Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | 8ml |
| Thương hiệu | Nam Hà |
| Mã SKU | SP000294 |
| Chuyên mục | Mắt |
| Số đăng ký |
VD-24677-16
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà |
| Hoạt chất | Mỗi 100ml chứa: Natri sulfacetamid 10g; Chlorpheniramin maleat 20mg;Naphazolin nitrat 25mg; Berberin hydroclorid 2mg |
| Thành phần | Berberin, Chlorpheniramine maleate, Naphazolin nitrat, Natri sulfat |
Naphacollyre được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở mắt…
Nội dung chính
Naphacollyre được chỉ định điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở mắt kèm theo các triệu chứng xung huyết gây đỏ mát, ngứa mắt, kích ứng mát…
Thuốc Naphacollyre bao gồm những thành phần chính như là
| Natri sulfacetamid | 10000 mg |
| Chlorpheniramin maleat | 20 mg |
| Naphazolin nitrat | 25 mg |
| Berberin hydroclorid | 2 mg |
| Tá dược vừa đủ | 100 ml |
Tá dược gồm: Thimerosal, Natri EDTA, Natri metabisulfit, PEG 400, Nước cất
Thuốc Naphacollyre cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Thuốc dùng theo đường nhỏ thuốc vào mắt
Nhỏ mắt mỗi lần 2 – 3 giọt, 4 – 5 lần/ngày.
Nhạy cảm với sulfacetamid hay bất cứ thành phần nào của thuốc, tăng nhãn áp góc đóng, trẻ sơ sinh.

Thận trọng khi dùng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú.
Thuốc tác dụng tại chỗ không tương tác với các thuốc dùng qua đường khác.
Nếu dùng thuốc các triệu chứng khác thì ngừng sử dụng hỏi ý kiến bác sỹ.
Ngộ độc do quá liều (dùng tại chẽ liều quá cao hoặc uống nham) có thể gây ức chê hệ thần kinh trung ương như hạ nhiệt, tim đập chậm, ra mồ hôi, buồn ngủ, co giật, hôn mê đặc biệt ở trẻ em.
Xử trí: Chủ yếu bằng điều trị triệu chứng và bổ trợ.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Natri sulfacetamid là một dẫn chất sulfonamid dễ tan trong nước, cho dung dịch trung tính nên ít kích ứng kết mạc hon các sulfonamid khác và thường được dùng làm thuốc nhỏ mắt. Natri sulfacetamid tường có tác dụng kìm khuẩn, nhưng ở nồng độ rất cao có thể có tác dụng diệt khuẩn.
Naphazolin nitrat là một thuốc giống thần kinh giao cảm có tác dụng gây co mạch tại chỗ nhanh và kéo dài, làm giảm sưng và xung huyết khi nhỏ thuốc vào niêm mạc.
Chlorpheniramin maleat: là một kháng histamin, có tác dụng điều trị các triệu chứng dị ứng như: viêm kết mạc, mỏi mắt, ngứa mắt do dị ứng.
Berberin hydroclorid có phổ kháng khuẩn rộng đối với một số chủng gram (+) và gram (-).
Thuốc nhỏ mắt có tác dụng tại chỗ.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 lọ, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Dung dịch nhỏ mắt
Thuốc Naphacollyre có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Naphacollyre có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-24677-16
Công ty cổ phần dược phẩm Nam Hà
Địa chỉ: 415- Hàn Thuyên – Nam Định Việt Nam
Việt Nam
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.