X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • VD-18169-13
  • (SĐK cũ: VD-18169-13)
Ngày hết hạn SĐK
Tên thuốc
  • Cophatrim 480
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn:
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn:
Hoạt chất
  • Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Hàm lượng
Số quyết định
  • 08/QLD-ÐK
Năm cấp
  • 18/01/2013
Đợt cấp
Dạng bào chế
  • Viên nén
Quy cách đóng gói
  • Hộp 10 vỉ x 10 viên; Chai 100 viên
Tiêu chuẩn
  • TCCS
Tuổi thọ
  • 30 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

COPHATRIM 480 điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm phế quản mạn

91 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 10 vỉ x 10 viên
Thương hiệu Armephaco
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-18169-13
Nhà sản xuất Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
Hoạt chất Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg
Thành phần ,

Thuốc COPHATRIM 480 được sản xuất trực tiếp tại Việt Nam, là sản phẩm của Công Ty Cổ Phần Armephaco. Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị viêm phế quản mạn, viêm tai giữa cấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 4 người thêm vào giỏ hàng & 18 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định của COPHATRIM 480

COPHATRIM 480 được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản mạn, viêm tai giữa cấp, viêm phổi cấp ở trẻ em. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành). Lỵ trực khuẩn. Viêm phổi do Pneumocystis carỉni.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của COPHATRIM 480

COPHATRIM 480 bao gồm những thành phần chính như là

Sulfamethoxazol 400mg

Trimethoprim 80mg

Tinh bột sắn, Magnesi stearat, Polyvidonv.đ vđ 1 viên

Hướng dẫn sử dụng COPHATRIM 480

COPHATRIM 480 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Bệnh khuẩn đường hô hấp:

Viêm phế quản mạn:

  • Người lớn: 2-3 viên/ lần X 2 lần/ ngày, trong 10 ngày

Viêm tai giữa cấp, viêm phổi cấp ở trẻ em:

  • 8mg trimethoprim (TM)/ kg + 40mg sulfamethoxazol (SMZ)/ kg trong 24 giờ, chia làm 2 lần cách nhau 12 giờ, trong 5-10 ngày

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng:

  • Người lớn: 2 viên/ lần X 2 lần/ ngày, trong 10 ngày. Hoặc liệu pháp 1 liều duy nhất 4 viên/ ngày
  • Trẻ em: 8mg TM/ kg + 40mg SMZ/ kg, chia làm 2 lần cách nhau 12 giờ, trong 10 ngày

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành):

  • 1/2 viên/ ngày hoặc một lượng gấp 2-4 lần liều đó, uống 1 hoặc 2 lần mỗi tuần

Lỵ trực khuẩn:

  • Người lớn: 2 viên/ lần X 2 lần/ ngày, trong 5 ngày
  • Trẻ em: 8mg TM/ kg + 40mg SMZ/ kg trong 24 giờ, chia làm 2 lẫn cách nhau 12 giờ, trong 5 ngày

Viêm phổi do Pneumocystis carỉnii:

Trẻ em và người lớn: 20mg TM/ kg + lOOmg SMZ/ kg trong 24 giờ, chia đều cách nhau 6 giờ, trong 14-21 ngày

Người bệnh có chức năng thận suy, liều lượng được giảm theo bảng sau:

Độ thanh thải creatinin ml/ phút Liều khuyên dùng
>30 Liều thông thường
15-30 Yì liều thông thường
< 15 Không dùng

Chống chỉ định sử dụng COPHATRIM 480

  • Mẫn cảm với sulfonamid hoặc trimethoprim
  • Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi
  • Suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương
  • Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng COPHATRIM 480

Cefadroxil 250mg điều trị các nhiễm khuẩn nhẹ và trung bình do các vi khuẩn nhạy cảm
Chỉ định của Cefadroxil 250mg Cefadroxil 250mg được chỉ định điều trị các nhiễm khuẩn...
0₫

Trong quá trình sử dụng  COPHATRIM 480, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

Thận trọng:

  • Chức năng thận suy giảm, dễ bị thiếu hụt acid folic như người bệnh cao tuổi và khi dùng liều cao dài ngày, mất nước, suy dinh dưỡng
  • Có thể gây thiếu máu tan huyết ở người thiếu hụt G – 6 PD
  • Vì trimethoprim và sulfamethoxazol có thể cản trở chuyển hóa acid folic, nên thuốc chỉ dùng lúc mang thai khi thật cần thiết và điều quan ưọng là phải dùng thêm acid folic
  • Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú không được dùng trimethoprim, sulfamethoxazol

Sử dụng COPHATRIM 480 cho phụ nữ có thai và cho con bú

Vì trimethoprim và sulfamethoxazol có thể cản trở chuyển hóa acid folic, nên thuốc chỉ dùng lúc mang thai khi thật cần thiết. Nếu cần phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic

Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú không được dùng thuốc. Trẻ sơ sinh rất nhạy cảm với tác dụng độc của thuốc

Ảnh hưởng của COPHATRIM 480 lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa thấy tài liệu nào nói về vấn đề này

Tương tác, tương kỵ của COPHATRIM 480

  • Sulfonamid có thể ức chế gắn protein và bài tiết qua thận của methoưexat, vì ,vậy

giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexat

  • Có thể kéo dài thời gian prothrombin ở người bệnh đang dùng warfarin
  • Dùng đồng thời với pyrimethamin 25mg/ tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu ngứyên hồng cầu khổng lồ
  • Ức chế chuyển hóa phenytoin ở gan, có khả năng làm tăng quá mức tác dụng của phenytoin
  • Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazid, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già

Tác dụng phụ của thuốc COPHATRIM 480

Trong quá trình sử dụng COPHATRIM 480 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

  • Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, hội chứng Stevens – Johnson và Lyell, giảm bạch cầu, tiểu cầu, thiếu folat

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng: Chán ăn, buồn nôn, đau đầu, bất tỉnh. Loạn tạo máu và vàng da là biểu hiện muộn của dùng quá liều, ức chế tủy.

Xử trí:

  • Gây nôn, rửa dạ dày
  • Acid hóa nước tiểu để tăng đào thải trimethoprim
  • Nếu có dấu hiệu ức chế tủy, người bệnh cần dùng leucovorin (acid folinic) 5 – 15mg/ ngày cho đến khi hồi phục tạo máu

ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN sử DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIÊN BÁC SĨ THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA THẦY THUỐC

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Là một hỗn hợp gồm sulfamethoxazol (5 phần) và trimethoprim (1 phần). Sulfamethoxazol là một sulfonamid, ức chế cạnh ưanh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn. Trimethoprim là một dẫn chât của pỵrimidin, ức chế đặc hiệu enzym dihydrofolat reductase của vi khuẩn

Sự phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hóa acid folic, do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp purin, thymin và cuối cùng DNA của vi khuẩn. Sự ức chế nối tiếp này có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc

Đặc tính dược động học

Sau khi uống, cả trimethoprim và sulfamethoxazol được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng cao

Nửa đời của trimethoprim là 9 – 10 giờ, của sulfamethoxazol là 11 giờ. Vì vậy, dùng thuốc cách nhau 12 giờ là thích hợp

Trimethoprim đi vào trong các mô và các dịch tiết tốt hơn sulfamethoxazo

Nồng độ thuốc trong nước tiểu cao hơn 150 lần nồng độ thuốc trong huyết thanh

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng COPHATRIM 480

  • Không nên dùng  COPHATRIM 480 quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả COPHATRIM 480

COPHATRIM 480 được bào chế dưới dạng viên nén, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + đỏ, tên sản phẩm màu trắng, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.

Lý do nên mua COPHATRIM 480 tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng COPHATRIM 480

30 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nén

COPHATRIM 480 mua ở đâu

COPHATRIM 480 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
  • Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

COPHATRIM 480 giá bao nhiêu

COPHATRIM 480 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-18169-13

Đơn vị sản xuất và thương mại

Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150

112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)