Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | USA |
| Quy cách | Hộp 1 lọ |
| Thương hiệu | Patheon |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
VN-20727-17
|
| Nhà sản xuất | Patheon Manufaturing Services LLC |
| Hoạt chất | Colistin (dưới dạng Colistimethat natri) 150mg |
| Thành phần | Colistin |
Colistimethate for Injection ư.s.p. Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để điều trị trong các trường hợp nhiềm khuẩn cấp tính nặng hoặc mạn tính kháng thuốc do trực khuẩn Gram âm nhạy cảm với colistin.
Nội dung chính
Colistimethate for Injection ư.s.p được chỉ định điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn cấp tính nặng hoặc mạn tính kháng thuốc do trực khuẩn Gram âm nhạy cảm với colistin. Đặc biệt là các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng nhạy cảm Pseudomonas aeruginosa. Colistimethate for Injection u.s.p. có hiệu quả lâm sàng trong điều trị một số bệnh nhiễm khuẩn do vi khuẩn Gram âm như: Aerobacter aerogenes, Klebsiella pneumoniae và Pseudomonas aeruginosa. Không chỉ định kháng sinh này cho các nhiễm khuẩn do nhiễm Proteus hoặc Neisseria.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
Colistimethate for Injection ư.s.p bao gồm những thành phần chính như là
360 mg natri colistimethat (tương đương 150 mg colistin base = 4.500 000 IU).
Colistimethate for Injection ư.s.p cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
Pha chế
Tiêm truyền tĩnh mạch
Nên dùng Colistimethate for Injection U.S.p. qua đường tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, chia lạm 2 đên 4 lân với mức liều từ 2,5-5,0 mg/kg mỗi ngày đối với bệnh nhân có chức năng thận bình thường, tùy thúộc yào mức/ộặ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn.
Nên giảm liều hàng ngày nếu phát hiện bệnh nhân bị suy thận, có thể dự đoán từ bệnh sử của bệnh nhân. Liều điều chỉnh đề nghị ở bệnh nhân suy thận được cho trong bảng sau:
PHÁC ĐỒ ĐIỀU CHỈNH LIỀU COLISTIMETHATE FOR INJECTION u.s.p. ĐỀ NGHỊ Ở NGƯỜI LỚN BỊ SUY THẬN
| CHỨC NĂNG THẬN | MỨC Độ SUY THẬN | |||
| Bình thường | Nhẹ | Trung bình | Tương đối nặng | |
| Createnin huyết thanh
(mg/100 ml) |
0,7-1,2 | 1,3-1,5 | 1,6-2,5 | 2,6-4,0 |
| Hệ sồ thanh thải urê (% so với mức bình thường) | 80-100 | 40-70 | 25-40 | 10-25 |
| LIỀU LƯỢNG | MỨC Độ SUY THẬN | |||
| Bình thường | Nhẹ | Trung bình | Tương đối nặng | |
| Liều dùng mỗi lần, mg | 100-150 | 75-115 | 66-150 | 100-150 |
| Số lần dùng mỗi ngày | 4 hoặc 2 | 2 | 2 hoặc 1 | Mỗi 36 giờ |
| Tống liều dùng hàng ngày, mg | 300 | 150-230 | 133-150 | 100 |
| Liều hàng ngày, mg/kg | 5,0 | 2,5-3,8 | 2,5 | 1,5 |
Chú ý: Liều đề nghị là 2,5-5,0 mg/kg. Tuy nhiên, nên tăng khoảng thời gian giữa các lần tiêm ở bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận.
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng Colistimethate for Injection ư.s.p, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
CẢNH BÁO
Phụ nữ có thai
Phân loại thai kỳ: Mức độ c
Tiêm bắp natri colistimethat trong suốt quá trình tạo cơ quan ở thỏ liều 4,15 và 9,3 mg/kg gây ra tật bàn chân vẹo vào với các tỉ lệ tương ứng Ịà 2,6% và 2,9%. Các liều này bằng 0,25 và 0,55 làn liều tối đa hàng ngày ờ người, dựa trên diện tích bề mặt cơ thể (mg/m2). Thêm nữa, tăng hủy xương xuất hiện ở liều 9,3 mg/kg. Natri colistimejthat không gây quái thai ở chuột cống với liều 4,15 hoặc 9,3 mg/kg. Các liều này bằng 0,13 và 0,30 lần liều tối đa hàng ngày ở người, dựa trên mg/m2.
Chưa có dữ liệu nghiên cứu đầy đủ trên phụ nữ mang thai.
Vì natri colistimethat có thể đi qua nhau thai, thuốc chỉ nên sử dụng trong thời kỳ mang thai khi đánh giá lợi ích cao hơn nguy cơ có thể có đối với thai nhi.
Thời kỳ cho con bú
Chưa rõ natri colistimethat có bài tiết trong sữa mẹ không. Tuy nhiên, colistin sulfat được bài tiết trong sữa mẹ. Do đó, cần thận trọng khi dùng natri colistimethat trong thời kỳ cho con bú.
Khả năng gây ung thư, đột biến và suy giảm khả năng sinh sản
Chưa có dữ liệu nghiên cứu trên động vật về khả năng gây ung thư và độc tính di truyền khi dùng natri cọlistimethat. Không có tác dụng có hại nào ảnh hường đến khả năng sinh sản của chuột cống ở liều 9,3 mg/kg/ngày (0,3 lần liều tối đa hàng ngày ở người, dựa trên mg/m2).
có thể gây các tác dụng như chóng mặt, lú lẫn, rối loạn tầm nhìn. Do đó, nên hạn chế lái xe hoặc vận hành máy móc khi dùng thuốc.
Trong quá trình sử dụng Colistimethate for Injection ư.s.p thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sừ dụng thuốc.
Quá liều khi dùng natri colistimethat có thể gây giãn cơ, đặc trưng bời dị cảm, thờ ơ, lú lẫn, chóng mặt, mất điều hòa, rung giật nhãn cầu, tật về nói và ngừng thở. Liệt cơ hô hấp có thể dẫn đến ngừng thở, ngừng hô hấp và tử vong. Dùng quá liều có thể gây suy thận cấp, biểu hiện như giảm lượng nước tiểu; tăng BUN và creatinin máu.
Như bất cứ trường hợp quá liều nào nên ngưng điều trị với natri colistimethat và áp dung các biện pháp hỗ trợ tổng quát
Chưa rõ natri colistimethat có được loại bỏ bằng cách thẩm phân màng bụng trong trường hợp quá liều không.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Natri colistimethat là thuốc kháng sinh nhóm polymyxin, được chuyển hóa thành hoạt chất colistin trong cơ thể người.
Nạtri colistimethat là một chất hoạt động bề mặt làm thay đổi tính thẩm thấu và phá vỡ màng tế bào vi khuẩn. đậ được chứng minh có hoạt tính diệt khuẩn chống lại hầu hết các chủng vi khuẩn sau, cả in vitro và các nhiễm khuẩn trên lâm sàng như mô tả trong mục chỉ định và cách dùng:
Vi khuẩn hiếu khí Gram âm: Enterobacteraerogenes, Escherichia coll, Klebsiella pneumoniae và Pseudomonas aeruginosa.
Chưa thấy nói đến vi khuẩn trở nên kháng thuốc theo cơ chế di truyền hay qua trung gian plasmid.
Vi khuẩn kháng tự nhiên với colistin: Vi khuẩn Gram dương, cầu khuẩn Gram âm, Proteus, Providencia, Mycobacteria và vi khuẩn kỵ khí.
Có kháng chéo với polymyxin B.
Nồng độ thuốc thông thường trong huyết thanh và nước tiểu sau khi dùng liều đơn 150 mg tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch ở người lớn như sau:
Colistimethate for Injection ư.s.p được bào chế dưới dạng bột đông khô pha tiêm, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu trắng, tên sản phẩm màu đen, 2 bên in thành phần, cách bảo quản sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
48 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 lọ, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Bột dông khô pha tiêm
Colistimethate for Injection ư.s.p có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
Colistimethate for Injection ư.s.p có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VN-20727-17
Patheon Manufaturing Services LLC
5900 Martin Luther King, Jr. Highway Greenville, North Carolina 27834 USA
USA
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.