Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 8 viên |
| Thương hiệu | Mekophar |
| Mã SKU | SP005714 |
| Chuyên mục | Trị bệnh ngoài da |
| Số đăng ký |
VD-16090-11
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar |
| Hoạt chất | Nystatin |
Thuốc Nystatin 500000IU được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế Điều trị bệnh do nấm Candida ở thực quản, dạ dày, ruột; Dự phòng nhiễm nấm Candida ruột ở bệnh nhân sử dụng kháng sinh phổ rộng;…
Nội dung chính
Nystatin 500000IU được chỉ định điều trị: Điều trị bệnh do nấm Candida ở thực quản, dạ dày, ruột; Dự phòng nhiễm nấm Candida ruột ở bệnh nhân sử dụng kháng sinh phổ rộng; Điều trị nhiễm nấm Candida albicans ở niêm mạc miệng và hầu: tưa lưỡi, viêm miệng, viêm họng.
Hoạt chất: Nystatin 500000 IU.
Tá dược: Colloidal silicon dioxide, Lactose, Magnesium stearate, Tinh bột sắn, Gôm Lacque, Dầu thầuu dầu, Talc, Ethanol 96%, Đường trắng, Gôm Arabic, Methyl hydroxybenzoate, Propyl hydroxybenzoate, Sáp ong, Paraffin, Màu Brown HT, Màu Tartrazine, Màu Erythrosine).
Thuốc Dùng theo đường uống
Người lớn: uống 1 – 2 viên/lần, ngày 3 – 4 lần.
Trẻ em: nửa liều của người lớn.
Trường hợp nhiễm Candida ở miệng hầu, nên nghiền viên thuốc ra trước khi sử dụng để thuốc có thể tiếp xúc trực tiếp với sang thương.
Điều trị phải tiếp tục ít nhất 48 giờ sau khi hết triệu chứng lâm sàng để ngừa tái phát.
Không chỉ định dùng cho nhiễm nấm toàn thân vì thuốc không hấp thu qua đường tiêu hóa.
Thận trọng khi dùng thuốc ở phụ nữ mang thai.
Nystatin không bài tiết vào sữa mẹ, phụ nữ cho con bú có thể dùng thuốc.
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Rửa dạ dày, sau đó dùng thuốc tẩy.
Đến ngay cơ sở y tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Nystatin là kháng sinh kháng nấm được chiết xuất từ dịch nuôi cấy nấm Streptomyces noursei. Nystatin có tác dụng chủ yếu trên nấm Candida albicans.
Cơ chế tác dụng: do liên kết với sterol của màng tế bào các nấm nhạy cảm nên Nystatin làm thay đổi tính thấm của màng nấm. Nystatin dung nạp tốt ngay cả khi điều trị lâu dài và không gây kháng thuốc.
Nystatin hấp thu kém qua đường tiêu hóa, không được hấp thu toàn thân khi dùng điều trị qua da hay niêm mạc, thải trừ chủ yếu qua phân dưới dạng chưa chuyển hóa.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 2 vỉ x 8 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên bao đường.
Thuốc Nystatin 500000IU có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Nystatin 500000IU có giá bán trên thị trường hiện nay là: .000đ/ hộp 16 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-16090-11
Công ty cổ phần Hóa – Dược phẩm Mekophar
Địa chỉ: 297/5 Lý Thường Kiệt – Quận 11 – TP. Hồ Chí Minh – Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.