Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Italy |
| Quy cách | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Bruschettini |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
QLSP-818-14
|
| Nhà sản xuất | Bruschettini s.r.l. |
| Hoạt chất | |
| Thành phần | Diplococcus pneumoniae, Haemophylus influenzae nhóm B, Klebsiella ozaenae, Klebsiella Pneumoniae, Neisseria catarrhalis, Staphylococcus aureus, Streptococcus pyogenes, Streptococcus viridans |
Immubron được chỉ định phòng và hỗ trợ điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm phế quản tái phát.
Thuốc Immubron được chỉ định phòng và hỗ trợ điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên, viêm phế quản tái phát.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Immubron bao gồm những thành phần chính như là:
Chất ly giải vi khuẩn đông khô 50mg. Trong đó 7mg tương ứng:
Tá dược: Magnesium stearat, Silicon dioxyde, ammonium glycyrrhizinate, cellulose vi tinh thể, tinh dầu bạc hà, calcium phosphate.
Thuốc Immubron cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Cách sử dụng:
Ngậm dưới lưỡi.
Liều lượng:
Điều trị trong giai đoạn cấp tính: 1 viên 1 ngày trước bữa sáng, để thuốc tan dưới lưỡi. Dùng ít nhất 10 ngày đến khi khỏi bệnh.
Điều trị củng cố: 1 viên 1 ngày, để thuốc tan dưới lưỡi, dùng 10 ngày liên tục mỗi tháng trong vòng ít nhất 3 tháng.
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Immubron, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Chưa có báo cáo.
Không có tác hại nào xảy ra với các thử nghiệm dùng trên động vật có thai, tuy nhiên phụ nữ có thai trong 3 tháng đầu không nên sử dụng Immubron.
Chưa có nghiên cứu đặc biệt nào chứng minh sự bài tiết của thuốc này qua sữa. Cần thận trọng khi dùng Immubron cho phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.
Không ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc.
Không có tương tác thuốc, kể cả với kháng sinh.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Immubron thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Hiện chưa có báo cáo nào về tác dụng không mong muốn của thuốc.
Chưa thấy có nguy cơ của quá liều khi sử dụng Immunron.
Khi nào cần tham vấn bác sỹ
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
IMMUBRON có chứa các thành phần ly giải của vi khuẩn đông khô, có tác dụng kích thích miễn dịch chống lại các vi sinh vật gây viêm nhiễm đường hô hấp trên và khí phế quản. IMMUBRON có hoạt tính bảo vệ chống viêm trên thực nghiệm qua cảm ứng với các kháng thể đặc hiệu được chứng minh bởi miễn dịch điện di và biểu hiện bằng Ig, kích thích tạo lympho lách hình hoa thị “rosettes”. Nó không gây ức chế hay kích thích tim mạch hay hô hấp. IMMUBRON giảm số lần mắc và độ nặng của bệnh.
Chất ly giải vi khuẩn (Staphylococcus aureus 6 tỷ. Streptococcus pyogenes 6 tỷ, Streptococcus viridans 6 tỷ, Klebsiella pneumoniae 6 tỷ, Klebsiella ozaenae 6 tỷ, Haemophylus influenzae nhóm B 6 tỷ, Neisseria catarrhalis 6 tỷ. Diplococcus pneumoniae 6 tỷ (TY1/EQ11 1 tỷ, TY2/EQ22 1 tỷ, TY3/EQ14 1 tỷ, TY5/EQ15 1 tỷ, TY8/EQ23 1 tỷ, TY47/EQ24 1 tỷ) không hấp thu trong đường tiêu hóa.
Thuốc Immubron được bào chế dưới dạng viên nén tan trong miệng. Thuốc được đựng trong vỉ, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + cam, mặt trước có in tên thuốc màu trắng và thông tin chi tiết màu xanh dương, logo thương hiệu NOVELL ở phía dưới góc phải. 2 mặt bên có in thông tin về thành phần, nhà sản xuất, chỉ định, cách dùng,….
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 3 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 100g.
Dạng bào chế: Viên nén tan trong miệng.
Thuốc Immubron có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Immubron có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 30 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: QLSP-818-14
Sản xuất tại: Bruschettuni s.r.l Via Isonzo 6-16147 Genova
Địa chỉ: Italy
Nhập khẩu và chịu trách nhiệm về hàng hóa: Công Ty Cổ Phần Y Tế Đức Minh
Địa chỉ: Số 51, ngõ 205, ngách 323/83, Xuân Đỉnh, Từ Liêm. Hà Nội.
Italy
Không hiển thị thông báo này lần sau.