Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Italy |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 7 viên |
| Thương hiệu | Nova Argentia |
| Chuyên mục | Hô hấp - xoang- cảm cúm |
| Số đăng ký |
VN-17222-13
|
| Nhà sản xuất | Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A |
| Hoạt chất | Mequitazine 5mg |
| Thành phần | Mequitazin |
Itametazin được chỉ định để điều trị trong những trường hợp sau: hen do phấn hoa, viêm mũi dị ứng, viêm mũi hầu, viêm kết mạc, sốt cỏ khô, ngứa, nổi mê day, dị ứng, hội chứng phù quincke.
Nội dung chính
Itametazin được chỉ định để điều trị trong những trường hợp sau: hen do phấn hoa, viêm mũi dị ứng, viêm mũi hầu, viêm kết mạc, sốt cỏ khô, ngứa, nổi mê day, dị ứng, hội chứng phù quincke.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Thuốc Itametazin bao gồm những thành phần chính như là:
Mequitazin: 5,0 mg
Tá dược: Lactose, Cellulose vi tinh thể, Talc, Magnesium stearate, Colloidal hydrated silica.
Thuốc Itametazin cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Người lớn mỗi lần 1 viên, ngày 2 lần.
Trẻ em 5-12 tuổi: mỗi lần 1/2-1 viên, ngày 2 lần.
Bệnh nhân quá mẫn với thuốc
Bệnh nhân bị tăng nhãn áp, u tuyến tiền liệt.
Trong quá trình sử dụng Thuốc Itametazin quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Tác dụng phụ gây buồn ngủ là đặc trưng của những thuốc kháng histamin có thể xảy ra đối với một số bệnh nhân ít nhất trong vài ngày đầu điều trị và có thể ảnh hưởng xấu đến sự tập trung trong khi lái xe và vận hành máy móc.
Mặc dù những nghiên cứu trên động vật mang thai không có thấy bất cứ tác dụng phụ nào lên mẹ và bào thai, tuy nhiên không nên dùng mequitazin trong quá trình mang thai và cho con bú trừ khi có sự chỉ định và giám sát trực tiêệp của bác sĩ.
Tác dụng phụ gây buồn ngủ là đặc trưng của các thuốc kháng histamin có thể ảnh hưởng đến khả năng tập trung, nhất là trong những ngày đầu điều trị. Do đó cần chú ý khi lái xe và vận hành máy móc.
Mequitazin có thể tương tác với những thuốc an dịu thần kinh trung ương, thuốc nhóm IMAO và rượu, bia.
Trong quá trình sử dụng Itametazin thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Ức chế thần kinh trung ương gây buồn ngủ nhẹ cho tới ngủ sâu, mệt mỏi, chóng mặt, mất phối hợp. Đau đầu, rối loạn tâm than và các tác dụng ức chế muscarin như khô miệng, tăng tiết dich đường hô hấp, mờ mắt, khó tiểu…
Hiếm khi xảy ra phát ban, phảnứng quá mẫn, rối loạn máu, co giật, đổ mồ hôi, đau cơ, dị cảm, hiệu ứng ngoại tháp, run,ù tai, hạ huyết áp, rụng tóc, phản ứng dị ứng da và nhạy cảm ánh sáng.
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Quá liều so với liều thông thường có thể gây ra những phản ứng giống atropin và nhìn chung chỉ xuất hiện tạm thời.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Mequitazin la thuéc khang histamin H; thuốc nhóm phenothiazine mà không gây quái thai hoặc đột biến. Thuốc tác động lên receptor Hị và kìm hãm sự tiệt các chất trung gian (histamin và serotonin) ở dưỡng bào. Cấu trúc phân tử của mequitazin giúp cho thuốc này ít bị phân hủy bởi enzym và có tác dụng lâu dài.
Đặc tính dược động học
Tỷ lệ hấp thu quađường uống của mequitazin vào khoảng 70%. Thể tích phân bố trong cơ thể là 400L. Thuốc gắn với protein huyết tương ở tỷ lệ khoảng 90%. Thuốc có mặt trong máu sau khi uống 30 phút, thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 12 giờ. Thuốc chuyển hóa qua gan, đào thải qua nước tiểu và phân.
Thuốc Itametazin được bào chế dưới dạng viên nén. Thuốc được đóng trong từng vỉ, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng, mặt trước có in tên thuốc và thông tin chi tiết màu đen, góc dưới được in công ty sản xuất. 2 mặt bên có in thông tin về thành phần, nhà sản xuất, chỉ định, cách dùng,….
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 2 vỉ x 7 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén.
Thuốc Itametazin có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Nhà thuốc THÂN THIỆN
Hotline: 0916893886
Website: nhathuocthanthien.com.vn
Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Thuốc Itametazin có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 14 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-17222-13
Công ty Sản Xuất: Industria Farmaceutica Nova Argentia S.p.A
Địa chỉ: Via G. Pascoli, 1, 20064 Gorgonzola (MI) Italy
Italy
50 gói x 5gYêu thích
3 vỉ x 10 viênYêu thích
Hộp 3 vỉ x 10 viên
10 vỉ x 10 viên
50 & 240 viênYêu thích
Chai x 30mlYêu thích
1 chai x 100ml
Hộp 25 vỉ x 4 viên
Hộp 100 vỉ x 10 viên
Hộp 24 gói
20 ống x 10ml
Hộp 14 gói x1g
Không hiển thị thông báo này lần sau.
(5h30 - 23h)