Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Armephaco |
| Chuyên mục | Hô hấp - xoang- cảm cúm |
| Số đăng ký |
VD-18169-13
|
| Nhà sản xuất | Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150 |
| Hoạt chất | Sulfamethoxazol 400mg; Trimethoprim 80mg |
| Thành phần | Cotrimoxazol (Sulfamethoxazole), Trimethoprim |
Thuốc COPHATRIM 480 được sản xuất trực tiếp tại Việt Nam, là sản phẩm của Công Ty Cổ Phần Armephaco. Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị viêm phế quản mạn, viêm tai giữa cấp, nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng.
COPHATRIM 480 được chỉ định điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp: Viêm phế quản mạn, viêm tai giữa cấp, viêm phổi cấp ở trẻ em. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng. Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành). Lỵ trực khuẩn. Viêm phổi do Pneumocystis carỉni.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
COPHATRIM 480 bao gồm những thành phần chính như là
Sulfamethoxazol 400mg
Trimethoprim 80mg
Tinh bột sắn, Magnesi stearat, Polyvidonv.đ vđ 1 viên
COPHATRIM 480 cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Bệnh khuẩn đường hô hấp:
Viêm phế quản mạn:
Viêm tai giữa cấp, viêm phổi cấp ở trẻ em:
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứng:
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mạn tính tái phát (nữ trưởng thành):
Lỵ trực khuẩn:
Viêm phổi do Pneumocystis carỉnii:
Trẻ em và người lớn: 20mg TM/ kg + lOOmg SMZ/ kg trong 24 giờ, chia đều cách nhau 6 giờ, trong 14-21 ngày
Người bệnh có chức năng thận suy, liều lượng được giảm theo bảng sau:
| Độ thanh thải creatinin ml/ phút | Liều khuyên dùng |
| >30 | Liều thông thường |
| 15-30 | Yì liều thông thường |
| < 15 | Không dùng |
Trong quá trình sử dụng COPHATRIM 480, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Thận trọng:
Vì trimethoprim và sulfamethoxazol có thể cản trở chuyển hóa acid folic, nên thuốc chỉ dùng lúc mang thai khi thật cần thiết. Nếu cần phải dùng thuốc trong thời kỳ có thai, điều quan trọng là phải dùng thêm acid folic
Phụ nữ trong thời kỳ cho con bú không được dùng thuốc. Trẻ sơ sinh rất nhạy cảm với tác dụng độc của thuốc
Chưa thấy tài liệu nào nói về vấn đề này
giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexat
Trong quá trình sử dụng COPHATRIM 480 thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Triệu chứng: Chán ăn, buồn nôn, đau đầu, bất tỉnh. Loạn tạo máu và vàng da là biểu hiện muộn của dùng quá liều, ức chế tủy.
Xử trí:
ĐỌC KỸ HƯỚNG DẪN sử DỤNG TRƯỚC KHI DÙNG NẾU CẦN THÊM THÔNG TIN, XIN HỎI Ý KIÊN BÁC SĨ THUỐC NÀY CHỈ DÙNG THEO SỰ KÊ ĐƠN CỦA THẦY THUỐC
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Là một hỗn hợp gồm sulfamethoxazol (5 phần) và trimethoprim (1 phần). Sulfamethoxazol là một sulfonamid, ức chế cạnh ưanh sự tổng hợp acid folic của vi khuẩn. Trimethoprim là một dẫn chât của pỵrimidin, ức chế đặc hiệu enzym dihydrofolat reductase của vi khuẩn
Sự phối hợp sulfamethoxazol và trimethoprim ức chế hai giai đoạn liên tiếp của sự chuyển hóa acid folic, do đó ức chế có hiệu quả việc tổng hợp purin, thymin và cuối cùng DNA của vi khuẩn. Sự ức chế nối tiếp này có tác dụng diệt khuẩn. Cơ chế hiệp đồng này cũng chống lại sự phát triển vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng ngay cả khi vi khuẩn kháng lại từng thành phần của thuốc
Sau khi uống, cả trimethoprim và sulfamethoxazol được hấp thu nhanh và có sinh khả dụng cao
Nửa đời của trimethoprim là 9 – 10 giờ, của sulfamethoxazol là 11 giờ. Vì vậy, dùng thuốc cách nhau 12 giờ là thích hợp
Trimethoprim đi vào trong các mô và các dịch tiết tốt hơn sulfamethoxazo
Nồng độ thuốc trong nước tiểu cao hơn 150 lần nồng độ thuốc trong huyết thanh
COPHATRIM 480 được bào chế dưới dạng viên nén, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + đỏ, tên sản phẩm màu trắng, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
30 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén
COPHATRIM 480 có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
COPHATRIM 480 có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-18169-13
Chi nhánh công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 150
112 Trần Hưng Đạo, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.