Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | VPC |
| Mã SKU | SP078480 |
| Chuyên mục | Hô hấp - xoang- cảm cúm |
| Số đăng ký |
VD-16011-11
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Cửu Long |
| Hoạt chất | Terpin hydrat 100 mg, Codein 3,9mg |
| Thành phần | Codein, Terpin Hydrat |
Terpin Codein được chỉ định điều trị trị ho, long đờm trong các trường hợp viêm phế quản cấp hay mãn tính.
Terpin Codein được chỉ định điều trị trị ho, long đờm trong các trường hợp viêm phế quản cấp hay mãn tính.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Tá dược: Magnesi sterat, tinh bột sắn, lactose.
Cách sử dụng:
Sử dụng bằng đường uống.
Nên uống vào các bữa ăn.
Liều lượng:
Trẻ em từ 5 tuổi trở lên: Ngày uống 2 – 3 lần, mỗi lần từ 1 – 2 viên.
Người lớn: Ngày uống 2 – 3 lần, mỗi lần từ 2 – 3 viên.
Mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Trẻ dưới 5 tuổi, phụ nữ mang thai và cho con bú.
Ho do hen suyễn.
Suy hô hấp.
Không dùng thuốc nếu có phản ứng dị ứng hoặc nhạy cảm với thuốc. Tránh kết hợp với các chất làm khô tiết loại atropin. Nên dùng thuốc theo đúng liều lượng và cách dùng đã chỉ dẫn. Dùng lâu dài có thể gây tình trạng lệ thuốc và nghiệm thuốc. Thận trọng với các bệnh đường hô hấp như hen, khí phế thủng. Suy giảm chức năng gan,thận. Có tiền sử nghiện thuốc.
Codein có thể đi vào nhau thai và đi vào sữa mẹ, gây nên tình trạng lệ thuốc ở trẻ sơ sinh và gây khó thở cho trẻ khi sinh. Vì thế không dùng thuốc cho phụ nữ mang thai và cho con bú.
Không dùng thuốc cho người đang vận hành máy móc hay lái tàu xe vì thuốc có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.
Kiêng rượu. Không dùng với các chất đối kháng morphin. Thận trọng khi dùng với các chất ứng chế hệ thần kinh trung ương, các dẫn chất khác của morphin. Tác dụng long đàm của thuốc giảm khi dùng chung với các thuốc ho và các thuốc làm khô tiết loại atropin.
Thuốc được dung nạp tốt. Các tác dụng không mong muốn thường nhẹ và thoáng qua.
Thường gặp: Táo bón. Ít gặp: Buồn nôn, nôn, chóng mặt, ngủ gật, co thắt phế quản, dị ứng da, ức chế hô hấp. Buồn ngủ.Hiếm gặp: Phản ứng dị ứng như ngứa, mày đay, suy hô hấp, suy tuần hoàn. Nguy cơ lệ thuộc thuốc khi quá liều, hội chứng cai nghiện khi ngưng thuốc đột ngột.
Cách xử trí: Uống thuốc với nhiều nước để giảm kích ứng dạ dày. Nằm nghỉ ngơi nếu gặp các triệu chứng bồn nôn, nôn, chón mặt. Trong trường hợp táo bón có thể dùng các thuốc nhuận trường làm tăng nhu đông ruột như bisacodin hoặc picosulfat.
Triệu chứng quá liều: Tác dụng ngược lại khi dùng liều cao như đàm đặc khó tiểu, suy hô hấp. Trẻ em bị nôn khi sử dụng quá liều.
Cách xử trí: Ngừng dùng thuốc. Điều trị triệu chứng và điều trị hổ trợ. Phải phục hồi hô hấp bằng cách cung cấp dưỡng khí và hô hấp hổ trợ có kiểm soát.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Chưa có báo cáo.
Chưa có báo cáo.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Khối lượng tịnh: 100g.
Dạng bào chế: Viên nén bao đường.
Thuốc Terpin Codein có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Terpin Codein có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 100 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-16011-11
Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Cửu Long.
Địa chỉ: 150 đường 14/9, TP. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Việt Nam.
Việt Nam
Không hiển thị thông báo này lần sau.