Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Tuýp 5g |
| Thương hiệu | Mediplantex |
| Chuyên mục | Trị bệnh ngoài da |
| Số đăng ký |
VD-27213-17
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Dược Trung ương Mediplantex |
| Hoạt chất | Mỗi tuýp 5g chứa acyclovir 250mg |
| Thành phần | Acyclovir |
NewVarax chỉ định điều trị nhiễm virus Herpes simplex ở môi và mặt lần đầu hay tái phát. Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch…
NewVarax được chỉ định điều trị nhiễm virus Herpes simplex ở môi và mặt lần đầu hay tái phát. Không khuyến cáo dùng cho bệnh nhân suy giảm miễn dịch. Những bệnh nhân này nên tham khảo ý kiến bác sĩ khi điều trị bất kỳ nhiễm khuẩn nào.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Acyclovir 5% (50,0 mg/g)
Tá dược: Propylen glycol, cetomacrogol 1000, vaselin trắng, dầu parafin, cetyl alcohol, sáp ong trắng, dimethyl silicon, nước tinh khiết vừa đủ 1g

Sử dụng bằng đường bôi ngoài da.
Người lớn và trẻ em
Bôi lên vị trí tổn thương 5 lần mỗi ngày với khoáng cách giữa các lần bôi khoảng 4 giờ, bôi liên tục trong ít nhất 5 ngày. Nếu các tổn thương chưa lành, thời gian điều trị có thể đến 10 ngày. Nếu sau 10 ngày vẫn chưa khỏi bệnh, bệnh nhân nên đến gặp bác sĩ để được tư vấn.
Điều trị nên bắt đầu càng sớm càng tốt khi có dấu hiệu và triệu chứng của bệnh.
Nên rửa sạch tay trước và sau khi bôi thuốc, tránh cọ xát không cần thiết vào vị trí tổn thương hoặc tiếp xúc với khăn mặt để tránh tình trạng bệnh nặng thêm hoặc lây nhiễm sang vị trí khác.
Người cao tuồi: Không có khuyến cáo đặc biệt.
Quá mẫn với acyclovir, valaciclovir hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Newvarax chỉ nên sử dụng cho mụn rộp ở miệng và mặt, không dùng cho niêm mạc như bên trong miệng hoặc mắt và không dùng để điều trị herpes sinh dục
Cần dặc biệt thận trọng tránh để thuốc tiếp xúc với mắt. Những người bị tái phát ở môi nghiêm trọng cần đến gặp bác sĩ để được tư vấn
Người bị mụn rộp nên tránh làm lây truyền virus, đặc biệt khi bị tổn thương ở mặt
Newvarax không khuyến cáo dùng cho những người bị suy giảm miễn dịch như HIV, ghép tùy xương hoặc điều trị ung thư, ngoại trừ theo lời khuyên của bác sĩ
Newvarax có chứa propylen glycol có thể gây sưng nề da và cetyl alcohol cỏ thể gây phàn ứng tại chỗ (như viêm da tiếp xúc)
Phụ nữ có thai: Chưa có nghiên cứu đầy đủ và có kiểm soát trên phụ nữ mang thai. Chỉ nên sử dụng aciclovir cho phụ nữ mang thai khi lợi ích lớn hơn nguy cơ.
Phụ nữ cho con bú: Dữ liệu hạn chế trên người cho thấy thuốc phân bố vào sữa mẹ khi dùng đường toàn thân, nhưng liều trẻ bú mẹ nhận được khi người mẹ dùng kem bôi da acyclovir 5% được cho là không đáng kể. Thận trọng khi dùng acyclovir tại chỗ ở phụ nữ đang cho con bú.
Thuốc không ảnh hưởng đến người vận hành máy móc, đang lái tàu xe, người làm việc trên cao.
Tương tác thuốc Không có tương tác nào có ý nghĩa về mặt lâm sàng.
Da và mô dưới da
Ít gặp, 1/100 > ADR > 1/1000
Cảm giác rát hoặc đau nhói thoáng qua sau khi bôi thuốc
Da khô hoặc bong nhẹ – Ngứa
Hiếm gặp, 1/1OOO>ADR> 1/10000
Ban đỏ – Viêm da tiếp xúc sau bôi (thường là do thành phần tá dược cùa kem)
Hệ miễn dịch
Rất hiếm gặp, ADR < 1/10000
Phản ứng quá mần bao gồm phù mạch và nổi mề đay.
Không xảy ra quá liều nếu dùng kem aciclovir bôi ngoài da như chỉ định. Không có báo cáo về quá liều nào của aciclovir kem
Không có tác dụng không mong muốn nào được ghi nhận khi nuốt 2 g kem acyclovir. Liều 800 mg aciclovir 5 lần mỗi ngày (4g mỗi ngày) đã được sử dụng mà không gây tác dụng không mong muốn nào. Liều tiêm tĩnh mạch duy nhất lên đến 80 mg/kg đã vô tinh dùng cũng không xảy ra tác dụng không mong muốn.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Nhóm dược lý: Thuốc kháng virus
Mã ATC: D06B B03
Acyclovir là một thuốc kháng virus có hoạt lực cao chổng lại virus Herpes simplex (HSV) typ 1 và 2. Độc tính đổi với tế bào vật chù là động vật có vú thấp.
Sau khi đi vào các tế bào nhiễm herpes, acyclovir được phosphoryl hóa thành dạng có hoạt tính là acyclovir triphosphat. Bước đầu tiên này phụ thuộc vào sự có mặt của enzym thymidin kinase mã hóa bởi HSV. Acyclovir triphosphat hoạt động như một chất ức chế, và là cơ chất với enzym AND polymerase của herpes, ngăn cản sự tổng hợp ADN của virus, mà không ảnh hưởng gì đến chuyển hóa của tế bào bình thường.
Các nghiên cứu dược lý cho thấy chi một lượng rất ít acyclovir được hấp thu khi dùng liều lặp lại acyclovir 5%.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 tuýp 5g, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Cream.
Thuốc New Varax có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc New Varax có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-27213-17
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX.
Địa chỉ: Trung Hậu, Tiền Phong, Mê Linh, Hà Nội.
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.