Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Ukraine |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 5 viên |
| Thương hiệu | Lekhim |
| Chuyên mục | Xương khớp |
| Số đăng ký |
VN-21698-19
|
| Nhà sản xuất | Joint Stock Company "Lekhim-Kharkiv" |
| Hoạt chất | Piroxicam 20mg |
| Thành phần | Piroxicam |
FUSAMIX được chỉ định dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau: Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp. Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao. Thống kinh và đau sau phẫu thuật, đau răng. Bệnh gút cấp.
FUSAMIX được chỉ định dùng trong một số bệnh đòi hỏi chống viêm và/hoặc giảm đau: Viêm khớp dạng thấp và viêm xương khớp, thoái hóa khớp. Viêm cột sống dính khớp, bệnh cơ xương cấp và chấn thương trong thể thao. Thống kinh và đau sau phẫu thuật, đau răng. Bệnh gút cấp.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
FUSAMIX bao gồm những thành phần chính như là
Hoạt chất: Piroxicam 20mg
Tá dược: polyethylen oxid 1500; polyethylen oxid 400. Vừa đủ 1 viên
FUSAMIX cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Đặt trực tràng. Khi đặt thuốc, bệnh nhân nên cong người hoặc cúi người hoặc nằm đe việc đặt thuốc được dễ dàng.
‘H
Trong quá trình sử dụng FUSAMIX, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Nguy cơ huyết khối tim mạch:
Để giảm thiếu nguy cơ xuất hiện biến cố bất lợi, cần sử dụng Fusamix ở liều hàng ngày thấp nhất có hiệu quả trong thời gian ngắn nhất có thể.
Bệnh nhân suy thận nhẹ và vừa không cần hiệu chỉnh liều.
Bệnh nhân suy thận nặng và mức độ thẩm tách máu không nên dùng do chưa có nghiên cứu.
Dùng thận trọng trong nhũng trường hợp sau:
Thời kỳ mang thai:
Giống như các thuốc ức <chế tổng hợp và giải phóng prostaglandin khác, piroxicam gây nguy cơ tăng áp lực phổi tồn lưu ở trẻ sơ sinh, do đóng ống động mạch trước khi sinh nếu các thuốc này được dùng trong 3 tháng cuối thai kỳ. Piroxicam còn ức chế chuyển dạ đẻ, kéo dài thời gian mang thai, và độc tính đối với đường tiêu hóa ở người mang thai. Không dùng piroxicam cho người mang thai 3 tháng cuối hoặc gần lúc chuyển dạ.
Thời kỳ cho con bú:
Piroxicam bài tiết vào sữa mẹ. Chưa xác định độ an toàn của thời gian cho con bú.
Do có tác dụng hoa mắt, chóng mặt, buồn ngủ nên thận trọng dùng cho đối tượng này
Trong quá trình sử dụng FUSAMIX thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Trên 15% số người dùng piroxicam có một vài phản ứng không mong muốn, phần lớn thuộc đường tiêu hóa nhưng nhiều phản ứng không cản trở tới liệu trình điều trị. Khoảng 5% phải ngừng trị liệu.
Thường gặp, ADR> 1/100
Ít gặp: 1/1000 < ADR < 1/100
Hiếm gặp, ADR <1/1000
Điều tra:
Thông báo cho bác sĩ về những tác dụng không mong muốn gặp phái khi sử dụng
thuốc.
Điều trị thường có tính chất điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Hiện nay, do thiếu kinh nghiệm về xử trí quá liều cấp, nên không thể biết được hiệu quả và khuyến cáo về tính hiệu quả giải độc đặc hiệu. Tuy vậy điều trị hỗ trợ chung cần được áp dụng.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Piroxicam là thuốc chống viêm không steroid, thuộc nhóm oxicam, thuốc có tác dụng chống viêm, giảm đau và hạ sốt. Cơ chế tác dụng của thuốc chưa được rõ. Tuy nhiên cơ chế chung cho các tác dụng nêu trên có lhe do ức chế prostaglandin synthetase và do đó ngăn ngừa sự tạo thành prostaglandin, thromboxan, và các sản phẩm khác của enzym cyclooxygenase. Piroxicam còn có thể ức che hoạt hóa của bạch cầu đa nhân trung tính ngay cả khi có các sản phấm của cyclooxygenase, cho nên tác dụng chống viêm còn gồm có ức chế proteoglycanase và colagenase trong sụn. Piroxicam không tác động bằng kích thích trục tuyến yên-thượng thận. Piroxicam còn ức chế kết tụ tiểu cầu.
Vì piroxicam ức chế tổng hợp prostaglandin ở thận, nên gây giảm lưu lượng máu đến thận.
Sau khi đặt, Piroxicam có tác dụng kéo dài trong 24 giờ. được hấp thu tốt theo đường trực tràng. Sinh khả dụng đạt 100%. gắn kết mạnh với protein huyết tương (khoảng 97%). Nồng độ trong huyết tương tỷ lệ thuận với liều lượng sử dụng. Sau khi đặt 3-5 giờ thuốc đạt nồng độ tối đa. Nồng độ thuốc trong huyết tương và bao hoạt dịch xấp xỉ bàng nhau khi ở trạng thái thuốc ổn định. Dưới 5% thuốc thải trừ theo nước tiểu ở dạng không thay đổi. Chuyển hóa chủ yếu của thuốc là hydroxyl-hóa vòng pyridin, tiếp theo là liên hợp với acid glucuronic, sau đó chất liên hợp này được thải theo nước tiểu.
FUSAMIX được bào chế dưới dạng viên đạn đặt trực tràng. Bao bên ngoài là hộp giấy cartoen màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu trắng, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần dược chất chính.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 2 vỉ x 5 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên đạn đặt trực tràng.
FUSAMIX có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
FUSAMIX có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-21698-19
Joint Stock Company “Lekhim-Kharkiv”
Building 36, Severyna Pototskoho Street, Kharkiv, Kharkiv region, 61115 Ukraine
Ukraine
Không hiển thị thông báo này lần sau.