X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • VD-16543-12
  • (SĐK cũ: VD-16543-12)
Ngày hết hạn SĐK
  • 05/07/2022
Tên thuốc
  • Phupogyl
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 80349/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 23/05/2022
Hoạt chất
  • Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Hàm lượng
  • --
Số quyết định
  • 99/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 22/03/2012
Đợt cấp
Dạng bào chế
  • --
Quy cách đóng gói
  • Hộp 2 vỉ x 10 viên nén bao phim
Tiêu chuẩn
  • TCCS
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội (SX tại Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội)
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội (SX tại Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội)
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Phupogyl, Điều trị nhiễm trùng răng miệng, áp xe răng

83 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 2 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Hataphar
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-16543-12
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
Hoạt chất Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg
Thành phần ,

Phupogyl Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 2 người thêm vào giỏ hàng & 20 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Công dụng – chỉ định của Phupogyl

Phupogyl được chỉ định điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát: áp xe răng, sưng tây, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm lợi, viêm miệng. Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Phupogyl

Phupogyl bao gồm những thành phần chính như là:

Acetylspiramycin……………………………100 mg

Metronidazol…………………………125mg

(Tá dược gồm: Tinh bột sắn, tinh hột lúa mì, Lactose, magnesi stearat, avicel, PEG 6000, bột talc, titan dioxyd, hydroxy propyl methyl cellulose (HPMC), nipasol, nipagin, gelatin, phẩm màu erythrosin, phẩm màu Ponceau 4R).

Hướng dẫn sử dụng Phupogyl

 Phupogyl cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.

Cách dùng

Dùng theo đường uống.

Liều dùng

Liều trung bình:

  • Người lớn: Uống 4-6 viên/ ngày, chia 2-3 lần, uống trong bữa ăn. Trường hợp nặng có thể dùng liều tấn công 8 viên/ ngày.
  • Trẻ em 6-10 tuổi: Uống 1 viên/lần X 2 lần/ngày.
  • Trẻ em 10 -15 tuổi’. Uống 1 viên/lần X 3 lần/ngày.

Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?

  • Khi bạn một lần quên không dùng thuốc, chỉ cần uống liều tiếp theo và tiếp tục dùng thuốc theo liệu pháp đã được khuyến cáo.
  • Không được gấp đôi liều để bù vào liều đã quên.

Chống chỉ định sử dụng Phupogyl

Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:

  • Mẫn cảm với một trong các thành phần của thuốc. Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú. Trẻ em dưới 6 tuổi.

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng Phupogyl

Fiorela 1g, điều trị viêm phổi, tiết niệu, da và mô mềm
Công dụng – chỉ định của Fiorela 1g Fiorela 1g được chỉ định điều trị...
0

Trong quá trình sử dụng  Phupogyl, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Metronidazol: dùng liều cao điểu trị nhiễm khuẩn kỵ khí, điều trị bệnh do amíp và do Giardia có thể gây rối loạn tạng máu và các bệnh thần kinh thể hoạt động.
  • Acetylspiramycin: Thân trọng khi dùng spứamycin cho người có rối loạn chức năng gan vì thuốc có gây độc cho gan.

Ảnh hưởng của Phupogyl lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

không gây buồn ngủ, không ảnh hưởng đến hoạt động cùa người khi lái xe hoặc đang vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của Phupogyl

Acetylspiramycin: Thận trọng khi phới hợp với levodopa do ức chế sự hấp thu carbidopa với việc giảm nồng độ của levodopa trong huyết tương. Dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.

Metronidazol:

  • Làm tăng tác dụng thuốc uống chống đông máu đặc biệt là wafarin.
  • Phenobarbital làm tăng chuyển hoá của Metronidazol nên metronidazol thải trừ nhanh hơn.
  • Làm tăng nồng độ Lithi frong huyết thanh gây độc.
  • Làm tăng tác dụng của vecuronium.

Tác dụng phụ của thuốc Phupogyl

Trong quá trình sử dụng Phupogyl thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

Acetylspiramycin: Hiếm khi gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.

Thường gặp: Tiêu hoá (Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, khó tiêu).

Ít gặp: Toàn thân (Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực). Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát. Tiêu hoá (Viêm kết tràng cấp). Da (Ban da, ngoại ban, mày đay).

Hiếm gặp: Toàn thân (Phản ứng phản vê, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spứamycin).

Metronidazol: Tác dụng không mong muốn thường phụ thuộc vào liều dùng. Khi dùng liều cao và lâu dài sẽ làm tăng tác dụng có hại. Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất khi uống metronidazol là buồn nôn, nhức đầu, chán ăn, khô miệng, có vị kim loại rất khó chịu. Các phàn ứng không mong muốn khác ở đường tiêu hoá của metronidazol là nôn, ỉa chảy, đau thượng vị, đau bụng, táo bón. Các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hoá xảy ra khoảng 5 – 25%.

  • Thường gặp: Tiêu hoá (Buổn nôn, nôn, chán ăn, đau bụng, ỉa chảy, có vị kim loại khó chịu).
  • ít gặp: Máu (Giảm bạch cầu).
  • Hiếm gặp: Máu (Mất bạch cầu hạt). Thần kinh trung ương (Cơn động kinh, bênh đa dây thần kinh ngoại vi, nhức đẩu). Da (Phồng rộp da, ban da, ngứa). Tiết niêu (Nước tiểu sẫm màu).
  • Ghi chú: “Nếu cần thông tin xin hỏi ý kiến của bác sĩ rà thông báo cho bác sĩ những tác đụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc

Quá liều và cách xử trí

Acetylspiramycin: Chưa có báo cáo.

Metronidazol: Metronidazol uống một liều duy nhất tới 15g đã được báo cáo. Triệu chứng bao gồm: Buồn nôn, nôn và mất điểu hoà. Tác dụng dộc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên đã được báo cáo sau 5 tới 7 ngày dùng liều 6-10,4g cách 2 ngày/lần.

Điều trị: Không có thuổc giải độc đặc hiệu. Điều trị ưiêu chứng và hỗ trợ.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

phối hợp Acetyl spiramycin họ macrolid và metronidazol kháng sinh họ 5- nitroimidazol đặc trị các bệnh nhiễm trùng răng miệng: có tác dụng chống nhiêm khuẩn răng miệng

Đặc tính dược động học

Acetyspiramycin: Hấp thu không hoàn toàn ở đường tiêu hoá. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2-4 giờ sau khi uống. Thức ăn làm giảm khoảng 70% nồng đô tối đa của thuốc trong huyết thanh và iàm cho thời gian đạt đỉnh châm 2 giờ. phân bố rộng khắp cơ thể, đạt nồng đô cao ưong phổi, amidan, phế quản và các xoang, ít thâm nhập vào dịch não tuỷ. Nửa đời thải trừ trung bình 5-8giờ, thải trừ chủ yếu ở mật. spiramycin đi qua sữa mẹ.

Metronidazol: Hâ’p thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống, đạt tới nồng độ trong huyết tương khoảng 10 pg/ml khoảng Igiờ sau khi uống 500mg. Nửa đời cùa Metronidazol trong huyết tương khoảng 8giờ, thể tích phân bố xấp xỉ thể tích nước trong cơ thể. Metronidazol thâm nhập tốt vào các mô va dịch cơ thể, vào nước bọt, dịch não tuỷ và sữa mẹ. Chuyển hoá ở gan và thải trừ qua nước tiểu làm nước tiểu có màu nâu đỏ.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Phupogyl

  • Không nên dùng  Phupogyl quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả Phupogyl

Phupogyl được bào chế dưới dạng viên bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu đen, phía dưới in thành phần dược chất chính, 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua Phupogyl tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng Phupogyl

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 2 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên bao phim.

Phupogyl mua ở đâu

Phupogyl có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ CS1: Số 10 ngõ 68/39 đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
  • Địa chỉ CS2: Số 30, đường Vạn Xuân, xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, Hà Nội

Phupogyl giá bao nhiêu

Phupogyl có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép xác nhận từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-16543-12

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây

10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội (SX tại Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội) Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

 

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)