Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Mekophar |
| Chuyên mục | Giảm đau & hạ sốt |
| Số đăng ký |
VD-25371-16
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Hóa-dược phẩm Mekophar |
| Hoạt chất | Paracetamol |
| Thành phần | Paracetamol (Acetaminophen) |
PARACOLD-MKP 650 được chỉ định điều trị: Hạ sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm;
PARACOLD-MKP 650 được chỉ định điều trị
Hạ sốt ở người bị sốt do cảm cúm, viêm nhiễm;
Giảm đau trong các trường hợp: đau dây thần kinh, đau đầu, đau khớp, đau do chấn thương, đau lưng, đau bụng kinh, đau răng, …
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
PARACOLD-MKP 650 bao gồm những thành phần chính như là
Paracetamol: 650 mg
Tá dược vừa đủ 1 viên.
(Low-substituted hydroxypropyl cellulose, tinh bột ngô, gelatin, pregelatinized starch, natri croscarmellose, magnesi stearat, talc, bột hương dâu, tinh bột biến tính, sepifilm LP 770, hydroxypropylmethylcellulose, povidon, titan dioxyd, polyethylen glycol 6000, polysorbat 80)
PARACOLD-MKP 650 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dùng theo đường uống
Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: uống 1 viên/lần, ngày 2-3 lần. Không quá 5 viên/ngày.
Trẻ em trên 6-12 tuổi: uổng ’/2 viên/lần, ngày 2-3 lần. Không quá 3 viên/ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn của bác sỹ.
Khoảng cách giữa các lần dùng thuốc tối thiểu là 4 giờ.
❖ Lưu ý:
Trong quá trình sử dụng PARACOLD-MKP 650, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Phụ nữ mang thai: chỉ dùng paracetamol khi thật cần thiết.
Phụ nữ cho con bú: không thấy có tác dụng không mong muốn trên trẻ bú mẹ khi người mẹ dùng paracetamol.
Ít gặp
Hiếm gặp:
Hướng dẫn xử trí tác dụng không mong muốn: nếu xảy ra tác dụng không mong muốn nghiêm trọng, phải ngừng dùng paracetamol, về điều trị, xin đọc phần “Quá liều và cách xử trĩ”.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Quá liều paracetamol có the do dùng một liều độc duy nhất, hoặc do uống lặp lại liều paracetamol (ví dụ: 7,5 – 10 g mỗi ngày, trong 1 – 2 ngày), hoặc do uống thuốc dài ngàỳ tử gan phụ thuộc liều là tác dụng độc cấp tính nghiêm trọng nhất do quá liều và có thể gây tử vong. Biểu hiện của quá liều paracetamol: buồn nôn, nôn, và đau bụng thường xảy ra vòng 2-3 giờ sau khi uống liều độc của thuốc
Cách xử trí:
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Paracetamol (acetaminophen hay N-acetỵl-p-aminophenol) là chất chuyển hóa có hoạt tính của phenacetin, có tác dụng giảm đau, hạ sot. Paracetamol làm giảm thân nhiệt ở người bệnh sốt, nhưng hiếm khi làm giảm thân nhiệt ở người bình thường. tác động lên vùng dưới đồi gây hạ nhiệt, tỏa nhiệt tăng do giãn mạch và tăng lưu lượng máu ngoại biên.
PARACOLD-MKP 650 được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu đỏ, phía dưới in thành phần dược chất chính, phía trên góc tay trái in qui cách đóng gói sản phẩm, phía dưới góc tay phải in logo Mekophar. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không sử dụng thuốc hết hạn dùng.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
PARACOLD-MKP 650 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
PARACOLD-MKP 650 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-25371-16
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.