X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893100268900
  • (SĐK cũ: VD-24257-16)
Ngày hết hạn SĐK
  • 19/12/2027
Tên thuốc
  • Fumagate fort
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: TN-48737
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 25/05/2020
Hoạt chất
  • Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel (tương ứng Nhôm hydroxyd) 800mg; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng Simethicon) 100mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 851/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 19/12/2024
Đợt cấp
  • 214
Dạng bào chế
  • Hỗn dịch uống
Quy cách đóng gói
  • Hộp 10 gói, Hộp 20 gói, Hộp 30 gói, Hộp 50 gói x 10g
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Lô số 7, Đường số 2, Khu công nghiệp Tân Tạo, P. Tân Tạo A, Quận Bình Tân, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

+3
Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Yêu thích Fumagate-Fort, điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng

5.00
3928 đã xem

150.000₫

Thuốc không kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt nam
Quy cách Hộp 10 gói
Thương hiệu Dược phẩm Phương Đông
Mã SKU SP847904
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-24257-16
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông
Hoạt chất Magnesi hydroxyd 800mg; Nhôm hydroxyd gel (tương ứng Nhôm hydroxyd) 800mg; Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng Simethicon) 100mg
Thành phần , ,

Fumagate-Fort 800mg được cấp phép bởi Cục Dược – Bộ Y tế điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính. Điều trị triệu chửng và dự phòng xuất huyết tiêu hóa. Trào ngược dạ dày – thực quản

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 10 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định Fumagate-Fort 800mg

Fumagate-Fort 800mg được chỉ định dùng để điều trị trong các trường hợp sau: Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính. Điều trị triệu chứng tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích. Điều trị triệu chửng và dự phòng xuất huyết tiêu hóa. Trào ngược dạ dày – thực quản.

Hướng dẫn sử dụng Fumagate-Fort 800mg

Thuốc này cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sỹ, không tự ý sử dụng

Liều Dùng:

Người lớn: 10g (1 gói) X 2 – 3 lần/ngày

Trẻ em: 5 – 10g (1/2 – 1 gói) X 2 – 3 lần/ngày

Uống lúc đói, hoặc sau khi ăn 30 phút đến 2 tiếng, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.

Fumagate Fort
Fumagate Fort

Thành phần Fumagate-Fort 800mg

Mỗi gói 10 g chứa :

Nhôm hydroxyd gel khô (tương ứng Nhôm hydroxyd 800mg)

Magnesi hydroxyd 800mg

Simethicon nhũ dịch 30% (tương ứng Simethicon 100mg)

Tá dược: Polyoxyl 40 hydrogenated castor Povidon (PVP) K30, Polyethylen glycol (PEG Glycerin, Methyl paraben, Propyl paraben, Hương sữa, Nước tinh khiết (vđ).

Chống chỉ định sử dụng Fumagate-Fort 800mg

Becadom 10mg, điều trị triệu chứng buồn nôn và nôn nặng
Công dụng của Becadom 10mg Becadom 10mg được chỉ định điều trị triệu chứng buồn...
0₫

Mẫn cảm với các thành phần của thuốc

Cảnh báo và thận trọng sử dụng

Người suy thận, suy tim sung huyết, suy gan, phù, xơ gan

Người cao tuổi, do bệnh tật hoặc do điều trị thuốc có thể bị táo bón hoặc phân rắn

Không dùng cho trẻ em dưới 3 tháng tuổi. Trẻ em dưới 1 tuổi chỉ dùng khi thật cần thiết

Kiểm tra định kỳ nồng độ phosphat điều trị lâu dài

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc sử dụng được cho người vận hành máy móc và lái tàu xe

Tương tác giữa các thuốc khác

Không dùng đồng thời với các thuốc tetracyclin, digoxin, indone – thacin, thuốc kháng thụ thể H2 và các muối sắt, vì có thể làm giảm hấp thu các thuốc này. Do đó phải dùng cách xa 1 – 2 giờ ức chế hấp thu Fluoroquinolon, Ketoconazol, nên không dùng chung.

Không dùng chung với Norfloxacin và Ciprofloxacin vì gây sỏi niệu và độc tính trên thận

Không dùng chung với các thuốc bao viên tan ở ruột

Không dùng chung với: mecalmylamin, methenamin, sodium polystyren sulfonat resin.

Tương kỵ của thuốc

Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.

Tác dụng phụ của thuốc

Ít gặp: Tiêu chảy, táo bón, buồn nôn

Gây giảm phosphat máu, nhuyễn xương

Thông báo cho Bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Qúa liều và cách xử trí

Chưa có báo cáo

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Magnesi hydroxyd:

Thuộc nhóm Magnesium antacids, các antacid chứa magnesi là các hợp chất magnesi vô cơ tan trong acid dịch vị, giải phóng ra các anion có tác dụng trung hòa acid dạ dày, hoặc làm chất đệm cho dịch dạ dày, nhưng không có tác động đến sự cản sinh ra dịch dạ dày. Kết quả là pH dạ dày tăng lên, làm giảm triệu chứng tăng acid. Thuốc cũng làm giảm độ acid trong thực quản và làm giảm tác dụng của men pepsin. Tác dụng này đặc biệt quan trọng ở người bệnh loét tiêu hóa. pH tối ưu của hoạt động pepsin là 1,5 – 2,5; do antacid làm tăng pH dạ dày lên trên 4, nên tác dụng phân giải của pepsin là thấp nhất.

Các Magnesi antacid còn có tác dụng nhuận tràng, nên thường được dùng phối hợp với các nhôm antacid để giảm tác dụng gây táo bón của nhôm antacid.

Nhôm hydroxyd:

Nhôm hydroxyd có khả năng làm tăng pH dịch dạ dày. Nhôm hydroxyd làm tăng pH dịch dạ dày chậm hơn các chất kháng acid nhóm calci và magnesi. uống khi đói, thuốc có thể đi qua dạ dày rỗng quá nhanh để thể hiện hết tác dụng trung hòa acid của nó. Sự tăng pH dịch vì do chất kháng acid gây nên sẽ ức chế tác dụng tiêu protid của pepsin; tác dụng này rất quan trọng ở người bệnh loét dạ dày.

Simethicon:

Tạo một lớp màng bảo vệ, có tác dụng chống đầy hơi.

Đặc tính động lực học

Magnesi hydroxyd:

Magnesi hydroxyd phản ứng với các hydrocloric tạo thành magnesi clorid và nước. Khoảng 15 – 30% lượng magnesi-elorid-vừa tạo ra được hấp thu và sau đó được thải trử qua nước tiểu ở người có chức năng thận bình thường. Còn lượng Magnesi hydroxyd nào chưa chuyển hóa thành magnesi clorid thì có thể chuyển hóa ở ruột non và được hấp thu không đáng kể.

Nhôm hydroxyd:

Nhôm hydroxyd tan chậm trong dạ dày và phản ứng với acid clohydric tạo thành nhôm clorid và nước. Khoảng 17 – 30% Nhôm clorid tạo thành được hấp thu và thải trừ nhanh qua thận ở người có chức năng thận bình thường, ổ ruột non, Nhôm clorid chuyển nhanh thành muối nhôm kiểm không tan, kém hấp thu. Nhôm có trong các thuốc kháng acid (trừ nhôm phosphat) phối hợp với phosphat ăn vào tạo thành nhôm phosphat không tan trong ruột và được thải trừ qua phân. Nếu chế độ ăn ít phosphat, các thuốc kháng acid chứa nhôm sẽ làm giảm hấp thu phosphat và gây chứng giảm phosphat trong máu và chứng giảm phosphat ở nước tiểu.

Nhôm hydroxyd thưởng dùng phối hợp với thuốc kháng acid chứa magnesi để giảm táo bón. Gel nhôm – Magnesi hydroxyd uống với liều có khả năng trung hòa được 200 mEq acid, dùng 6 – 8 lần mỗi ngày, gây liền vết loét dạ dày tá tràng tương đương với Cimetidin.

Lý do mua Fumagate-Fort 800mg tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản phẩm chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán( COD)
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng với thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận và hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nơi khô, mát(dưới 30 độ C). Tránh ánh sáng

Thời hạn sử dụng

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói

Gói 10 g, Hộp 10 gói, hộp 20 gói, hộp 30 gói và hộp 50 gói

Kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng

Dạng bào chế: Gói

Fumagate-Fort 800mg mua ở đâu

Fumagate-Fort 800mg có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Fumagate-Fort 800mg giá bao nhiêu

Fumagate-Fort 800mg có giá bán trên thị trường hiện nay là: 3,798đ/ gói. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-24257-16

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông

Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P.Tân Tạo A, Q.Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh Việt Nam

Công ty đăng ký: Công ty cổ phần dược phẩm Phương Đông

Địa chỉ: Lô số 7, đường số 2, KCN. Tân Tạo, P.Tân Tạo A, Q.Bình Tân, TP.Hồ Chí Minh Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)