Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 lọ x 5ml |
| Thương hiệu | Danapha |
| Chuyên mục | Mắt |
| Số đăng ký |
VD-17331-12
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược Danapha |
| Hoạt chất | Tobramycin sulfat |
| Thành phần | Tobramycin sulfate |
DANATOBRA Điều trị các nhiễm khuẩn mắt do các chủng nhạy cảm với Tobramycin gây ra như: viêm mi mắt, viêm kết mạc, viêm giác mạc, viêm túi lệ…
DANATOBRA Điều trị các nhiễm khuẩn mắt do các chủng nhạy cảm với Tobramycin gây ra như: viêm mi mắt, viêm kết mạc, viêm giác mạc, viêm túi lệ…
Mỗi lọ 5 ml có chứa :
Tobramycin su 1 fat (Tương ứng với 15 mg Tobramycin)
Tá dược (Dinatri hydrophosphat, Kalidihydrophosphat, Natri clorid, Dinatri edetat,
Benzalkonium clorid, HPMC E6, nước cất) vừả đủ 5 ml
Dùng theo chỉ dẫn của bác sĩ hoặc theo liều trung bình sau:
Trường hợp bệnh nhẹ và vừa : Nhỏ 1 giọt vào kết mạc, cách 4 giờ nhỏ 1 lần.
Trường hợp bệnh nặng : Nhỏ 1 giọt vào kết mạc, cách 1 giờ nhỏ 1 lần, sau đó giảm dần số lần nhỏ khi thấy các triệu chứng lâm sàng đã được cải thiện.
Thời gian điều trị tối đa: 7-10 ngày.
Người quá mẫn cảm với các thành phần của thuốc.
Người có tiền sử dị ứng với các kháng sinh loại aminoglycosid, người nghe kém, người có bệnh thận.
Nếu Tobramycin nhỏ mắt được dùng đồng thời với các kháng sinh toàn thân khác thuộc nhóm aminoglycoside, nên chủ ý theo dõi nồng độ huyết thanh toàn phần.
Trẻ sơ sinh chỉ được dùng Tobramycin trong trường hợp mắc bệnh nặng đe doạ tính mạng.
Thận trọng đối với người bị bệnh thiểu năng thận từ trước, bị rối loạn tiền đình, bị thiểu
năng ở Ốc tai, sau phẫu thuật và các điều kiện khác làm giảm dẫn truyền thần kinh cơ.
Thời kỳ mang thai: Chưa được nghiên cứu đầy đủ, vì vậy chỉ nên sử dụng thuốc này cho phụ nữ mang thai khi thật cần thiết.
Thời kỳ cho con bú: Vì khả năng gây ra tác dụng ngoại ý ở trẻ bú mẹ, vì vậy cần lượng- giá tầm quan trọng của thuốc đối với mẹ đề quyết định ngưng dùng thuốc.
Chưa có thông tin
Trộn đồng thời các kháng sinh beta-lactam với tobramycin có thể gây mất hoạt tính lẫn nhau một cách đáng kể.
Thường gặp nhất chủ yếu là nhiễm độc và quá mần ở mắt, gồm ngứa và sưng mi mắt, sung huyết kết mạc.
Thỉnh thoảng thuốc có thể gây cảm giác đau, đỏ mắt, kích ứng mắt.
Thông báo cho Bác sĩ các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Tobramycin là một kháng sinh thuộc họ aminoglycosid. Thuôc có tác dụng diệt khuân. Mặc dù cơ chế tác dụng chính chưa biết đầy đủ, nhưng có lẽ thuốc ức chế sự tổng hợp protein ở các vi khuẩn nhạy càm bằng cách gắn không thuận nghịch với các tiểu đơn vị 30S của ribosom.
Phổ tác dụng : Nhìn chung, tobramycin có tác dụng với nhiều vi khuẩn Gram âm hiếu khí và một số vi khuẩn Gram dương hiếu khí. không có tác dụng với chlamydia và đa số các vi khuẩn yếm khí.
Chưa có số liệu về mức độ hấp thu toàn thân của thuốc nhỏ mắt Danatobra.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 lọ x 5ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: nhỏ mắt.
DANATOBRA có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
DANATOBRA có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-17331-12
Công ty cổ phần dược Danapha
253 Dũng Sĩ Thanh Khê, tp. Đà Nẵng Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.