Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Hàn Quốc |
| Quy cách | Hộp 1 gói x 10 miếng dán |
| Thương hiệu | Jeil Health |
| Mã SKU | SP008892 |
| Chuyên mục | Giảm đau hạ sốt |
| Số đăng ký |
VN-10018-10
|
| Nhà sản xuất | Jeil Health Science Inc. |
| Hoạt chất | Ketoprofen 30mg |
| Thành phần | Ketoprofen |
Kefentech chỉ định điều trị các dấu hiệu và các triệu chứng trong những trường hợp sau: Viêm quanh khớp xương cánh tay vai (đau, cứng, tê vai); Đau cơ; Sưng đau do chấn thương; Viêm bao gân, viêm gân; Viêm khớp biến dạng (viêm khớp dạng thấp)…
Nội dung chính
Kefentech được chỉ định điều trị các dấu hiệu và các triệu chứng trong những trường hợp sau: Viêm quanh khớp xương cánh tay vai (đau, cứng, tê vai); Đau cơ; Sưng đau do chấn thương; Viêm bao gân, viêm gân; Viêm khớp biến dạng (viêm khớp dạng thấp).
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Ketoprofen: 30mg
Dùng để dán bên ngoài
Dán 1 miếng Kefentech lên chỗ đau, 2 lần/ngày.
Cũng như các thuốc kháng viêm, giảm đau khác, thuốc chỉ dùng điều trị triệu chứng chứ không điều trị nguyên nhân.
Trong trường hợp viêm do nhiễm trùng, cần theo dõi chặt chẽ, sử dụng cẩn thận, phối hợp thuốc kháng sinh và thuốc kháng nấm phù hợp.
Khi dùng Kefentech kết hợp với các thuốc kháng viêm khác điều trị các bệnh mãn tính (như viêm khớp dạng thấp) cần cân nhắc cẩn thận. Bệnh nhân phải được theo dõi chặt chẽ các tác dụng phụ có thể xảy ra.
Lưu ý chung:
Tính an toàn của Kefentech đối với phụ nữ có thai chưa được biết rõ, không nên sử dụng rộng rãi trong thời gian dài đối với phụ nữ có thai.
Thông báo cho bác sĩ các tác dụng gặp phải khi dùng thuốc.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Ketoprofen là thuốc chống viêm không steroid, thuộc nhóm propionic, dẫn xuất của acid aryl carboxylic. Giống như các thuốc chống viêm không steroid khác, thuốc có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt. Cơ chế cho các tác dụng đã nêu trên là do ức chế tổng hợp prostaglandin và leukotrien.
Dùng tại chỗ dưới dạng cao dán, Ketoprofen hấp thu rất chậm và ích tích tụ trong cơ thể. Khả dụng sinh học tương đối giữa dạng cao dán và dạng uống khoảng 5%. Khả dụng sinh học yếu cho phép đạt tác dụng tại chỗ mà không có ảnh hưởng toàn thân.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 gói x 10 miếng dán, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Miếng dán.
Kefentech có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Kefentech có giá bán trên thị trường hiện nay là: / hộp 10 miếng. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-10018-10
Jeil Health Science Inc
Địa chỉ: 117-1, Keunkog-ri, Baegam-myun, Cheoin-gu, Yongin, Kyunggi-do Korea
Korea
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.