Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 chai x 75ml |
| Thương hiệu | Dược phẩm TW3 |
| Chuyên mục | Hô hấp |
| Số đăng ký |
VD-16275-12
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 |
| Hoạt chất | Amoni clorid 300mg; Clorpheniramin maleat 7,98mg; Dextromethorphan hydrobromide 30mg; Guaifenesin 300mg |
| Thành phần | Amoni clorid, Clorpheniramin maleat, Dextromethorphan (hydrobromid), Guaifenesin |
Siro Coje Ho thuộc nhóm thuốc tác dụng trên đường hô hấp, được chỉ định giúp giảm các triệu chứng ho trong các trường hợp ho do cảm lạnh, cảm cúm, ho khan, do do dị ứng, sổ mũi, nghẹt mũi, vv…
Thuốc Coje Ho được chỉ định điều trị giảm các triệu chứng ho trong các trường hợp: Ho do cảm lạnh, cảm cúm, ho khan, ho do dị ứng, sổ mũi, nghẹt mũi, chảy nước mắt và mẩn ngứa. Ho do hút nhiều thuốc lá, hít phải chất gây kích ứng.
Lưu ý: Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Mỗi lọ 75ml bao gồm thành phần chính như: Dextromethorphan hydrobromid 30 mg /30ml; Clorpheniramin maleat 7,98 mg/ 30ml; Amoni clorid 300 mg/30ml; Glyceryl Guaiacolat (Guaifenesin) 300 mg/30ml.
Tá dược gồm có: Acid citric, natri citrat, đường trắng, Natri benzoat, Natri saccharin, Amaranth, hương liệu dâu, nước tinh khiết.
Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Dưới đây là liều tham khảo:
Liều dùng:
Cách dùng: Thuốc dùng uống
Mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc Clorpheniramin maleat: Người bệnh đang cơn hen cấp, người có triệu chứng phì đại tuyến tiền liệt, glaucom góc hẹp, tắc cổ bàng quang, loét dạ dày chít, tắc môn vị-tá tràng, người cho con bú, trẻ sơ sinh và trẻ đẻ thiếu tháng, người dùng thuốc ức chế MAO trong vòng 14 ngày tính đến thời điểm điều trị bằng clorpheniramin. Dextromethorphan: Người đang điều trị thuốc ức chế MAO
Nếu quên không dùng thuốc đúng giờ, không nên dùng liều bù vào lúc muộn trong ngày, nên tiếp tục dùng liều bình thường vào ngày hôm sau trong liệu trình của bác sĩ, chỉ định.
Triệu chứng: Buồn nôn, nôn, buồn ngủ, nhìn mờ, rung giật nhãn cầu, bí tiểu tiện, trạng thái tê mê, ảo giác, mất điều hòa, suy hô hấp, co giật.
Khi quá liều, hãy ngưng dùng thuốc và hãy gọi ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ.
Không tự ý khắc phục sự cố khi sử dụng quá liều
Thường gặp:
Ít gặp:
Những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.
Việc sử dụng thuốc phải tuân theo hướng dẫn của bác sĩ chuyên môn.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.
Hộp 1 chai 75 ml.
Siro Coje Ho có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện!
Siro Coje Ho hiện đang bán với giá là: 0đ/ hộp.
Công ty cổ phần Dược phẩm TW3 – VIỆT NAM
Địa chỉ: 115 Ngô Gia Tự, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng, VN
Số: VD-16275-12
VIỆT NAM