Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Italy |
| Quy cách | Hộp 3 ống x 4ml |
| Thương hiệu | Mitim s.r.l |
| Chuyên mục | Thuốc tiêm truyền |
| Số đăng ký |
VN-19823-16
|
| Nhà sản xuất | Mitim s.r.l. |
| Hoạt chất | Citicolin 1000mg/4ml |
| Thành phần | Citicoline |
Difosfocin 1000mg/4ml có nguồn gốc và xuất xứ tại Ý và được nhập khẩu trực tiếp về Việt Nam. Được cấp phép bởi Cục quản lý Dược- Bộ Y Tế. Có tác dụng để hỗ trợ phục hồi bệnh nhân bị liệt nửa người sau tai biến mạch máu não
Thuốc Difosfocin 1000mg/4ml được chỉ định dùng để điều trị trong các trường hợp sau:
Thuốc chỉ dùng theo đơn bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi thêm ý kiến bác sỹ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Mỗi ống tiêm 4 ml chứa:
Hoạt chất: Citicolin 1000 mg
Tá dược: Natri hydroxyd, nước cất pha tiêm.

Thuốc này cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sỹ, không tự ý sử dụng
Bệnh nhân bị liệt nửa người sau tai biến mạch máu não: Tiêm lOOOmg/lần/ngày. Tiêm liên tục trong 4 tuần.
Bệnh nhân bị bệnh Parkinson: nên dùng liều lOOOmg/ngày. Tiêm liên tục cho bệnh nhân từ 3-4 tuần. Sau đỏ ngưng dùng và duy trì đều với thuốc kháng cholinergic.
Bệnh nhân mẫn cảm với các thành phần của thuốc
Tăng trương lực hệ thần kinh đối giao cảm
Trong quá trình sử dụng Difosfocin 1000mg/4ml để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì cần phải thận trọng các trường hợp sau:
Tiêm tĩnh mạch cần được tiêm càng chậm càng tốt.
Khi có xuất huyết nội sọ kéo dài, không dùng quá 1000 mg/ngày và phải truyền tĩnh mạch thật chậm (30 giọt/phút).
Tránh dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú
Thuốc này không thay thế tất cả các biện pháp điều trị khác trong các điều kiện bệnh lý khác nhau, nhưng có tác dụng hỗ trợ các biện pháp này. Trong trường hợp phù não, cần dùng đồng thời với các thuốc khác như corticosteroid hoặc mannitol để làm giảm áp lực nội sọ.
Không nên dùng thuốc này đơn độc, cần kết hợp với các biện pháp điều trị cần thiết khác cho từng tình trạng bệnh khác nhau.
Chưa có các nghiên cứu về tác dụng phụ của CitĨEolỉn khi dùng cho phụ nữ có thai và cho con bú. Tránh dùng thuốc này cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Thuốc không gây ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc
Citicolin làm tăng tác dụng của L-Dopa (cần phải giảm liều) khi điều trị hội chứng Parkinson. Tránh dùng đồng thời thuốc này với meclophenoxat, centrofenoxin
Có thể sử dụng đồng thời với các thuốc chống chảy máu, các thuốc làm giảm áp lực nội sọ và các dịch truyền.
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.
Thuốc Difosfocin 1000mg/4ml có thể sẽ gây ra một số phản ứng phụ không mong muốn như là: Thuốc có độ an toàn cao, các phản ứng phụ rất hiếm gặp. Tuy nhiên, các triệu chứng như hạ. huyết áp, mệt mỏi hay khó thở, phát ban, mất ngủ, nhức đầu, chóng mặt, buồn nôn, cảm giác nóng trong người có thể xảy ra khi dùng thuốc.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Chưa có báo cáo về việc sử dụng thuốc quá liều. Nếu xảy ra quá liêu cần áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng và điều trị hỗ trợ.
Cần tham vấn bác sỹ khi:
Đặc tính dược lực học
Đối với bệnh nhân bị rối loạn tuần hoàn não, Citicolin tăng cường tốc độ dòng máu não và giảm lực cản mạch máu não do đó có tác dụng tăng cường tuần hoàn não.
Cơ chế tác dụng:
Citicolin là một hợp chất tan trong nước với sinh khả dụng hơn 90%. Các nghiên cứu dược động học trên người lớn khỏe mạnh cho thấy sau khi uống, citicolin nhanh chóng được hấp thụ. Bài tiết trong phân nhỏ hơn 1%. Nồng độ đỉnh của citicolin trong huyết tương đạt được ở 2 giai đoạn sạu khi uống thuốc 1 giờ và 24 giờ. Citicolin được chuyển hóa ở thành ruột và gan. Các , sản phâm chuyển hóa của citicolin ngoại sinh do thủy phân trong thành ruột là cholin và cytidin. Sau khi hấp thụ, cholin và cytidin được phân tán khắp cơ thể, vào hệ thống tuần hoàn thông qua các con đường sinh tổng hợp khác nhau, vượt qua hàng rào máu não rồi tái tổng hợp thành citicolin trong não.
Nghiên cứu dược động học sử dụng citicolin có đánh dấu C14 cho thấy thải trừ citicolin xảy ra ở hai pha tương ứng với 2 giai đoạn nồng độ đỉnh trong huyết tương, chủ yếu là qua đường hô hấp dưới dạng co2 và bài tiết qua nước tiểu. Nồng độ đỉnh trong huyết tương ban đàu được giảm nhanh chóng, sau đó chậm lại trong vòng 4-10 giờ tiếp theo. Ở giai đoạn thứ hai, ban đàu nồng độ citicolin trong huyết tương giảm nhanh chỏng sau 24 giờ, tiếp đó tỷ lệ thải trừ chậm lại. Thời gian bản thải là 56 giờ cho CƠ2 và 71 giờ khi bài tiết qua nước tiểu.
Nơi khô, mát(dưới 30 độ C). Tránh ánh sáng
5 năm kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 3 ống x 4ml; Kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
Difosfocin 1000mg/4ml có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Difosfocin 1000mg/4ml có giá bán trên thị trường hiện nay là: 79,500đ/ ống. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-19823-16
Công ty sản xuất: Mitim s.r.l
Địa chỉ: Via Cacciamali, 34 36 38- 25125, Brescia Ý
Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm APAC
Địa chỉ: : 86/62 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam
Ý
Không hiển thị thông báo này lần sau.