X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110484424
  • (SĐK cũ: VD-30425-18)
Ngày hết hạn SĐK
  • 18/06/2029
Tên thuốc
  • Ritsu
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 83057/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 31/08/2022
Hoạt chất
  • Levocarnitin
Hàm lượng
  • 1000mg
Số quyết định
  • 402/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 18/06/2024
Đợt cấp
  • 201
Dạng bào chế
  • Dung dịch uống
Quy cách đóng gói
  • Hộp 20 ống x 10ml
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 521, Khu phố An Lợi, Phường Hòa Lợi, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Ritsu 100mg/10ml điều trị các trường hợp thiếu hụt camitin

256 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 20 ống x 10ml
Thương hiệu Medisun
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-30425-18
Nhà sản xuất Công ty cổ phần dược phẩm Me Di Sun
Hoạt chất Levocarnitin
Thành phần

Thuốc Ritsu 100mg được sản xuất trực tiếp tại Việt Nam, là sản phẩm của công ty cổ phần dược phẩm Medisun. Được cấp phép bởi Cục quản lý Dược – Bộ Y tế. Có tác dụng chỉ định cho các trường hợp thiếu hụt camitin.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 1 người thêm vào giỏ hàng & 8 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Ritsu 100mg/10ml là gì

Thuốc Ritsu 100mg/10ml thuộc nhóm dược lý tiêu hóa và chuyển hóa, là thuốc kê đơn, sử dụng theo sự chỉ dẫn của bác sĩ. Với thành phần dược chất chính là Levocarnitin hàm lượng 1000mg. Thuốc được bào chế dưới dạng dung dịch uống, dùng trực tiếp theo đường uống. Có tác dụng chỉ định cho người thiếu hụt camitin. Sản phẩm thích hợp sử dụng cho trẻ em trên 12 tuổi và người lớn.

Chỉ định của Thuốc Ritsu 100mg/10ml

Thuốc Ritsu 100mg/10ml được chỉ định cho các trường hợp thiếu hụt camitin nguyên phát và thứ phát ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Thuốc này chỉ dùng theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Thuốc Ritsu 100mg/10ml

Mỗi ống uống có chứa thành phần như:

Levocarnitin: 1000 mg

Tá dược: Acid malic, sucralose, methylparaben, propylparaben, hương tutti frutti, nước tinh khiết.

Hướng dẫn sử dụng Thuốc Ritsu 100mg/10ml 

Thuốc này cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách dùng:

Sử dụng đường uống, Có thể uống trực tiếp hoặc pha loãng trong nước lọc/nước hoa quả.

Liều dùng:

Người lớn và trẻ em:

  • Cần theo dõi nồng độ carnitin dạng tự do và dạng liên kết với acyl trong máu và nước tiểu của bệnh nhân điều trị.

Với các bệnh nhân bị rối loạn chuyển hoá bẩm sinh:

Liều dùng phụ thuộc vào tình trạng rối loạn chuyển hoá của từng bệnh nhân và các biểu hiện trên lâm sàng, tuy nhiên có thể theo các hướng dẫn chung như sau:

  • Liều 200 mg/kg/ngày, chia thành 2-4 lần/ngày được khuyến cáo cho các trường hợp bệnh mạn tính. Trong trường hợp các biểu hiện trên lâm sàng không được cải thiện thì có thể tăng lên mức liều cao hơn trong thời gian ngắn. Liều 400 mg/kg/ngày có thể là cần thiết trong các trường họp rối loạn chuyển hoá mất bù cấp tính, hoặc bệnh nhân có thể chuyển sang dạng tiêm tĩnh mạch.

Với bệnh nhân thẩm phân máu – điều trị duy trì:

  • Nếu bệnh nhân đã được tiêm tĩnh mạch levocarnitin và đạt hiệu quả trong điều trị khởi đầu, liều duy trì có thể là 1 g/ngày dưới dạng uống. Vào ngày có thẩm phân máu, sử dụng thuốc vào cuối buổi.

Chống chỉ định sử dụng Thuốc Ritsu 100mg/10ml 

Nausazy 4mg, điều trị buồn nôn và nôn gây ra bởi hóa trị liệu
Nausazy 4mg là gì Thuốc Nausazy 4mg thuộc nhóm Thuốc đối kháng thụ thể serotonin 5 - HT3....
0₫
  • Dị ứng với carnitin hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng sử dụng Thuốc Ritsu 100mg/10ml 

Trong quá trình sử dụng Thuốc Ritsu 100mg/10ml, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

  • Bệnh nhân đang sử dụng thuốc chống đông máu (như wafarin).
  • Bệnh nhân mắc bệnh về thận hoặc suy thận hoặc bệnh nhân đang thẩm phân máu.
  • Bệnh nhân đái tháo đường và đang sử dụng insulin hoặc bất kỳ loại thuốc nào để điều trị đái tháo đường.
  • Sản phẩm có chứa propylparaben và methylparaben, do đó cần chú ý phản úng dị ứng có thể gặp phải khi sử dụng sản phẩm này.

Sử dụng Thuốc Ritsu 100mg/10ml cho phụ nữ có thai và cho con bú

Levocarnitin không gây ảnh độc tính trên bào thai hoặc quái thai ở động vật thử nghiệm. Tuy nhiên, chưa có dữ liệu về độ an toàn của thuốc trong thai kỳ ở người. Do đó chỉ khuyến cáo sử dụng thuốc trong thời kỳ mang thai nếu lợi ích cao hơn nguy cơ. Không có dữ liệu levocarnitin bài tiết qua sữ mẹ. Nghiên cứu trên bò cho thấy hàm lượng levocarnitin tăng lên trong sữa bò sau khi được tiêm. Dó,đó cân cân nhắc nguy cơ ảnh hưởng của levocarnitin trên trẻ sơ sinh với lợi ích của việc bổ sung Levocarnitin cho mẹ.

Ảnh hưởng của Thuốc Ritsu 100mg/10ml lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Không có ảnh hưởng tới người lái xe hoặc người vận hành máy móc

Tương tác, tương kỵ của Thuốc Ritsu 100mg/10ml

  • Thuốc có thể làm tăng tác dụng của các thuốc chống đông máu như warfanin

Tác dụng phụ của thuốc Ritsu 100mg/10ml

Thường gặp, 1/10> ADR > 1/100

  • Tim mạch: Áp huyết cao.
  • Thần kinh: Đau đầu, buồn nôn và nôn
  • Tiêu hóa: Đau bụng, co thắt dạ dày, tiêu chảy

ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Mắt: Giảm thị lực
  • Tim mạch: Nhịp tim nhanh
  • Thần kinh: Trầm cảm, chóng mặt.
  • Tiêu hóa: Khó chịu ở bụng, giảm vị giác và cân nặng.
  • Toàn thân: sốt, mệt mỏi, mùi cơ thể, sưng bàn tay, chân dưới và bàn chân, cảm giác ngứa ran

Hiếm gặp, ADR < 1/1000

  • Động kinh.

Hướng dẫn cách xử trí tác dụng không mong muốn:

  • Với trường họp bệnh nhân gặp tác dụng phụ trên hệ tiêu hoá hoặc mệt mỏi: không thuốc vì các triệu chứng này sẽ biến mất trong thời gian ngắn.
  • Vói trường hợp bệnh nhân bị mùi cơ thể: có thể giảm liều cho bệnh nhân.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc

Quá liều và cách xử trí

Điều trị các triệu chứng cho bệnh nhân triệu chứng quá liều

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Levocarnitin là một hoạt chất tự nhiên, cần thiết cho sự chuyển hóa năng lượng ở động vật có vú. Levocarnitin có tác dụng vận chuyển chuỗi acid béo dài vào ty thể, từ đó cung cấp chất nền cho quá trình oxy hóa và sản xuất năng lượng. Acid béo được sử dụng làm chất nền trong tất cả các mô, trừ mô não. Trong cơ xương và cơ tim, acid béo là chất nền chính trong sản xuất năng lượng.

Đặc tính dược động học

Thông tin dược động học của levocarnitin dạng sử dụng trên người lớn và dạng sử dụng trên trẻ nhỏ là không khác nhau.

Hấp thu: Nồng độ thuốc trong huyết tương đạt được sau 3,3-3,4h uống thuốc.

Phân bố: Thuốc không liên kết với protein và albumin huyết tương.

Chuyển hóa: thuốc được chuyển hóa sang dạng TMAO và y-butyrobetain trong đường tiêu hóa dưới tác động của vi khuẩn đường ruột. Thời gian bán thải của thuốc khoảng 17,4 giờ.

Thải trừ: thuốc thải trừ khoảng 9% qua nước tiểu dưới dạng chưa chuyển hóa. Khoảng 58-65% thuốc được chuyển hóa qua phân và nước tiểu ở cả dạng đã chuyển hóa hoặc chưa chuyển hóa.

Tác dụng và độ an toàn của levocarnitin dùng đường uống chưa được báo cáo trên đối tượng bệnh nhân suy thận. Việc sử dụng levocarnitin đường uống ở liều cao ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận nghiêm trọng hoặc ở bệnh thận giai đoạn cuối (ESRD) có thể dẫn đến sự tích tụ các chất chuyển hóa độc hại như trimethylamin (TMA) và trimethylamin-N-oxid (TMAO), vì những chất chuyển hóa này thường được bài tiết qua nước tiểu.

Không có dữ liệu đặc biệt khi so sánh tác dụng của thuốc giữa bệnh nhân cao tuổi và các đối tưọng bệnh nhân khác, tuy nhiên dựa trên các dữ liệu hiện có thì các tác dụng không mong muốn hoặc các vấn đề khác có thể gặp phải trên nguôi cao tuổi không khác biệt so với ngưòi trưởng thành trẻ tuổi.

Thận trọng khi sử dụng thuốc trên bệnh nhân bị bệnh gan vì chưa có dữ liệu nghiên cứu đầy đủ trên đối tượng này.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Thuốc Ritsu 100mg/10ml

  • Không nên dùng Thuốc Ritsu 100mg/10ml quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • Thuốc này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả Thuốc Ritsu 100mg/10ml

Thuốc Ritsu 100mg/10ml được bào chế dưới dạng dung dịch uống. Bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng + xanh dương, tên sản phẩm màu xanh lá, phía dưới in thành phần dược chất chính, góc bên trái in logo MEDISUN, phía dưới góc bên phải in qui cách đóng gói sản phẩm. 2 bên in thành phần, cách bảo quản, công ty sản xuất.

Lý do nên mua Thuốc Ritsu 100mg/10ml tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng Thuốc Ritsu 100mg/10ml

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 20 ống x 10ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Dung dịch uống

Thuốc Ritsu 100mg/10ml mua ở đâu

Thuốc Ritsu 100mg/10ml có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Thuốc Ritsu 100mg/10ml giá bao nhiêu

Thuốc Ritsu 100mg/10ml có giá bán trên thị trường hiện nay là: 000.00đ/ hộp 20 ống. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-30425-18

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty Cổ phần Dược phẩm Me Di Sun

Địa chỉ: 521 khu phố An Lợi, phường Hoà Lợi, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)