Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 6 viên |
| Thương hiệu | OPV |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
VD-21670-14
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm OPV |
| Hoạt chất | Clarithromycin |
| Thành phần | Clarithromycin |
KETOCROM 500 là thuốc kháng sinh phổ rộng, được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn do Mycobacterium avium. Thuốc cũng được sử dụng phối hợp trong phác đồ tiệt trừ vi khuẩn H. pylori trong loét dạ dày tá tràng và phòng ngừa nhiễm MAC ở bệnh nhân HIV tiến triển.
KETOCROM 500 được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn sau gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm. Phối hợp với các thuốc khác để tiệt trừ vi khuẩn H. pylori íiong bệnh lý loét dạ dày tá tràng. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phổi cộng đồng, viêm phế quản cấp và mạn tính. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang và viêm tai giữa. Nhiễm khuẩn da và mô mềm. Nhiễm khuẩn do Mycobacterium avium, hoặc Mycobacterial intracellular. Phòng ngừa bệnh nhiễm khuẩn cơ hội do phức hợp Mycooacterium avium (MAC) ở những bệnh nhân nhiễm HIV tiến triển.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
KETOCROM 500 bao gồm những thành phần chính như là
Họat chất: Clarithromycin 500 mg
Tá dược:: Cellulose vi tinh thể, croscarmellose natri, colloidal anhydrous silica, povidon K30, polysorbate 80, talc, magnesi stearat, acid stearic, quinoline yellow lake, opadry II white.
KETOCROM 500 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
Dùng đường uống. Có thể uống KETOCROM trước hoặc sau bữa ăn
Phối hợp với các thuốc khác để tiệt trừ vi khuẩn H. pylori:
Bệnh nhân có nhiễm khuẩn hô hấp/ da và mô mềm:
Nhiễm Mycobacteria:
Giảm liều xuống 50% nếu độ thanh thải dưới 30 ml/phút.
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng KETOCROM 500, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Không nên sử dụng Clarithromycin trong khi mang thai và trong thời kỳ cho con bú trừ khi thật cần thiết.
Chưa có dữ liệu về ảnh hưởng đến quá trình vận hành máy móc tàu xe khi dùng thuốc.
Trong quá trình sử dụng KETOCROM 500 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Thường gặp, ADR >1/100
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Triệu chứng: Các báo cáo cho thấy rằng uống vào một lượng Ion clarithromycin có thể-gây ra các triệu chứng ở đường tiêu hóa.
Xử trí quá liều: Nên rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ. Cũng như các macrolid khác, clariVÍromỷcĩn không bị loại trừ bằng thẩm tắch máu hay thẩm phân phúc mạc.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Clarithromycin là 1 kháng sinh thuộc nhóm rnacrolid, có tác dụng kháng khuẩn đối với nhiều vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí Gram (+), Gram (-), bao gồm cả H. pylori:
Staphylococcus aureus: Streptococcus pyogenes (liên cầu khuẩn tiêu huyết b nhóm A); liên cầu tiêu huyết a (nhóm viridans), Streptococcus (Dipplococcus) pneumoniae: Streptococcus agalactiae;
Listeria monocytogenes. Hemophillus influenzea: Hemophillus para influenzea; Moraxella (Branhamella) catarrhalis: Neisseria gonorrheae: Legionella pneumophila; Bordetella pertussis: Helicobacter pylori; Campylobacter jejuni. Bacteroides fragilis; Clostridium perfrlngens, Peptococcus species; Propionibacterium acnes; Mycoplasma pneumoniae: Ureaplasma urealyticum. Clarithromycin cũng có tác dụng mạnh trên những vi sinh vật khác như Chlamydia trachomatis; Toxoplasma gondii: Mycobacterium avium; Mycobacterium leprea; Mycobacterium Kansasii; Mycobacterium chelonae; Mycobacterium fortuitum: Mycobacterium intracellulare.
Các vi khuẩn kháng với erythromycin thường cũng kháng với các macrolid khác bao gồm clarithromycin. Mức kháng erythromycin cùa Staphylococcus và Streptococcus là 44% và của s.peneumoniae là khoảng 25%.
Clarithromycin gắn vào tiểu đơn vị ribosom 50s của đơn vị ribosom 70s của Vi khuẩn nhạy cảm, do đó sẽ ức chế sự tổng hợp protein phụ thuộc RNA của vi khuẩn
Clarithromycin được phân bố rộng rãi vào trong các mô bao gồm cả niém mạc dạ dày tá tràng. Nồng độ đỉnh trong huyết thanh sau khi uống 250 mg clarithromycin là 0,6 mg/ml đối với clarithromycin và 0,7 mg/ml đối với chất chuyển hóa hoạt động cơ bản của nó, 14-hydroxy clarithromycin. Clarithromycin được chuyển hóa chủ yếu ở gan. Thời gian bán hủy thải trừ trong huyết tương khoảng 3-4 giờ. Khoảng 20% thuốc được bài tiết dưới dạng không đổi và 15% dưới dạng 14-hydroxy clarithromycin qua thận.
KETOCROM 500 được bào chế dưới dạng viên nén dài bao phim, màu vàng, trên mặt viên có in chí “KETOCROM 500”. Bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu xanh, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 5 vỉ x 6 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
KETOCROM 500 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
KETOCROM 500 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-21670-14
Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.