Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 vỉ x 2 viên |
| Thương hiệu | USA - NIC Pharma |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
VD-21765-14
|
| Nhà sản xuất | Công ty TNHH dược phẩm USA - NIC |
| Hoạt chất | Fenticonazole nitrate |
| Thành phần | Fenticonazole nitrate |
NICNICE 1000 được chỉ định điều trị viêm âm hộ, âm đạo, viêm cổ tử cung do nấm Candida, Trichomonas và vi khuẩn Gram dương, hỗ trợ điều trị viêm nhiễm phối hợp đường sinh dục.
NICNICE 1000 được chỉ định điều trị viêm âm hộ, âm đạo, viêm cổ tử cung do nhiễm nấm Candida Albicans và hoặc các nấm đường sinh dục khác. Nhiễm khuẩn âm đạo do các vi khuấn Gram dương. Nhiễm Trichomonas vaginalis âm đạo. Điều trị viêm nhiễm phối hợp ở đường sinh dục.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
NICNICE 1000 bao gồm những thành phần chính như là
Fenticonazol nitrat 1000 mg
Tá dược vừa đủ I viên
(Parafin lỏng, Lecithin, Gelatin, Glycerin, Titan dioxyd, Nipasol).
NICNICE 1000 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
dùng theo đường đặt âm đạo
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng NICNICE 1000, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Phụ nữ có thai 3 tháng đầu: Bác sĩ điều trị sẽ cân nhắc giữa lợi ích cửa việc dùng thuốc với tác dụng phụ trên đường sinh dục để ra quyết định có lợi nhất cho bệnh nhân.
sử dụng dược cho người lái xe và vận hành máy móc.
Trong quá trình sử dụng NICNICE 1000 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Chưa có thông tin hiện tượng quá liều fenticonazol. Tuy nhiên nếu có hiện tượng quá liều thì ngưng dùng thuốc và điều trị triệu chứng.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Fenticonazol là chất kháng nấm phổ rộng, có tác dụng kìm và diệt nấm trên các Dematophytes, tác nhân gây hầu hểt các bệnh nhiễm nấm trên da và niêm mạc.
Tác dụng chống vi khuẩn của fenticonazol đã được chứng minh trên các loại vi khuẩn Gram dương
Có tác dụng diệt Trichomonas.
Cơ chế tác dụng:
Tác dụng đồng thời lên màng, nguyên sinh chất và nhân của tế bào gây bệnh
Fenticonazol tác dụng với enzym Cytochrom oxydase làm ngăn cản tái oxy hóa của các chuỗi Cytochrom, kết quả là giảm sán xuất ATP, ức chế tiến trinh oxy hóa ở ty lạp thể
Hệ thống bơm ion ở màng tế bào cũng bị thay đổi do sụ giam năng lượng tự do dưới dạng ATP, dồng thời do ergosterol bị ức chế tổng hợp dưới tác dụng cùa fenticonazol sẽ làm tăng tính tham của màng tế bào
Sau khi đi qua màng, Fenticonazol liên kết với ribosom, ức chế sự tổng hợp ARN và gây chết tế bào
Sự hấp thu của fenticonazol qua da và niêm mạc là không đáng kể.
NICNICE 1000 được bào chế dưới dạng viên nang mềm đặt âm đạo, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu cam, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 vỉ x 2 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nang mềm đặt âm đạo.
NICNICE 1000 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
NICNICE 1000 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-21765-14
Công ty TNHH dược phẩm USA – NIC (USA – NIC Pharma)
Lô 11D đường C, Khu công nghiệp Tân Tạo, quận Bình Tân, tp. Hồ Chí Minh Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.