X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110436424
  • (SĐK cũ: VD-31681-19)
Ngày hết hạn SĐK
  • 18/06/2029
Tên thuốc
  • Dabcoxid
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 91613/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 19/04/2023
Hoạt chất
  • Etoricoxib
Hàm lượng
  • 60mg
Số quyết định
  • 401/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 18/06/2024
Đợt cấp
  • 200
Dạng bào chế
  • Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói
  • Hộp 3 vỉ x 10 viên
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 10A, phố Quang Trung, phường Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Haterpin, chỉ định điều trị trị ho, long đờm

608 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc không kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 50 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Hataphar
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-31681-19
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
Hoạt chất Etoricoxib
Thành phần ,

Haterpin được chỉ định điều trị trị ho, long đờm

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 4 người thêm vào giỏ hàng & 18 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chứng nhận sản phẩm

Haterpin là gì

Haterpin là một thuốc thuộc nhóm hô hấp. Thuốc có thành phần dược chất chính từ Terpin hydrat hàm lượng 100mg. Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén bao đường, Dùng theo đường uống trực tiếp. Thuốc Haterpin được dùng để điều trị trị ho, long đờm.

Chỉ định của Haterpin

Haterpin được chỉ định điều trị trị ho, long đờm.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo tư vấn của dược sĩ, bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Haterpin

Haterpin bao gồm những thành phần chính như là: Terpin hydrat: 100mg, Natri benzoat: 50mg

Tá dược: gelatin, bột talc, titan dioxyd, đường trắng, eragel, eudragit E100, tinh bột sắn,magnesi stearat, sáp ong, parafin, gôm arabic, phẩm mày Brilian blue, ethanol 96%, nước tinh khiết,… vừa đủ 1 viên.

Hướng dẫn sử dụng Haterpin

PD-Ambroxol 30, Dùng cho người đang bị viêm phế quản mạn, hen phế quản
PD-Ambroxol 30 là gì PD-Ambroxol 30 là thuốc được điều chế dưới dạng dung dịch....
240.000

Haterpin cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách sử dụng:

Thuốc Dùng theo đường uống trực tiếp.

Liều lượng:

Người lớn: Uống 1 – 2 viên/lần, 3 lần/ngày.

Trẻ em trên 6 tuổi: Uống 1 viên/lần, 3 lần/ngày.

Trẻ em trên 30 tháng tuổi đến 6 tuổi: Uống 1 viên/lần, 1 – 2 lần/ngày.

Chống chỉ định Haterpin

Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Trường hợp suy hô hấp, họ do hen suyễn.

Trẻ em dưới 30 tháng tuổi.

Trẻ em có tiền sử động kinh hoặc co giật do sốt cao.

Cảnh báo và thận trọng khi dùng thuốc Haterpin

Không nên kết hợp với các thuốc họ khác.

Tránh kết hợp với các thuốc làm khô tiết loại atropin.

Thận trọng khi dùng thuốc trong các trường hợp tăng áp lực nội sọ.

Terpin và các thuốc giảm ho khác có thể gây ứ đọng đờm và điều này có thể có hại ở bệnh nhân viêm phế quản mạn tính và giãn phế quản.

Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

* Phụ nữ có thai: Vẫn chưa có đầy đủ các nghiên cứu về việc dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú.

Không có dữ liệu về sử dụng thuốc trên phụ nữ có thai, chỉ nên dùng thuốc nếu lợi ích vượt trội so với nguy cơ.

* Thời kỳ cho con bú: Vẫn chưa có đầy đủ các nghiên cứu về việc dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú. Không nên dùng thuốc trong thời kỳ mang thai và cho con bú.

Ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ nên cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của thuốc Haterpin

Tương tác của thuốc: Dùng đồng thời các chất làm khô tiết loại atropin sẽ làm giảm tác dụng long đờm của thuốc. Vì vậy cần tránh kết hợp với các chất làm khô tiết loại atropin.

Tránh dùng cùng với các thuốc ức chế monoaminoxydase (IMAO), rượu hoặc thức uống có con.

Tương tác của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.

Tác dụng không mong muốn của thuốc

Các tác dụng không mong muốn được liệt kê theo hệ cơ quan và tần suất gặp được sắp xếp như sau: rất thường gặp (ADR > 1/10); thường gặp (1/100 < ADR < 1/10); ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100); hiếm gặp (1/10.000 < ADR < 1/1000); rất hiếm (ADR < 1/10.000), không rõ tần suất (không thể ước tính từ dữ liệu sẵn có).

Hiếm gặp như:

+ Rối loạn tiêu hóa, buồn nôn, nôn, táo bón, bí tiểu.

+ Chóng mặt, buồn ngủ.

+ Trầm cảm, rối loạn sự phối hợp.

+ Dị ứng da.

Tuy nhiên đã ghi nhận những trường hợp phản ứng quá mẫn, dị ứng với natri benzoat do: Natri benzoat có khả năng làm mất liên kết bilirubin từ albumin gây ra hội chứng kernig ở trẻ sơ sinh, đặc biệt là trẻ sơ sinh thiếu tháng. Đã ghi nhận các trường hợp phản ứng quá mẫn với chứng tăng huyết, ở trẻ sơ sinh có thể bị kích động, xáo trộn có triệu chứng kích thích đường thở (thở dốc, thở mạnh) và tăng nhiễm acid chuyển hóa. Tăng phù nề não, hạ huyết áp.

Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Quá liều: Sỏi thận, buồn nôn, viêm dạ dày và tiêu chảy. Gây lợi tiểu bằng truyền dịch có thể có tác dụng sau khi dùng liều cao.
Terpin hydrat: Quá liều có thể gây ra các tác dụng tiêu hóa như buồn nôn, nôn và đau bụng.

Cách xử trí: Gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ khi quá liều.

Đặc tính được lực học

Nhóm dược lý: Thuốc tác dụng trên đường hô hấp.

Terpin hydrat tác động trực tiếp trên các tế bào tiết phế quản trong đường hô hấp dưới, hoạt hóa dịch nhầy phế quản làm long đờm, giúp lông mao biểu mô phế quản hoạt động dễ dàng để tống đờm ra ngoài. Terpin hydrat cũng có tác dụng khử trùng yếu ở nhu mô phổi.

Natri benzoat: Thuốc long đờm. Tác dụng bằng cách kích thích trực tiếp lên tuyến thanh dịch của phế quản.

Đặc tính dược động học

Terpin hydrat: Chưa có tài liệu nghiên cứu. Natri benzoat: Chưa có tài liệu nghiên cứu.

Quy cách đóng gói

Hộp 50 vỉ x 10 viên nang cứng. Kèm theo tờ hướng dẫn sử dụng thuốc. 17. Điều kiện bảo quản, hạn dùng, tiêu chuẩn chất lượng thuốc.

Điều kiện bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.

Hạn dùng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng thuốc đã quá hạn sử dụng.

Tiêu chuẩn chất lượng thuốc: TCCS.

Haterpin mua ở đâu

Haterpin có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
  • Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Haterpin giá bao nhiêu

Haterpin có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 100 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-31681-19

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Hà Tây – Hatayphar.

Địa chỉ: Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Thành Phố Hà Nội.

Xuất xứ

Việt Nam.

Đánh giá Haterpin, chỉ định điều trị trị ho, long đờm
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Haterpin, chỉ định điều trị trị ho, long đờm
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thân thiện cam kết
    Thân thiện cam kết
    Miễn phí vận chuyển
    Miễn phí vận chuyển
    Giao nhanh 2 giờ
    Giao nhanh 2 giờ
    Đổi trả 30 ngày
    Đổi trả 30 ngày
    0916893886 Messenger Flash Sale

    (5h30 - 23h)