Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Hataphar |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
VD-16543-12
|
| Nhà sản xuất | Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây |
| Hoạt chất | Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg |
| Thành phần | Acetyl spiramycin, Metronidazol |
Phupogyl Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát.
Phupogyl được chỉ định điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát: áp xe răng, sưng tây, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh thân răng, viêm nướu, viêm lợi, viêm miệng. Phòng ngừa nhiễm khuẩn răng miệng sau phẫu thuật.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Phupogyl bao gồm những thành phần chính như là:
Acetylspiramycin……………………………100 mg
Metronidazol…………………………125mg
(Tá dược gồm: Tinh bột sắn, tinh hột lúa mì, Lactose, magnesi stearat, avicel, PEG 6000, bột talc, titan dioxyd, hydroxy propyl methyl cellulose (HPMC), nipasol, nipagin, gelatin, phẩm màu erythrosin, phẩm màu Ponceau 4R).
Phupogyl cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
Dùng theo đường uống.
Liều trung bình:
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng Phupogyl, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
không gây buồn ngủ, không ảnh hưởng đến hoạt động cùa người khi lái xe hoặc đang vận hành máy móc.
Acetylspiramycin: Thận trọng khi phới hợp với levodopa do ức chế sự hấp thu carbidopa với việc giảm nồng độ của levodopa trong huyết tương. Dùng đồng thời với thuốc uống ngừa thai làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.
Metronidazol:
Trong quá trình sử dụng Phupogyl thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Acetylspiramycin: Hiếm khi gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng.
Thường gặp: Tiêu hoá (Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, khó tiêu).
Ít gặp: Toàn thân (Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hôi, cảm giác đè ép ngực). Dị cảm tạm thời, loạn cảm, lảo đảo, đau, cứng cơ và khớp nối, cảm giác nóng rát. Tiêu hoá (Viêm kết tràng cấp). Da (Ban da, ngoại ban, mày đay).
Hiếm gặp: Toàn thân (Phản ứng phản vê, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spứamycin).
Metronidazol: Tác dụng không mong muốn thường phụ thuộc vào liều dùng. Khi dùng liều cao và lâu dài sẽ làm tăng tác dụng có hại. Tác dụng không mong muốn thường gặp nhất khi uống metronidazol là buồn nôn, nhức đầu, chán ăn, khô miệng, có vị kim loại rất khó chịu. Các phàn ứng không mong muốn khác ở đường tiêu hoá của metronidazol là nôn, ỉa chảy, đau thượng vị, đau bụng, táo bón. Các tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hoá xảy ra khoảng 5 – 25%.
Acetylspiramycin: Chưa có báo cáo.
Metronidazol: Metronidazol uống một liều duy nhất tới 15g đã được báo cáo. Triệu chứng bao gồm: Buồn nôn, nôn và mất điểu hoà. Tác dụng dộc thần kinh gồm có co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên đã được báo cáo sau 5 tới 7 ngày dùng liều 6-10,4g cách 2 ngày/lần.
Điều trị: Không có thuổc giải độc đặc hiệu. Điều trị ưiêu chứng và hỗ trợ.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
phối hợp Acetyl spiramycin họ macrolid và metronidazol kháng sinh họ 5- nitroimidazol đặc trị các bệnh nhiễm trùng răng miệng: có tác dụng chống nhiêm khuẩn răng miệng
Acetyspiramycin: Hấp thu không hoàn toàn ở đường tiêu hoá. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2-4 giờ sau khi uống. Thức ăn làm giảm khoảng 70% nồng đô tối đa của thuốc trong huyết thanh và iàm cho thời gian đạt đỉnh châm 2 giờ. phân bố rộng khắp cơ thể, đạt nồng đô cao ưong phổi, amidan, phế quản và các xoang, ít thâm nhập vào dịch não tuỷ. Nửa đời thải trừ trung bình 5-8giờ, thải trừ chủ yếu ở mật. spiramycin đi qua sữa mẹ.
Metronidazol: Hâ’p thu nhanh và hoàn toàn sau khi uống, đạt tới nồng độ trong huyết tương khoảng 10 pg/ml khoảng Igiờ sau khi uống 500mg. Nửa đời cùa Metronidazol trong huyết tương khoảng 8giờ, thể tích phân bố xấp xỉ thể tích nước trong cơ thể. Metronidazol thâm nhập tốt vào các mô va dịch cơ thể, vào nước bọt, dịch não tuỷ và sữa mẹ. Chuyển hoá ở gan và thải trừ qua nước tiểu làm nước tiểu có màu nâu đỏ.
Phupogyl được bào chế dưới dạng viên bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu đen, phía dưới in thành phần dược chất chính, 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 2 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên bao phim.
Phupogyl có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
Phupogyl có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-16543-12
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
10A Quang Trung, Hà Đông, Hà Nội (SX tại Tổ dân phố số 4, La Khê, Hà Đông, Hà Nội) Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.