Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Hadiphar |
| Chuyên mục | Thần kinh |
| Số đăng ký |
VD-19247-13
|
| Nhà sản xuất | Công ty CP Dược Hà Tĩnh |
| Hoạt chất | Mecobalamin |
Hadicobal Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để hỗ trợ điều trị một số bệnh lý thần kinh ngoại biên.
Nội dung chính
Hadicobal được chỉ định hỗ trợ điều trị một số bệnh lý thần kinh ngoại biên. Thiếu máu hồng cầu to do thiếu vitamin B12.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc không kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Hadicobal bao gồm những thành phần chính như là
Mecobalamin 500pg
Tá dược: Tinh bột mỳ, PVP. Talc, Magnesi stearat, đường trăng, titan dioxyd, paraíin, vừa đủ 1 viên
Hadicobal cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
Dùng theo đường uống.
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng Hadicobal, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Chưa có thông tin
Chưa có thông tin
Chưa có thông tin
Trong quá trình sử dụng Hadicobal thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Chưa có thông tin
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Mecobalamin, một loại co-enzym của vitamin B12 có trong máu và dịch não tủy. Mecobalamin được vận chuyển vào mô thần kinh tốt hom các đồng đẳng của vitamin B12 khác, nó thúc đẩy quá trình chuyển hóa của acid nucleic, protein và lipid.
Mecobalamin là một vitamin tan trong nước, nó là một yếu tổ trong tồng hợp enzyme methionine. Mecobalamin có chức năng chuyển nhóm methyl- để chuyên từ homocysteine thành methionie.
Hấp thu: đạt nồng độ tối đa trong huyết tương sau 3 giờ khi dung đường uống
Thải trừ: thải trừ qua nước tiểu.
Sau khi uống liều duy nhất 120mcg và 1500mcg mecobalamin cho các đối tượng tình nguyện người lớn, khỏe mạnh. Tmax phụ thuộc vào liều dùng đều gần 3h trong cả 2 trường hợp. Thời gian đạt nồng độ tối đa (Tmax ), Nồng dộ tối đa(Cmax), tăng nồng độ trong huyết tương ( ACmax Acmax%), diện tích dưới đường cong, nửa đời thải trừ t]\2 được thể hiện trong bảng sau.
| Table 1. | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| Cjnax
(pg/mL) |
max
(pg/mL) |
AC max % (%) | UAUCq 12 •
(hrpg/mL) |
(hr) | ||
| 743+ 47 | 37± 15 | 5.1+ 2.1 | 168+ 58 | N.A. | ||
| 972+ 55 | 255+ 51 | 36± 7.9 | 2033 ± 510 | 12.5 | ||
| ‘Calculated by the trapezoidal formula from the increment in obsen/ed 12-hr pre-drug values.
“Calculated from the average of 24- Io 48-hr values. Meant standard error |
values, as compared to | |||||
| ** được tính theo các giá trị trung bình 24h-48h.
* được tính theo các giá trị quan sát trong 12h theo công thức hình dung |
||||||
Hadicobal được bào chế dưới dạng viên nén bao đường, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + đỏ, tên sản phẩm màu đen, phía dưới in thành phần dược chất chính của sản phẩm. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 5 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén bao đường
Hadicobal có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
Hadicobal có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-19247-13
Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh
167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.