Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Thụy Sĩ |
| Quy cách | Hộp 5 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Novartis |
| Chuyên mục | Thần kinh não |
| Số đăng ký |
VN-18397-14
|
| Nhà sản xuất | Novartis Farma S.p.A. |
| Hoạt chất | Carbamazepine 200mg |
| Thành phần | Carbamazepin |
Tegretol 200, thuộc nhóm thuốc thần kinh, trầm cảm, được chỉ định giúp điều trị bệnh động kinh, trị các cơn hưng cảm cấp, trị đau dây thần kinh sinh ba tự phát và điều trị đau dây thần kinh lưỡi, hầu tự phát.
Thuốc Tegretol 200 được chỉ định điều trị đau dây thần kinh sinh ba tự phát và đau dây thần kinh sinh ba do bệnh xơ cứng rải rác (điển hình hoặc không điển hình). Đau dây thần kinh lưỡi-hầu tự phát. Bệnh thần kinh do đái tháo đường gây đau. Đa niệu và khát nhiều có nguồn gốc hormon thần kinh, đái tháo nhạt trung ương, bệnh động kinh, hội chứng cai rượu. Cơn hưng cảm cấp và điểu trị duy trì các rối loạn cảm xúc lưỡng cực để phòng ngừa hoặc làm giảm sự tái phát.
Mỗi viên nén bao gồm thành phần chính như:
Hoạt chất: Carbamazepine 200mg.
Tá dược: Magnesi stearat, Nymcel ZSB – 10 thay đổi (carmellose nattri, thể ít), Aerosil 200 (silic dạng keo khan), Avicel PH 101 (cellulose).
Chỉ sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Dưới đây là liều tham khảo:
Liều dùng trong bệnh động kinh:
Liều khởi đầu: uống 100mg đến 200mg, 1 lần hoặc 2 lần/ngày; nên tăng liều dùng từ từ – nói chung ở mức 400mg, 2 – 3 lần/ngày – cho đến khi đạt được đáp ứng tối ưu. Ở một số bệnh nhân, liều 1600mg hoặc ngay cả 2000mg/ngày có thể thích hợp.
Liều dùng trong bệnh thần kinh do đái tháo đường gây đau Liều trung bình: uống 200mg, 2 – 4 lần/ngày.
Liều dùng trong hội chứng cai rượu
Liều trung bình: uống 200mg, 3 lần/ngày. Trong trường hợp nặng liều có thể tăng lên trong vài ngày đầu (ví dụ đến 400mg, 3 lần/ngày). Lúc bắt đầu điều trị các biểu hiện nặng do cai rượu, nên kết hợp Tegretol với các thuốc an thần – gây ngủ
Liều dùng trong cơn hưng cảm cấp và điều trị duy trì các rối loạn cảm xúc lưỡng cực
Mức liều: uống 400 – 1600mg/ngày, liều dùng thông thường uống 400 – 600mg/ngày chia làm 2 – 3 lần. Trong cơn hưng cảm cấp, nên tăng liều khá nhanh, trong khi khuyến cáo dùng từng liều tăng nhỏ trong điều trị duy trì các rối loạn lưỡng cực để bảo đảm sự dung nạp tối ưu.
Không sử dụng thuốc trong các trường hợp sau:
Bệnh nhân có tiền sử rối loạn chuyển hóa porphyrin gan.
Bệnh nhân bị bloc nhĩ thất.
Bệnh nhân có tiền sử suy tủy xương.
Chống chỉ định sử dụng Tegretol kết hợp với thuốc ức chế monoamine – oxidase.
Những biểu hiện khi sử dụng quá liều:
Hệ tiêu hóa: Nôn, chậm làm rỗng dạ dày, giảm nhu động ruột.
Hệ cơ xương: Đã có một số trường hợp tiêu cơ vân được báo cáo liên quan với ngộ độc carbamazepine.
Chức năng thận: Bí tiểu, thiểu niệu hoặc vô niệu, ứ dịch, ngộ độc nước do tác dụng giống hormon chống bài niệu (ADH) của carbamazepine.
Hệ hô hấp: Suy hô hấp, phù phổi.
Hệ tim mạch: Nhịp tim nhanh, hạ huyết áp, thỉnh thoảng tăng huyết áp, rối loạn dẫn truyền với phức hợp QRS rộng, ngất liên quan với ngừng tim.
Khi gặp các biểu hiện trên ngưng dùng thuốc và hãy gọi ngay cho bác sĩ để được hỗ trợ hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất để được điều trị.
Không tự ý khắc phục sự cố khi sử dụng quá liều
Trong quá trình sử dụng thuốc còn gây ra các tác dụng phụ không mong muốn như:
Rối loạn tiêu hóa
Rất thường gặp: nôn, buôn nôn Thường gặp: khô miệng; kích thích trực tràng có thể xảy ra với dạng thuốc đạn
Ít gặp: tiêu chảy, táo bón
Hiếm gặp: đau bụng Rất hiếm gặp: viêm tụy, viêm lưỡi, viêm miệng
Rối loạn gan mật
Hiếm gặp: viêm gan ứ mật, viêm nhu mô gan (tế bào gan) hoặc viêm gan hỗn hợp, hội chứng ống mật biến mất, vàng da
Rất hiếm gặp: suy gan, bệnh gan u hạt
Rối loạn da và mô dưới da
Rất thường gặp: mề đay có thể nghiêm trọng, viêm da dị ứng
Ít gặp: viêm da tróc vảy
Hiếm gặp: lupus ban đỏ hệ thống, ngứa
Rất hiếm gặp: hội chứng Steven-Johnson*, hoại tử biểu bì nhiễm độc, phản ứng nhạy cảm ánh sáng, ban đỏ đa dạng, ban đỏ nốt, rối loạn sắc tổ, ban xuất huyết, mụn trứng cá, tăng tiết mồ hôi, rụng tóc, rậm long
Rối loạn tim
Hiếm gặp: rối loạn dẫn truyền tim
Rất hiếm gặp: loạn nhịp, bloc nhĩ thất với ngất, nhịp tim chậm, suy tim sung huyết, bệnh động mạch vành nặng thêm
Rối loạn mắt
Thường gặp: rối loạn điều tiết (ví dụ nhìn mờ)
Rất hiếm gặp: đục thủy tinh thể, viêm kết mạc
Thận trọng với bệnh nhân suy tim, gan, thận.
Phụ nữ có thai và đang nuôi con bú.
Thận trọng với người lái xe và vận hành máy.
Những thông tin trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chi tiết xin vui lòng liên hệ bác sĩ hoặc dược sĩ có chuyên môn.
Không tự ý sử dụng thuốc mà phải theo hướng dẫn của bác sĩ.
Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
Thuốc trên nên được bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.
Hộp 5 vỉ x 10 viên. Đóng gói sản phẩm dưới dạng vỉ, sau đó đựng trong hộp giấy màu vàng, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.
Thuốc Tegretol 200 có thể có bán tại các nhà thuốc, bệnh viện. Hiện sản phẩm cũng đang có bán chính hãng tại Nhà Thuốc Thân Thiện.
Thuốc Tegretol 200 hiện đang bán với giá là: 198.000đ/ hộp. Giá trên có thể đã bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Novartis (Thụy Sĩ)
Số: VN-18397-14
Thụy Sĩ
Không hiển thị thông báo này lần sau.