X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110672224
  • (SĐK cũ: VD-21670-14)
Ngày hết hạn SĐK
  • 02/08/2029
Tên thuốc
  • Ketocrom 500
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: TN-49993
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 30/07/2020
Hoạt chất
  • Clarithromycin
Hàm lượng
  • 500mg
Số quyết định
  • 550/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 02/08/2024
Đợt cấp
  • 206
Dạng bào chế
  • Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói
  • Hộp 5 vỉ x 6 viên
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm OPV
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 27, Đường 3A, Khu Công Nghiệp Biên Hòa II, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

KETOCROM 500, điều trị nhiễm khuẩn hô hấp, da và mô mềm

83 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 5 vỉ x 6 viên
Thương hiệu OPV
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-21670-14
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Hoạt chất Clarithromycin
Thành phần

KETOCROM 500 là thuốc kháng sinh phổ rộng, được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm, bao gồm nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn do Mycobacterium avium. Thuốc cũng được sử dụng phối hợp trong phác đồ tiệt trừ vi khuẩn H. pylori trong loét dạ dày tá tràng và phòng ngừa nhiễm MAC ở bệnh nhân HIV tiến triển.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 4 người thêm vào giỏ hàng & 9 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Công dụng – chỉ định của KETOCROM 500

KETOCROM 500 được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn sau gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm. Phối hợp với các thuốc khác để tiệt trừ vi khuẩn H. pylori íiong bệnh lý loét dạ dày tá tràng. Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: viêm phổi cộng đồng, viêm phế quản cấp và mạn tính. Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên: viêm họng, viêm amiđan, viêm xoang và viêm tai giữa. Nhiễm khuẩn da và mô mềm. Nhiễm khuẩn do Mycobacterium avium, hoặc Mycobacterial intracellular. Phòng ngừa bệnh nhiễm khuẩn cơ hội do phức hợp Mycooacterium avium (MAC) ở những bệnh nhân nhiễm HIV tiến triển.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của KETOCROM 500

KETOCROM 500 bao gồm những thành phần chính như là

Họat chất: Clarithromycin 500 mg

Tá dược:: Cellulose vi tinh thể, croscarmellose natri, colloidal anhydrous silica, povidon K30, polysorbate 80, talc, magnesi stearat, acid stearic, quinoline yellow lake, opadry II white.

Hướng dẫn sử dụng KETOCROM 500

KETOCROM 500 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.

Cách dùng

Dùng đường uống. Có thể uống KETOCROM trước hoặc sau bữa ăn

Liều dùng

Phối hợp với các thuốc khác để tiệt trừ vi khuẩn H. pylori:

  • Liệu trình 3 thuốc: liều khuyên cáo ở người lớn: 500 mg KEĨOCROM và 1000 mg Amoxicilin, tất cả dùng 2 lẩn mỗi ngày trong 10 ngày. Kết hợp với Omeprazol hoặc Lansoprazol.
  • Liệu trình 2 thuốc: liều khuyến cáo ở người lớn: 500 mg KETOCROM, 3 lần mỗi ngày trong 14 ngày và kết hợp với Omeprazol một lần mỗi ngày.

Bệnh nhân có nhiễm khuẩn hô hấp/ da và mô mềm:

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều thường dùng là 250- 500 mg/ lần X 2 lần/ ngày trong 7-14 ngày.
  • Bệnh nhân suy thận nặng, liều giảm một nửa còn 250 mg, 1 lần/ ngày hoặc 250 mg, 2 lẫn/ ngày trong những nhiễm khuẩn nặng.

Nhiễm Mycobacteria:

  • Dự phòng: Liếu khuyến cảo của KETOCROM để dự phóng nhiêm bệnh do Mycobaterium avium là 500 mg/ lần X 2 lần mỗi ngày, cho người lớn
  • Điều trị: Clarithromycin được khuyến cáo là thuốc đầu tay để điều trị nhiễm khuẩn do phức hợp Mycobacterium avium (MAC). Liều khuyến cáo ở người lớn là 500 mg. 2 lần mỗi ngày. Nên dùng kết hợp với một kháng sinh khác chống mycobacteria khác.

Giảm liều xuống 50% nếu độ thanh thải dưới 30 ml/phút.

Cần làm gì khi một lần quên không dùng thuốc?

  • Khi bạn một lần quên không dùng thuốc, chỉ cần uống liều tiếp theo và tiếp tục dùng thuốc theo liệu pháp đã được khuyến cáo.
  • Không được gấp đôi liều để bù vào liều đã quên.

Chống chỉ định sử dụng KETOCROM 500

Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:

  • Dùng đồng thời Clarithromycin và cisaprid, pimozid.
  • Chống chỉ định tuyệt đối dùng chung với teríenadin, đặc biét trong trường hợp bị bệnh như loạn nhịp tim, nhịp chậm, khoảng Q-T kéo dài, bệnh thiếu máu cơ tim cục bộ hoặc rối loạn cảm xúc lưỡng cực
  • Bệnh nhân đã biết có quá mẫn với các kháng sinh nhóm macrolid.

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng KETOCROM 500

Travinat 500mg, điều trị nhiễm khuẩn hô hấp dưới, da và mô mền
Chỉ định của Travinat 500mg Thuốc Travinat 500mg chỉ định dùng trong các trường hợp...
0₫

Trong quá trình sử dụng  KETOCROM 500, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Clarithromycin được bài tiết chủ yếu qua gan và thận Có thể dùng Clarithromycin mà không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhấn suy gan và chức năng thận còn bình thường. Tuy nhiên, khi có suy thận có hay không kèm theo suy gan, cần phải giảm liều hoặc kéo dài thời gian giữa 2 liều.

Sử dụng KETOCROM 500 cho phụ nữ có thai và cho con bú

Không nên sử dụng Clarithromycin trong khi mang thai và trong thời kỳ cho con bú trừ khi thật cần thiết.

Ảnh hưởng của KETOCROM 500 lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa có dữ liệu về ảnh hưởng đến quá trình vận hành máy móc tàu xe khi dùng thuốc.

Tương tác, tương kỵ của KETOCROM 500

  • Cũng như các kháng sinh nhóm macrolid, dùng Clarithromycin cho các bệnh nhân đang dùng các thuốc được chuyển hóa qua hệ thống cytochrom P450 (như Carbamazepin, Warfarin, ergot alkaloids, Triazolam, Disopyramid, Lovastatin, Rifabutin, Phenytoin và Cyclosporin) có thể làm tăng nồng độ trong huyết thanh máu của các thuốc trên.
  • Uống đồng thời Clarithromycin và Zidovudin ở các bệnh nhân người lớn nhiễm HIV có thể làm giảm hấp thu Zidovudin.
  • Việc uống Clarithromycin ở các bệnh nhân đang dùng theophylin làm tăng nồng độ theophylin trong huyết tương dẫn đến nguy cơ gây ngộ độc. Phải theo dõi sát nồng dộ trong huyết tương của theophylin trên bệnh nhân đang dùng theophyllin.
  • Dùng Clarithromycin ở bệnh nhân đang dùng Warfarin có thể làm tăng tác dụng của Warfarin
  • Nên theo dõi sát thời gian Prothrombin ỏ những bệnh nhân này.
  • Tăng nồng độ Digoxin trong huyết thanh đã được báo cáo ở các bệnh nhân dùng chung Clarithromycin và Digoxin. Phải theo dõi sát nồng độ Digoxin trong huyết thanh.
  • Tăng nồng độ Cisaprid, Pimozid và Teríenadin đã được báo cáo trên các bệnh nhân dùng các thuốc này cùng lúc với Clarithromycin. Điều này có thể làm kéo dài thời gian QT và loạn nhịp tim bao gồm nhịp nhanh thất, rung thất và xoắn đỉnh. Vì vậy không dùng Clarithromycin cùng lúc với các loại thuốc trên. Các tác dụng tương tự cũng đã được thấy khi dùng chung với Astemizol.

Tác dụng phụ của thuốc KETOCROM 500

Trong quá trình sử dụng  KETOCROM 500 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

Thường gặp, ADR >1/100

  • Rối loạn tiêu hóa, đặc biệt là ở người bệnh. Phản ứng dị ứng ở mức độ khác nhau từ mày đay đến phản vệ và hội chứng Stevens – Johnson. Cũng có thể bị viêm đại tràng giả mạc từ nhẹ đến đe dọa tính mang. Phản ứng quá mẫn như ngứa, mày đay, ban da, kích thích.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Thính giác: Điếc (nếu dùng liều cao) và có thể hồi phục khi ngưng thuốc
  • Tiêu hóa: Các triệu chứng ứ mật (đau bụng trên, đôi khi đau nhiều), buồn nôn, nôn.
  • Gan: Chức năng gan bất thường, bilirubin huyết thanh tăng vi thường kèm theo vàng da, sốt phát ban và tăng bạch cầu ưa eosin.

Thông báo cho thầy thuốc những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: Các báo cáo cho thấy rằng uống vào một lượng Ion clarithromycin có thể-gây ra các triệu chứng ở đường tiêu hóa.

Xử trí quá liều: Nên rửa dạ dày và điều trị hỗ trợ. Cũng như các macrolid khác, clariVÍromỷcĩn không bị loại trừ bằng thẩm tắch máu hay thẩm phân phúc mạc.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Clarithromycin là 1 kháng sinh thuộc nhóm rnacrolid, có tác dụng kháng khuẩn đối với nhiều vi khuẩn hiếu khí và kỵ khí Gram (+), Gram (-), bao gồm cả H. pylori:

Staphylococcus aureus: Streptococcus pyogenes (liên cầu khuẩn tiêu huyết b nhóm A); liên cầu tiêu huyết a (nhóm viridans), Streptococcus (Dipplococcus) pneumoniae: Streptococcus agalactiae;

Listeria monocytogenes. Hemophillus influenzea: Hemophillus para influenzea; Moraxella (Branhamella) catarrhalis: Neisseria gonorrheae: Legionella pneumophila; Bordetella pertussis: Helicobacter pylori; Campylobacter jejuni. Bacteroides fragilis; Clostridium perfrlngens, Peptococcus species; Propionibacterium acnes; Mycoplasma pneumoniae: Ureaplasma urealyticum. Clarithromycin cũng có tác dụng mạnh trên những vi sinh vật khác như Chlamydia trachomatis; Toxoplasma gondii: Mycobacterium avium; Mycobacterium leprea; Mycobacterium Kansasii; Mycobacterium chelonae; Mycobacterium fortuitum: Mycobacterium intracellulare.

Các vi khuẩn kháng với erythromycin thường cũng kháng với các macrolid khác bao gồm clarithromycin. Mức kháng erythromycin cùa Staphylococcus và Streptococcus là 44% và của s.peneumoniae là khoảng 25%.

Clarithromycin gắn vào tiểu đơn vị ribosom 50s của đơn vị ribosom 70s của Vi khuẩn nhạy cảm, do đó sẽ ức chế sự tổng hợp protein phụ thuộc RNA của vi khuẩn

Đặc tính dược động học

Clarithromycin được phân bố rộng rãi vào trong các mô bao gồm cả niém mạc dạ dày tá tràng. Nồng độ đỉnh trong huyết thanh sau khi uống 250 mg clarithromycin là 0,6 mg/ml đối với clarithromycin và 0,7 mg/ml đối với chất chuyển hóa hoạt động cơ bản của nó, 14-hydroxy clarithromycin. Clarithromycin được chuyển hóa chủ yếu ở gan. Thời gian bán hủy thải trừ trong huyết tương khoảng 3-4 giờ. Khoảng 20% thuốc được bài tiết dưới dạng không đổi và 15% dưới dạng 14-hydroxy clarithromycin qua thận.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng KETOCROM 500

  • Không nên dùng  KETOCROM 500 quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả KETOCROM 500

KETOCROM 500 được bào chế dưới dạng viên nén dài bao phim, màu vàng, trên mặt viên có in chí “KETOCROM 500”. Bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu xanh, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua KETOCROM 500 tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng KETOCROM 500

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 5 vỉ x 6 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

KETOCROM 500 mua ở đâu

 KETOCROM 500 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ CS1: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
  • Địa chỉ CS2: Số 30, đường Vạn Xuân, xã Đức Thượng, huyện Hoài Đức, Hà Nội

KETOCROM 500 giá bao nhiêu

 KETOCROM 500 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép xác nhận từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-21670-14

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty cổ phần dược phẩm OPV

Số 27 đường 3A, KCN Biên Hoà 2, Đồng Nai Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)