Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 6 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Dược phẩm Savi |
| Chuyên mục | Tim mạch |
| Số đăng ký |
VD-28003-17
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Dược S.Pharm |
| Hoạt chất | Clorpheniramin maleat 2mg; Paracetamol 250mg |
| Thành phần | Clorpheniramin maleat, Paracetamol (Acetaminophen) |
Savi Gemfibrozil 600mg được cấp phép bởi Cục quản lý Dược – Bộ Y tế, được bào chế dưới dạng viên nén bao phim với công dụng ngăn ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân tăng cholesterol máu….
Savi Gemfibrozil 600mg được chỉ định:
Gemfibrozil được chỉ định ngăn ngừa nguyên phát bệnh mạch vành và nhồi máu cơ tim ở bệnh nhân tăng cholesterol máu, rối loạn lipide máu hỗn hợp, tăng triglyceride máu tương ứng type lla, Ilb và IV theo xếp loại của Fredrickson.
Điều trị những rối loạn lipide máu khác: Type III và V; Kèm với tiểu đường; Kèm với u vàng.
Gemfibrozil được chỉ định như một điều trị bổ sung vào chế độ ăn nhằm làm giảm nguy cơ mắc bệnh mạch vành ở bệnh nhân nhóm Ilb có 3 rối loan: HDL cholesterol thấp, LDL cholesterol và triglyceride cao, và không có tiền căn hoặc triệu chứng bệnh mạch vành, khi các bệnh nhân này có đáp ứng không đầy đủ với việc giảm cân, với điều trị bằng chế độ ăn, vận động và các dược chất khác có tác dụng làm giảm LDL cholesterol và tăng HDL cholesterol.
Gemfibrozil 600mg
Tá dược vừa đủ 1 viên.
Thuốc Savi Gemfibrozil 600mg cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Thuốc được Dùng theo đường uống. Uống thuốc 30 phút trước bữa ăn sáng hoặc tối. Uống với nước, không nên nhai, ngậm hay nghiền.
Trước khi dùng Gemfibrozil, nếu bệnh nhân có vấn đề suy giáp, đái tháo đường thì phải kiểm soát tốt nhất có thể. Ngoài ra cần duy trì chế độ ăn | ít Lipid trong suốt thời gian dùng thuốc.
Nếu một lần quyên không dùng thuốc: Bỏ qua liều đã quyên và uống liều tiếp theo bình thường. Không uống gấp đôi liều để bù cho liều đã quyên.
Người lớn: 1200mg, chia làm 2 lần trong ngày; uống thuốc nửa giờ trước bữa ăn sáng và tối.
Người cao tuổi (trên 65 tuổi): liều dùng như người lớn.
Trẻ em: chưa có dữ liệu nguyên cứu đầy đủ nên không dùng Gemibrozil cho trẻ em.
Suy thận: từ nhẹ đến trung bình liều khởi đầu 900 mg/ ngày và phải đánh giá chức năng thận trước khi tăng liều. Không dùng Gemfibrozil chio người suy thận nặng (mức lọc cầu thận ≤ 30 ml/phút/1,73 m2)
Suy gan: Không dùng Gemfibrozil cho người suy gan.
Bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan, thận nặng, bệnh túi mật tồn tại từ trước, sỏi mật.
Bệnh nhân quá mẫn cảm với gemibrozil.
Người có tiền sử bị nhạy cảm hoặc phản ứng độc tính với ánh sáng khi dùng các fibrat.
Sử dụng đồng thời gemfibrozil với Repaglinid, Dasabuvir hoặc Simvastatin.
Đang mang thai, dự định mang thai, hoặc đang cho con bú.
Bệnh thận, gan, hoặc bệnh túi mật.
Những điều cần lưu ý nếu bạn đang mang thai hoặc cho con bú:
Vẫn chưa có đầy đủ các nghiên cứu để xác định rủi ro khi dùng thuốc này trong thời kỳ mang thai hoặc cho con bú. Trước khi dùng thuốc, hãy luôn hỏi ý kiến bác sĩ để cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ. Thuốc này thuộc nhóm thuốc D đối với thai kỳ.
Chưa có ghi nhận được báo cáo.
Đang dùng Simvastatin hoặc Repaglinide Bác sĩ có thể bảo bạn ngưng dùng Gemfibrozil trong khi đang dùng một hoặc cả 2 thuốc trên.
Thuốc chống đông như Warfarin (Coumadin); các thuốc hạ cholesterol (statin) như Atorvastatin (Lipitor), Fluvastatin (Lescol), Lovastatin (Mevacor), và Pravastatin (Pravachol); và Colchicine (Colcrys). Bác sĩ có thể cần phải thay đổi liều thuốc của bạn hoặc theo dõi bạn một cách cẩn thận để tìm tác dụng phụ.
Nếu bạn đang dùng Colestipol, dùng thuốc thuốc này 2 giờ sau hoặc 2 trước khi dùng Gemibrozil.
Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với thuốc khác.
Ít xảy ra, không vượt quá 1,3% số bệnh nhân trong các thử nghiệm lâm sàng).
Rối loạn tiêu hóa: buồn nôn, nôn, khó tiêu.
Phản ứng dị ứng da.
Tăng transaminase và bilirubine. Nên theo dõi chức năng gan khi sử dụng Gemfibrozil. Những rối loạn này sẽ hết dần khi ngưng dùng Gemfibrozil.
Giảm nhẹ hemoglobine, hematocrite và bạch cầu vào giai đoạn đầu khi sử dụng Gemfibrozil, rất hiếm xảy ra thiếu máu nặng, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu nặng và suy tủy. Nên kiểm tra công thức máu định kỳ trong 12 tháng đầu điều trị với Gemfibrozil.
Thông báo ngay cho bác sỹ hoặc dược sỹ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Hiện chưa có thông tin.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Gemfibrozil là một chất tương tự acid fibric không có halogen, và là thuốc chống tăng lipid huyết. Gemibrozil làm giảm nồng độ lipoprotein giàu triglycerid, như VLDL (lipoprotein tỷ trọng rất thấp), tăng nhẹ nồng độ HDL (lipoprotein tỷ trọng thấp). Tác dụng trên nồng độ VLDL có thể chủ yếu do tăng hoạt tính của lipoprotein lipase, đặc biệt trong cơ, dẫn đến tăng thuỷ phân lượng triglycerid trong VLDL và tăng dị hoá VLDL. Gemibrozil còn làm thay đổi thành phần của VLDL do làm giảm sản sinh ở gan apoC-III là chất ức chế hoạt tính của lipoprotein lipase, và cũng làm giảm tổng hợp triglycerid trong VLDL ở gan.
Cùng với tácdụng trên lipid máu, gemibrozil còn có tác dụng giảm kết tập tiểu cầu, nên làm giảm nguy cơ về bệnh tim mạch.
Thuốc điều trị rối loạn lipide máu thuộc nhóm fibrate.
Giảm tổng hợp VLDL triglyceride ở gan do ức chế sự tiêu mỡ ở ngoại biên giảm các acide béo Có sẵn), giảm sự sát nhập các acide béo có chuỗi dài và làm giảm sự hình thành các LDL (cholesterol gây xơ vữa động mạch) trong đó có chất đánh dấu là apoproteine B được ghi nhận giảm nhiều trong huyết tương;
Tăng các HDL có liên quan đến việc tăng sự thoái biến các VLDL và tăng sự tổng hợp các apoproteine Al và AII. Sự thanh lọc cholesterol ở gan và sự đào thải qua mật được tăng lên.
Giảm rất nhanh hàm lượng của các triglyceride.
Giảm cholesterol toàn phần;
Giảm cholesterol LDL;
Tăng cholesterol HDL;
Cải thiện sự phân bố của cholesterol trong huyết tương bằng cách làm giảm sự tương quan VLDL + LDL/HDL (tương quan này tăng trong bệnh lý tăng lipide huyết gây xơ vữa động mạch).
Hấp thu:
Gemfibrozil được hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa sau khi uống thuốc.
Đạt nồng độ tối đa trong máu từ 1 đến 2 giờ sau khi uống thuốc.
Thời gian bán hủy trong huyết tương:
Hàm lượng trong huyết tương có liên quan tuyến tính với liều dùng. Thời gian bán hủy trong huyết tương khoảng 1 giờ 30. Không phát hiện có sự tích lũy thuốc khi điều trị dài hạn bằng Lopid.
Chuyển hóa và bài tiết:
Gemfibrozil được chuyển hóa chủ yếu qua gan.
Bài tiết dưới dạng liên hợp và hoạt chất không bị biến đổi. Thuốc được bài tiết chủ yếu qua nước tiểu (70%). Gắn kết với proteine trong khoảng 97%.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 6 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 150g.
Dạng bào chế: viên nén bao phim.
Thuốc Savi Gemfibrozil 600mg có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Savi Gemfibrozil 600mg có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 6 vỉ x 10 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-28003-17
Công ty cổ phần dược phẩm Savi
Địa chỉ: Lô Z01-02-03a, Khu công nghiệp/Khu chế xuất Tân Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh.
Việt Nam
Không hiển thị thông báo này lần sau.