X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110685824
  • (SĐK cũ: VD-23697-15)
Ngày hết hạn SĐK
  • 02/08/2029
Tên thuốc
  • Spiramycin 3.000.000I.U
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 78207/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 17/03/2022
Hoạt chất
  • Spiramycin
Hàm lượng
  • 3.000.000I.U
Số quyết định
  • 550/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 02/08/2024
Đợt cấp
  • 206
Dạng bào chế
  • Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói
  • Hộp 2 vỉ x 5 viên, Hộp 20 vỉ x 5 viên,
Tiêu chuẩn
  • DĐVN V
Tuổi thọ
  • 36 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, Phường Tân Hiệp, Thị xã Tân Uyên, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Spiramycin 3.000.000I.U, điều trị nhiễm khuẩn

302 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 2 vỉ x 5 viên
Thương hiệu VIDIPHA
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-23697-15
Nhà sản xuất Chi nhánh công ty cổ phần dược phẩm Trung ương Vidipha Bình Dương
Hoạt chất Spiramycin
Thành phần

Spiramycin 3.000.000I.U là một loại thuốc kháng sinh được sử dụng để điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, da, và nhiễm khuẩn sinh dục gây ra bởi các vi khuẩn nhạy cảm.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 1 người thêm vào giỏ hàng & 12 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định của Spiramycin 3.000.000I.U

Thuốc Spiramycin 3.000.000I.U được chỉ định để điều trị trong các trường hợp sau:

  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp, da và sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm.

  • Phòng ngừa viêm màng não do Meningococcus khi có chống chỉ định với rifampicin.

  • Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai.

  • Hóa dự phòng viêm thấp khớp tái phát ở người bệnh dị ứng với penicillin.

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Spiramycin 3.000.000I.U

Spiramycin 3.000.000I.U bao gồm những thành phần chính như là:

Mỗi viên bao phim có chứa:

Hoạt chất: Sporamycin 3.000.000.I.U.

Tá dược: vừa đủ 1 viên.

Hướng dẫn sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U

Spiramycin 3.000.000I.U cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng:

Theo chỉ định của thầy thuốc.

Cách dùng:

  • Dùng đường uống.

Liều dùng:

Người lớn: 1.500.000 đến 3 triệu đvạt (I.U), 3 lần trong 24 giờ.

Trẻ em: 150.000 đvạt (I.U)/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 3 lần. Điều trị dự phòng viêm màng não do các chủng Meningococcus

Người lớn: 3 triệu đvạt (I.U), cứ 12 giờ một lần.

Trẻ em: 75.000 đvqt (I.U)g thể trọng, cứ 12 giờ một lần, trong 5 ngày.

Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai

9 triệu đvạt (I.U)/ngày chia làm nhiều lần uống trong 3 tuần, cứ cách 2 tuần lại cho liều nhắc lại.

Dùng phối hợp hoặc xen kẽ với phác đồ điều trị pyrimethamin/sulfonamid có thể đạt kết quả tốt hơn.

Thức ăn trong dạ dày làm giảm sinh khả dụng của spiramycin nên cần cho uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ.

Người bệnh dùng spiramycin phải theo hết đợt điều trị.

  • Dùng liều quên: Nếu bạn nhớ trong vòng vài giờ sau giờ dùng thuốc, hãy dùng liều quên ngay lập tức.
  • Không tăng liều: Không nên dùng liều gấp đôi để bù đắp cho liều đã quên. Sử dụng liều theo lịch đã được chỉ định bởi bác sĩ hoặc theo hướng dẫn của nhãn sản phẩm.
  • Liên hệ với bác sĩ hoặc nhà thuốc: Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hoặc lo ngại nào về việc quên một liều, hãy thảo luận với bác sĩ hoặc nhà thuốc. Họ có thể cung cấp hướng dẫn cụ thể dựa trên tình trạng sức khỏe của bạn và loại bệnh mà bạn đang điều trị.

Chống chỉ định sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U0

Pms – Claminat 500mg/62,5mg, điều trị nhiễm khuẩn
Chỉ định của Pms - Claminat 500mg/62,5mg Thuốc Pms - Claminat 500mg/62,5mg được chỉ định...
0₫

Thuốc Spiramycin 3.000.000I.U không được sử dụng cho những trường hợp sau:

  • Người có tiền sử quá mẫn với spiramycin, erythromycin.

Cảnh báo và thận trọng trong quá trình sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U

Nên thận trọng khi dùng spiramycin cho người có rối loạn chức năng gan vì thuốc có thể gây độc gan.

Sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U cho phụ nữ có thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Spiramycin đi qua nhau thai nhưng nồng độ thuốc trong máu thai nhi thấp hơn trong máu người mẹ. Spiramycin không gây tai biến khi dùng cho người đang mang thai.

Phụ nữ cho con bú: Spiramycin bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao. Nên ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.

Ảnh hưởng của Spiramycin 3.000.000I.U lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng khi lái xe và vận hành máy móc.

Tương tác, tương kỵ của Spiramycin 3.000.000I.U

Dùng spiramycin đồng thời với thuốc ngừa thai sẽ làm mất tác dụng ngừa thai.

Tác dụng phụ của Spiramycin 3.000.000I.U

Spiramycin hiếm khi gây tác dụng không mong muốn nghiêm trọng

Thường gặp:

Tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu (khi dùng đường uống).

Ít gặp:

Toàn thân: mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mồ hồi, cảm giác đè ép ngực.

Tiêu hóa: viêm kết tràng cấp.

Da:ban da,ngoại ban, mày đay.

Hiếm gặp: Toàn thân: phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Quá liều và cách xử trí

Chưa có kinh nghiệm cụ thể trong trường hợp quá liều spiramycin. Triệu chứng có thể gồm nhức đầu, buồn nôn, nôn và đau bụng. Một số macrolid có liên quan đến chứng loạn nhịp tim. Nên điều trị nâng đỡ.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Bạn nên tham vấn bác sĩ trong các trường hợp sau:

  • Khi quên liều quá lâu: Nếu đã quá nhiều thời gian kể từ thời điểm dự kiến dùng thuốc và bạn không thể dùng liều quên, hãy liên hệ với bác sĩ. Họ có thể cung cấp hướng dẫn cụ thể về việc tiếp tục điều trị.
  • Nếu bạn có lo ngại về tác dụng phụ: Nếu bạn trải qua bất kỳ tác dụng phụ nào sau khi dùng thuốc, hãy tham vấn bác sĩ ngay lập tức. Điều này đặc biệt quan trọng nếu các triệu chứng tác dụng phụ trở nên nghiêm trọng hoặc không dễ chịu.
  • Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào về thuốc: Nếu bạn cần thông tin thêm về cách sử dụng Spiramycin hoặc có bất kỳ câu hỏi nào liên quan đến thuốc, hãy thảo luận với bác sĩ hoặc nhà thuốc. Họ có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về thuốc và cách sử dụng nó đúng cách.

Lưu ý rằng việc tham vấn bác sĩ sẽ đảm bảo rằng bạn nhận được thông tin và hướng dẫn tốt nhất dựa trên tình huống riêng của bạn.

Đặc tính dược lực hoc

Spiramycin là kháng sinh nhóm macrolid có phổ kháng khuẩn tương tự phổ kháng khuẩn của erythromycin và clindamycin. Thuốc có tác dụng kìm khuẩn trên vi khuẩn đang phân chia tế bào. Ở các nồng độ trong huyết thanh, thuốc có tác dụng kìm khuẩn nhưng khi đạt nồng độ ở mô thuốc có thể diệt khuẩn. Cơ chế tác dụng của thuốc là tác dụng trên các tiểu đơn vị 50S của ribosom và ngăn cản vi khuẩn tổng hợp protein.

Ở những nơi có mức kháng thuốc rất thấp, spiramycin có tác dụng kháng các chủng Gram dương, các chủng Coccus như Staphylococcus, Pneumococcus, Meningococcus, phần lớn chủng Gonococcus, 75% chủng Streptococcus, và Enterococcus. Các chủng Bordetella pertussis, Corynebacteria, Chlamydia, Actinomyces, một số chủng Mycoplasma và Toxoplasma cũng nhạy cảm với spiramycin. Tuy nhiên tác dụng ban đầu này đã bị suy giảm do sử dụng lan tràn erythromycin ở Việt Nam.

Spiramycin không có tác dụng với các vi khuẩn đường ruột Gram âm. Cũng đã có thông báo về sự đề kháng của vi khuẩn đối với spiramycin, trong đó có cả sự kháng chéo giữa spiramycin, erythromycin và oleandomycin. Tuy nhiên, các chủng kháng erythromycin đôi lúc vẫn còn nhạy cảm với spiramycin.

Đặc tính dược động học

Spiramycin không được hấp thu hoàn toàn ở đường tiêu hóa. Thuốc uống được hấp thu khoảng 20 – 50% liều sử dụng. Nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt được trong vòng 2 – 4 giờ sau khi uống.

Nồng độ đỉnh trong huyết tương sau khi uống liều 1g đạt được tương ứng là 1 microgam/ml. Nồng độ đỉnh trong máu sau liều đơn có thể duy trì được 4 – 6 giờ.

Uống spiramycin khi có thức ăn trong dạ dày làm giảm nhiều đến sinh khả dụng của thuốc. Thức ăn làm giảm khoảng 70% nồng độ tối đa của thuốc trong huyết thanh và làm cho thời gian đạt đỉnh chậm 2 giờ.

Spiramycin phân bố rộng khắp cơ thể. Thuốc đạt nồng độ cao trong phổi, amidan, phế quản và các xoang, spiramycin it thâm nhập vào dịch não tủy.

Thuốc uống spiramycin có nửa đời phân bố ngắn (10,2 ±3,72 phút). Nửa đời thải trừ trung bình là 5-8 giờ.

Thuốc thải trừ chủ yếu ở mật. Nồng độ thuốc trong mặt lớn gấp 15 – 40 lần nồng độ trong huyết thanh.

Sau 36 giờ chỉ có khoảng 2% tổng liều uống tìm thấy trong nước tiểu.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Spiramycin 3.000.000I.U

Khi sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U, có một số dấu hiệu lưu ý cáo quan trọng sau đây:

Không có.

Mô tả Spiramycin 3.000.000I.U

Hộp Spiramycin 3.000.000I.U có các chi tiết như sau:

  • Dạng thuốc: Viên bao phim.
  • Bao bì: Đóng gói trong vỉ thuốc.
  • Hộp ngoại: Là hộp carton với tông màu chủ đạo là đỏ +trắng.
  • Tên thuốc: Được in màu đỏ nổi bật trên nền trắng.
  • Họa tiết: Bên dưới tên thuốc được in 1 vòng tròn màu đỏ.
  • Logo công ty: Được in dưới cuối hộp bên góc trái.
  • 2 bên hộp: Được in quy cách đóng gói và 1 vài thông tin khác về thuốc.

Với các thông tin trên, bạn có thể nhận biết và sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U một cách đúng đắn và an toàn. Nếu bạn còn bất kỳ thắc mắc hay câu hỏi nào về thuốc này, hãy tham khảo ý kiến ​​của bác sĩ hoặc nhà sản xuất thuốc.

Lý do nên mua Spiramycin 3.000.000I.U0 tại nhà thuốc Thân Thiện

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nơi khô, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng.

Thời hạn sử dụng Spiramycin 3.000.000I.U0

36 tháng kể từ ngày sản xuất.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 2 vỉ x 5 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên bao phim.

Spiramycin 3.000.000I.U mua ở đâu

Spiramycin 3.000.000I.U có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

Nhà thuốc THÂN THIỆN

Hotline: 0916893886-0856905886 – 0975630571 – 0902271559

Website: nhathuocthanthien.com.vn

Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Spiramycin 3.000.000I.U giá bao nhiêu

Spiramycin 3.000.000I.U có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp 10 viên. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-23697-15.

Đơn vị sản xuất và thương mại

CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC PHẨM TRUNG ƯƠNG VIDIPHA TẠI BÌNH DƯƠNG.

Địa chỉ: 184/2 Lê Văn Sỹ, Phường 10, Quận Phú Nhuận, TP HCM.

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)