Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 20 gói x 1g |
| Thương hiệu | Pasteur Đà Lạt |
| Mã SKU | SP004394 |
| Mã vạch | |
| Chuyên mục | Tiêu hoá |
| Số đăng ký |
QLSP-0807-14
|
| Nhà sản xuất | Công ty TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT |
| Hoạt chất | Bacillus subtilis 2 x 108 CFU/g; Lactobacillus acidophilus 1 x 109 CFU/g |
| Thành phần | Bacillus subtilis, Lactobacillus acidophilus |
Thuốc bột Merika Fort dùng trong điều trị viêm ruột cấp tính hay mãn tính; rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, táo bón; tái lập cân bằng hệ vi sinh đường ruột bị phá vỡ do kháng sinh, thuốc, stress, nhiễm trùng
Merika Fort điều trị viêm ruột cấp tính hay mãn tính; rối loạn tiêu hóa gây tiêu chảy, táo bón; tái lập cân bằng hệ vi sinh đường ruột bị phá vỡ do kháng sinh, thuốc, stress, nhiễm trùng.
Lưu ý: Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép là thuốc không kê đơn, chỉ bán theo tư vấn từ bác sĩ, dược sĩ, người có chuyên môn, không được tự ý sử dụng!
Mỗi gói 1g có chứa: Lactobacillus acidophilus: 109 CFU, Bacillus subtilis: 2 x 108 CFU
Người lớn và trẻ em: 1 gói x 2 – 4 lần/ngày
Trẻ sơ sinh: 1gói x 1 – 2 lần/ngày
Pha trong 1 ít nước đun sôi để nguội hay sữa, nước súp hoặc nước đường để nguội (<400C). Uống lúc bụng đói hoặc trước bữa ăn.

Quá mẫn với một trong các thành phần thuốc.
Suy gan, thận, phụ nữ có thai và cho con bú.
Chưa có báo cáo.
Thận trọng dùng thuốc với người cao tuổi vì độ nhạy cảm với thuốc ở đối tượng này có thể lớn hơn với người lớn bình thường.
Sản phẩm Merika Fort là thuốc bột được cấp phép bởi Bộ Y Tế, không phải thực phẩm bảo vệ sức khoẻ.
Không sử dụng sản phẩm cho người bị suy gan, thận, phụ nữ có thai và cho con bú.
Ngưng sử dụng nếu mẫn cảm với bất kì thành phần nào của sản phẩm.
Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.

Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.
Hộp 20 gói
Sản phẩm Merika Fort có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện thuốc Merika cũng đang được phân phối chính hãng tại Hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện. Quý vị có thể đến trực tiếp để mua hàng hoặc đặt online nếu có đơn của Bác sĩ.

Giá của thuốc bột Merika Fort là: 80.000đ/ hộp. Giá trên chưa bao gồm cước phí vận chuyển đến tận tay quý vị. Cước phí trung bình từ 20-25 nghìn đồng/ 1 đơn hàng.
Theo thông tin chia sẻ cách sử dụng từ nhà sản xuất thì Thuốc bột Merika Fort uống lúc bụng đói hoặc uống sau ăn ít nhất 1 giờ.
CÔNG TY TNHH MTV VẮC XIN PASTEUR ĐÀ LẠT
Địa chỉ: 18 Đường Lê Hồng Phong, Phường 4, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng
Số: QLSP-0807-14
VIET NAM