Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Pháp |
| Quy cách | Hộp 30 gói |
| Thương hiệu | Ipsen |
| Chuyên mục | Tiêu hoá |
| Số đăng ký |
VN-17985-14
|
| Nhà sản xuất | BEAUFOUR IPSEN INDUSTRIE |
| Hoạt chất | Activated Attapulgite of Mormoiron/2.5 gam, Aluminum hydroxide and magnesium carbonate co-dried gel/0.5 gam |
| Thành phần | Activated Attapulgite of Mormoiron, Aluminum hydroxide and magnesium carbonate co-dried gel |
Gastropulgite được cấp phép bởi Cục quản lý Dược – Bộ Y tế, được bào chế dưới dạng bột pha hỗn dịch uống với công dụng điều trị triệu chứng trào ngược và đau do rối loạn dạ dày – thực quản – tá tràng.
Gastropulgite được chỉ định điều trị triệu chứng trong trào ngược dạ dày thực quản và điều trị các triệu chứng đau do rối loạn thực quản – dạ dày – tá tràng.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Attapulgite mormoiron hoạt hoá 2.5g
Gel nhôm hydroxyd và magnesi carbonat sấy khô 0.5g.
Tá dược vừa đủ 1 viên
(Chiết xuất cam thảo khô, vanillin, natri saccharin).

Thuốc Gastropulgite cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Thuốc dùng đường uống, pha hỗn dịch với nước.
Người lớn: 1 gói hòa trong nửa ly nước, uống khi có cơn đau hoặc sau bữa ăn trong trường hợp trào ngược dạ dày thực quản.
Thông thường khuyến cáo không dùng quá 6 gói một ngày.
Suy thận nặng.
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Hẹp đường tiêu hóa.
Trong quá trình sử dụng Gastropulgite, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Ở bệnh nhân suy thận hoặc lọc máu mạn tính, nên xem xét lượng nhôm trong thuốc (nguy cơ bị bệnh não).
Nên thận trọng với những bệnh nhân bị phình đại tràng do kém nhu động ruột và những bệnh nhân nằm liệt giường (nguy cơ bị u phân).
Trong những nghiên cứu lâm sàng, với kinh nghiệm và sự kiểm soát chặt chẽ, cho thấy không có tác động gây dị tật hay độc tính cho bào thai của các thuốc kháng acid.
Chưa có nghiên cứu về khả năng gây quái thai trên động vật.
Do đó các thuốc kháng acid có thể được sử dụng trong thai kỳ nếu cần thiết.
Hiện chưa có tài liệu về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và điều khiển máy móc.
Các thuốc kháng acid (muối nhôm, muối calci, muôi magnesi) có tương tác làm giảm hấp thu qua đường tiêu hóa của một số thuốc dùng đường uống khác.
Gastropulgite có thể làm tăng nguy cơ quá liều của Quinidin khi dùng chung do làm tăng nồng độ của dẫn xuất Quinidin trong huyết tương.
Làm tăng độ thanh thải qua thận của Salicylat bằng cách kiềm hóa nước tiểu.
Nếu có thể, nên dùng thuốc này trước hoặc sau ít nhất 2 giờ với các thuốc sau:
Kháng sinh- nhóm tetracycline (đường uống).
Thuốc kháng sinh kháng lao (ethambutol, isoniazid) (đường uống).
Kháng sinh- nhóm lincosamide (đường uống).
Kháng sinh – nhóm fluoroquinolone (đường uống).
Atenolol, metoprolol, propranolol (đường uống).
Kháng histamine H2 (đường uống).
Diflunisal (đường uống).
Chloroquine (đường uống).
Biphosphonates (đường uống).
Digoxin (đường uống).
Các glucocorticoid (đường uống) (prednisolone và dexamethasone).
Natri floride.
Kayexalate (đường uống).
Indometacin (đường uống).
Lansoprazole.
Ketoconazole (đường uống)
Penicillamine (đường uống).
Thuốc an thần nhóm Phenothiazine.
Sparfloxacin (đường uống).
Muối sắt (đường uống).
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.
Trong quá trình sử dụng Gastropulgite thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Do sự có mặt của nhôm, nên khi dùng lâu dài hoặc với liều cao sẽ gây giảm phospho.
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Triệu chứng:
Chưa có trường hợp quá liều nào được ghi nhận.
Sử dụng lâu dài hoặc với liều cao có thể làm tăng nguy cơ táo bón và giảm phospho.
Ở bệnh nhân suy thận có nguy cơ tăng magnesi huyết.
Xử trí:
Thông báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ của bạn.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Phân loại dược lý: Thuốc kháng acid. Thuốc bảo vệ dạ dày – thực quản.
Trong nghiên cứu in vitro của 1 đơn vị liều đưa vào phương pháp Vaier:
Cơ chế tác dụng: Tác dụng kháng acid được phân chia như sau:
Khả năng bảo vệ theo lý thuyết:
Thuốc này không cản quang.
Thuốc không nhuộm màu phân, không ảnh hưởng sự vận chuyển của ruột.
Hiện chưa có thông tin. Đang cập nhật.
Hiện chưa có thông tin. Đang cập nhật.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 30 gói, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 100g.
Dạng bào chế: bột pha hỗn dịch uống.
Thuốc Gastropulgite có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc, hoặc quý vị có thể đặt hàng ngay trên các trang web. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Gastropulgite có giá bán trên thị trường hiện nay là: 00.000đ/ hộp 30 gói. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệnh nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-17985-14
Công ty sản xuất: Beaufour Ipsen Industrie.
Địa chỉ: Rue Ethe Virton, 28100 Dreux Pháp.
Công ty đăng ký: Ipsen Pharma.
Địa chỉ: 65, Quai Georges Gorse 92100 Boulogne Billancourt Cedex Pháp
Pháp