Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | 60 viên |
| Thương hiệu | Dược phẩm TW3 |
| Chuyên mục | Bổ thận |
| Số đăng ký |
VD-31939-19
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương 3 |
| Hoạt chất | Mỗi 5g chứa: Thục địa 0,86g; Hoài sơn 0,45g; Sơn thù 0,43g; Bạch linh 0,32g; Mẫu đơn bì 0,32g; Trạch tả 0,32g; Phụ tử chế 0,11g; Quế 0,11g |
| Thành phần | Bạch linh, Hoài sơn, Mẫu đơn bì, Phụ tử, Quế nhục, Sơn thù, Thục địa, Trạch tả |
Bát Vị TW3 điều trị các trường hợp nhức đầu chân tay lạnh, kém ăn, đau lưng, mỏi gối, đại tiện phân không thành khuôn, tiểu đêm nhiều lần, huyết áp thấp…
Hết hàng
Nội dung chính
Bát Vị TW3 điều trị các trường hợp nhức đầu chân tay lạnh, kém ăn, đau lưng, mỏi gối, đại tiện phân không thành khuôn, tiểu đêm nhiều lần, huyết áp thấp.
Ôn bổ thận dương, chữa chứng thận dương suy kém, tỳ vị hư hàn, mạch hư nhược.
Cách dùng: Dùng đường uống.
Liều dùng: Người lớn: ngày 2 lần, mỗi lần 5 – 10g (1-2 túi 5 g hoặc 1-2 thìa cà phê).
Mẫn cảm với bất cứ thành phần nào của thuốc.
Người cảm sốt mới phát, táo bón, người tiểu đường.
Phụ nữ có thai và trẻ em dưới 15 tuổi.
Tính cho 5 g – Mỗi túi 5g hoàn cứng gồm các dược liệu quý sau:
Tá dược (Đường trắng, Bột talc, Than hoạt tính, Nước tinh khiết) vừa đủ 5g
Thời kỳ mang thai: Không dùng cho phụ nữ có thai.
Thời kỳ cho con bú: Có thể dùng được cho phụ nữ cho con bú.
Không ảnh hưởng.
Tương tác của thuốc: Hạn chế ăn đồ nóng trong quá trình dùng thuốc.
Tương kỵ của thuốc: Do không có các nghiên cứu về tính tương kỵ của thuốc, không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác.
Chưa ghi nhận được báo cáo về phản ứng có hại của thuốc.
Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.
Tác dụng: Ôn bổ thận dương, chữa chứng thận dương suy kém, tỳ vị hư hàn, mạch hư nhược
Nơi khô mát, nhiệt độ không quá 30°C
TIÊU CHUẨN: TCCS/54-14-031-73
Để xa tầm tay trẻ em
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng
Hộp 10 túi x 5g hoàn cứng & 60 viên nang cứng
Công ty cổ phần Dược phẩm TW3
Địa chỉ: 16 Lê Đại Hành, Minh Khai, Hồng Bàng, Hải Phòng.
Nhà máy: Số 28 đường 351 – Nam Sơn, An Dương, Hải Phòng.
Giấy xác nhận công bố Số: VD-31939-19
Việt nam
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.