Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | HADIPHAR |
| Chuyên mục | Bổ thận |
| Số đăng ký |
VD-19243-13
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh |
| Hoạt chất | Lysin HCl 12,5 mg; Calci glycerophosphat 13 mg; Acid glycerophosphoric 10 mg; Vitamin B1 10 mg; Vitamin B2 1 mg; Vitamin B6 5 mg; DL- alpha-Tocopheryl acetat 5 UI; Vitamin PP 10 mg |
| Thành phần | Acid glycerophosphoric, Alpha tocopherol (Vitamin E), Calcium glycerophosphate, L-Lysine hydrochloride, Nicotinamide (Vitamin PP), Vitamin B1 (Thiamine), Vitamin B2 (Riboflavin), Vitamin B6 (Pyridoxine hydrochloride) |
Thuốc Alphavimin được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế. Thuốc có tác dụng dùng để bổ sung lysin và một số acid amin…
Nội dung chính
Alphavimin được chỉ định bổ sung lysin và một số acid amin trong các trường hợp: chế độ ăn không cân đối hay thiếu dinh dưỡng, trẻ còi xương, chậm lớn, trê biếng ăn, giai đoạn trẻ đang tăng trưởng, thời kỳ dưỡng bệnh, đang theo chế độ ăn kiêng, đang có bệnh mãn tính, bệnh nhiễm khuẩn, bệnh nhân bỏng.
Lysin hydroclorid: 12,5 mg
Calci glycerophosphat: 13mg
Acid glycerophosphoric: 10mg
Vitamin B1 (Thiamin mononitrat): 10mg
Vitamin B2 (Riboflavin): 1mg
Vitamin B6 (Pyridoxin hydroclorid): 5mg
Bột DL -a – Tocopheryl acetat tương đương với DL -a – Tocopheryl acetat – Vitamin E ): 5UI
Vitamin pp (Nicotinamide) 10 mg
Tá dược: Tinh bột mỳ, PVP, Talc, Magnesi stearat, Nước tinh khiết vừa đủ 1 viên.
Thuốc Alphavimin cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Thuốc Dùng theo đường uống
Trẻ em từ 6 – 12 tuổi: uống 3 – 4 viên/ ngày.
Thiếu niên, người lớn: uống 4-6 viên/ ngày.
Hoặc theo chỉ dẫn cùa thầy thuốc.
Chưa có thông tin.
Pyridoxin dùng liều 200 mg/ ngày và dài ngày (trên 2 tháng) cỏ thể gây bệnh thần kinh ngoại vi nặng, tiến triển từ dáng đi không vững và tê cóng bàn chân đến tê cóng và vụng về bàn tay. Tình trạng này có thể hồi phục khi ngừng thuốc, mặc dù vẫn còn để lại ít nhiều di chứng.
Hiếm gặp, ADR < 1/1 000
Thường gặp, ADR > 1/100
Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100
Khác: Tăng glucose huyết, tăng uric huyết, con phế vị – huyết quản, đau đầu và nhìn mờ, hạ huyết áp, chóng mặt, tim đập nhanh, ngất.
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Tác dụng không mong muốn của Calci:
Thường gặp, ADR >1/100
ít gặp, 1/1000 < ADR <1/100
Hiếm gặp, ADR < 1/1000
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc
Khi quá liều xảy ra, không có biện pháp giải độc đặc hiệu. Sử dụng các biện pháp thông thường như gây nôn, rửa dạ dày, điều trị triệu chứng và hỗ trợ.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 10 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nang cứng
Thuốc Alphavimin có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Alphavimin có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-19243-13
Công ty cổ phần dược Hà Tĩnh
Địa chỉ: 167 Hà Huy Tập, tp. Hà Tĩnh Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.