, giúp loại bỏ dễ dàng nhân mắt đục trong bao và giảm chân thương cho mắt.
Chymotrypsin cũng được sử dụng nhằm giảm viêm và phù mô mềm do áp xe và loét, hoặc do chấn thương và nhằm giúp làm lỏng các dịch tiết đường hô hấp trên ở người bệnh hen, viêm phế quản, các bệnh phổi và viêm xoang.
Chưa tìm thấy tài liệu trong dược thư
ALMIPHA 8,4 mg được bào chế dưới dạng viên nén tròn, bao bên ngoài là hộp giấy cartoen màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu đen, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
ALMIPHA 8,4 mg có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
ALMIPHA 8,4 mg có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-22771-15
Công ty cổ phần Dược Minh Hải
322 Lý Văn Lâm, Phường 1, Tp. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.