X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893110089424
  • (SĐK cũ: VD-30016-18)
Ngày hết hạn SĐK
  • 31/01/2029
Tên thuốc
  • Doropycin 750.000 IU
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 78974/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 27/04/2022
Hoạt chất
  • Spiramycin
Hàm lượng
  • 750.000IU
Số quyết định
  • 90/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 31/01/2024
Đợt cấp
  • 192
Dạng bào chế
  • Thuốc cốm pha hỗn dịch uống
Quy cách đóng gói
  • Hộp 20 gói x 3 gam; Hộp 60 gói x 3 gam
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 48
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Số 346 đường Nguyễn Huệ, Phường Mỹ Phú, Thành phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp.
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Doropycin 750.000IU, phòng viêm màng não, nhiễm khuẩn đường hô hấp

Giá liên hệ

Thuốc kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 20 gói 3g
Thương hiệu Domesco
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-30016-18
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco
Hoạt chất Spiramycin
Thành phần

Doropycin 750.000IU mang thương hiệu Domesco, được chỉ định điều trị dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai. Dự phòng tái phát thấp khớp cấp ở người bệnh dị ứng với penicillin.

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 3 người thêm vào giỏ hàng & 18 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Thuốc Doropycin 750.000IU là gì

Doropycin 750.000IU là thuốc kê đơn, được Cục Dược – Bộ Y Tế cấp phép lưu hành với thành phần là Spiramycin base hàm lượng 750000 IU. Thuốc được điều chế dưới dạng bột, sử dụng bằng đường uống, dùng để điều trị nhiễm khuẩn đường hô hấp, viêm màng não, dự phòng chứng nhiễm toxolasma.

Chỉ định của Thuốc Doropycin 750.000IU

Doropycin 750.000IU được chỉ định điều trị dự phòng viêm màng não do Meningococcus, khi có chống chỉ định với rifampicin. Dự phòng chứng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai. Dự phòng tái phát thấp khớp cấp ở người bệnh dị ứng với penicillin. Spiramycin điều trị những trường hợp nhiễm khuẩn ở đường hô hấp, da và sinh dục do các vi khuẩn nhạy cảm (trong trường hợp không dùng được beta lactam).

Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.

Thành phần của Thuốc Doropycin 750.000IU

Thuốc Doropycin 750.000IU bao gồm những thành phần chính như là:

Spiramycin base 750000IU

Tá dược: đường trắng, Povidon, bột mùi dâu, Aerosil.

Doropycin 750.000IU, phòng viêm màng não, nhiễm khuẩn đường hô hấp
Doropycin 750.000IU, phòng viêm màng não, nhiễm khuẩn đường hô hấp

Hướng dẫn sử dụng Thuốc Doropycin 750.000IU

Thuốc Doropycin 750.000IU cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách dùng: Sử dụng bằng đường uống.

Liều lượng và hoạt lực của spiramycin được biểu thị bằng đơn vị quốc tế (đvqt) hoặc mg. 1 mg spiramycin tương đương với khoảng 3.000 đvqt. Spiramycin dùng đường uống, thức ăn trong dạ dày làm giảm sinh khả dụng của spiramycin, nên cần cho uống thuốc trước bữa ăn ít nhất 2 giờ hoặc sau bữa ăn 3 giờ và phải theo hết đợt điều trị.

Liều lượng:

Người lớn: 6.000.000 IU – 9.000.000 IU (8 -12 gói), chia 2-3 lần/ngày. Liều có thể lên tới 15.000.000 lU/ngày (20 gói/ngày), chia làm nhiều lẩn, đối với nhiễm khuẩn nặng.

Trẻ em: 150.000 lU/kg thể trọng/24 giờ, chia làm 3 lần.

Dự phòng viêm màng não do não mô cẩu:

Người lớn:3.000.000 IU (4gói)/12 giờ, trong 5 ngày.

Trẻ em: 75.000 IU/kg/12 giờ, trong 5 ngày.

Dự phòng nhiễm Toxoplasma bẩm sinh trong thời kỳ mang thai:

Nếu nhiễm Toxoplasma trong khi mang thai, sự lây nhiễm qua nhau thai có thể dân tới bệnh nguy hiểm cho bào thai. Phải hỏi ý kiến chuyên gia về cách xử trí. Spiramycin có thể làm giảm nguy cơ lây truyền từ mẹ sang con. Khi có bằng chứng nhiễm ở nhau thai hoặc bào thai, dùng pyrimethamin với sulfadiazin và acid folinic ở giai đoạn sau ba tháng đẩu của thai kỳ.

Trẻ sơ sinh không có dấu hiệu nhiễm nhưng sinh ra từ người mẹ đã nhiêm Toxoplasma spiramycin được cho trẻ dùng trong khi chờ kết quà xét nghiệm. Nếu trẻ được xác định là nhiễm Toxoplasma cho dùng pyrimethamin với sulfadiazin trong 12 tháng kết hợp với acid folinic.

Chống chỉ định sử dụng Thuốc Doropycin 750.000IU

Dobixim 200mg, điều trị nhiễm khuẩn phổ rộng ở người lớn và trẻ em
Chỉ định của Thuốc Dobixim 200mg Dobixim 200mg được chỉ định điều trị nhiễm...
0₫

Người có tiền sử quá mẫn với spiramycin hoặc với các kháng sinh khác nhóm macrolid hay bất kỳ thành phẩn nào của thuốc.

Cảnh báo và thận trọng sử dụng Thuốc Doropycin 750.000IU

Trong quá trình sử dụng Thuốc Doropycin 750.000IU, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:

Thận trọng khi dùng spiramycin cho người có rối loạn chức năng gan, vì thuốc có thể gây độc với gan.

Thận trọng cho người bị bệnh tim, loạn nhịp (bao gồm cả người có khuynh hướng kéo dài khoảng QT). Khi bắt đẩu điều trị nếu thấy phát hống ban toàn thân có sốt, phải ngừng thuốc vì nghi bị bệnh mụn mủ ngoại ban cấp. Trường hợp này phải chống chỉ định dùng lại spiramycin.

Bệnh nhân không dung nạp fructose di truyền, kém hấp thu glucose-galactose hay thiếu hụt enzym sucrase-isomaltase không nên sử dụng thuốc này.

Sử dụng Thuốc Doropycin 750.000IU cho phụ nữ có thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Spiramycin đi qua nhau thai, nhưng nồng độ thuốc trong máu thai nhi thấp hơn trong máu người mẹ. Mặc dù không có các bằng chứng về ngộ độc thai và quái thai, do chưa có các nghiên cứu thỏa đáng và được kiểm tra chặt chẽ về dùng spiramycin cho người mang thai hoặc khi sinh đẻ, nên không dùng spiramycin cho người mang thai, trừ khi không còn liệu pháp nào thay thế và phải theo dõi thật cẩn thận.

Thời kỳ cho con bú: Spiramycin bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ cao. Thuốc cần dùng thận trọng cho phụ nữ cho con bú. Nên ngừng cho con bú khi đang dùng thuốc.

Ảnh hưởng của Thuốc Doropycin 750.000IU lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu. Vì vậy, nên sử dụng thận trọng cho người lái xe, vận hành máy móc, làm việc trên cao và các trường hợp khác.

Tương tác, tương kỵ của Thuốc Doropycin 750.000IU

Dùng spiramycin đóng thời với thuốc uống ngừa thai sẽ làm mất tác dụng phòng ngừa thụ thai.

Spiramycin làm giảm nổng độ của levodopa trong máu nếu dùng đồng thời.

Spiramycin ít hoặc không ânh hưởng đến hệ enzym cytochrom P450 ở gan; vì vậy so với erythromycin, spiramycin ít có tương tác hơn với các thuốc được chuyển hóa bởi hệ enzym này.

Một báo cáo xoắn đỉnh ở bệnh nhân có hội chứng QT kéo dài bẩm sinh khi điều trị với spiramycin và mequitazin. Vì vậy, cẩn thận trọng khi sử dụng các thuốc này.

Tác dụng phụ của thuốc Doropycin 750.000IU

Trong quá trình sử dụng Doropycin 750.000IU thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:

Bảng tóm tắt các phản ứng không mong muốn:

Các cơ quan Tần suất (*) Các phản ứng không mong muốn
Tiêu hóa Thường gặp Buôn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu.
Ít gặp Viêm kết tràng cấp.
Thần kinh Thường gặp Chóng mặt, đau đầu, dị cảm thoáng qua.
Toàn thân Ít gặp Mệt mỏi, chảy máu cam, đổ mổ hôi, cảm giác đè ép ngực.
Hiếm gặp Phản ứng phản vệ, bội nhiễm do dùng dài ngày thuốc uống spiramycin.
Da Ít gặp Ban da, ngoại ban, mày đay.
Hiếm gặp Phù Quincke, sốc phản vệ.
Rất hiếm gặp Hội chứng ngoại ban mụn mũ toàn thân cấp tính.
Tim Hiếm gặp Kéo dài khoảng QT.
Gan Rất hiếm gộp Xét nghiệm chức năng gan bất thường.
Không rõ Tăng men gan, viêm gan ứ mật.
Máu Rất hiếm gặp Thiếu máu tan huyết.

(*)Tần suất tác dụng không mong muốn được định nghĩa như sau: Rất thường gặp (ADR > 1/10), thường gặp (1/100 < ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10000 < ADR < 1/1000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10000), không rõ (không được ước tính từ dữ liệu có sẵn).

Quá liều và cách xử trí

Triệu chứng và biểu hiện khỉ sử dụng thuốc quá liều: Chưa biết liếu spiramycin gây độc. Khi dùng liều cao, có thể gây rối loạn tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy. Có thể gặp khoảng QT kéo dài, hết dần khi ngừng điểu trị (đã gặp ở trẻ sơ sinh dùng liều cao hoặc ở người lớn tiêm tĩnh mạch có nguy cơ kéo dài khoảng QT).

Cách xử trí quá liếu: Trong trường hợp quá liều, nên làm điện tâm đổ để đo khoảng QT, nhất là khi có kèm theo các nguy cơ khác (giảm kali huyết, khoảng QTC kéo dài bẩm sinh, kết hợp dùng các thuốc kéo dài khoảng QT và/hoặc gây xoắn đinh). Không có thuốc giải độc. Điểu trị triệu chứng.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: Kháng sinh nhóm macrolid.

Mã ATC: J01 FA02 Nồng độ ngưỡng phân biệt các chủng nhạy cảm từ các chủng nhạy cảm trung gian và sau đó là từ các chủng đề kháng: S < 1 mg/l và R > 4 mg/l. Tỷ lệ để kháng có thể khác nhau về mặt địa lý và thời gian ở một số loài. Do đó thông tin về tỷ lệ để kháng ở địa phương là cẩn thiết, đặc biệt là khi điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nghiêm trọng. Những dữ liệu này chỉ cung cấp một định hướng về khả năng nhạy cảm của một chủng vi khuẩn với kháng sinh này.

Các chủng nhạy cảm:

Vi khuẩn Gram dương hiếu khí: Bacillus cereus, Corynebacterium diphtheriae, Enterococci (50 – 70 %), Rhodococcus equi, Staphylococcus meti-S, Staphylococcus meti-R, Streptococcus B, nhóm vi khuẩn khác (trừ Streptococcus), Streptococcus pneumoniae, Streptococcus pyrogenes.

Vi khuẩn Gram âm hiếu khí: Bordetella pertussis, Branhamella catarrhalis, Campylobacter, Legionella, Moraxella.

Vi khuẩn kỵ khí: Actinomyces, Bacteroides, Eubacterium, Mobiluncus, Peptostreptococcus, Porphyromonas, Prevotella, Propionibacteríum acnes.

Vi khuẩn khác: Borrelia burgdorferi, Chlamydia, Coxiella, Leptospira, Mycoplasma pneumoniae, Treponema pallidum.

Các chủng nhạy cảm vừa(nhạycảmtrunggian/nvítro):

Vi khuẩn Gram âm hiếu khí: Neisseriagonorrhoeae.

Vi khuẩn kỵ khí: Clostridium perfringens.

Vi khuẩn khác: Ureaplasmaurealyticum.

Các chủng kháng thuốc:

Vi khuẩn Gram dương hiếu khí: Corynebacteriumjeikeium, Nocardia asteroides.

Vi khuẩn Gram âm hiếu khí: Acinetobacter, Enterobacteriaceae, Haemophilus, Pseudomonas.

Vi khuẩn kỵ khí: Fusobacterium.

Vi khuẩn khác:Mycoplasmahominis.

Spiramycin có hoạt tính in vitro và in vivo trên Toxoplasma gondii.

Tỉ lệ để kháng với methicillin là khoảng 30 – 50 % ở tất cả các chủng Staphylococci và xảy ra chủ yếu ở bệnh viện.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: Spiramycin hấp thu không hoàn toàn từ đường tiêu hóa và bị giảm khi dùng cùng thức ăn. Liều uống được hấp thu khoảng 20 – 50 %. Thức ăn làm giảm khoảng 70 % nóng độ tối đa của thuốc trong huyết thanh và làm cho thời gian đạt đính chậm 2 giờ so với uống lúc đói.

Phân bố: Sau khi uống 6 M.l.u spiramycin, nóng độ đĩnh huyết tương là 3,3 microgam/ml sau 1,5 – 3 giờ. Thuốc gán vào protein huyết tương dao động từ 10 – 28 %.Thời gian bán thải khoảng 5-8 giờ. Nếu cách 8 giờ cho 1 liều 1,5 M.l.U, trạng thái ổn định đạt được vào cuối ngày thứ hai. Nồng độ đinh (CpeJ: 3 microgam/ml; (nổng độ đáy): Khoảng 0,5 microgam/ml. Thuốc phân bố rộng rãi vào các mô (phổi: 20 – 60 microgam/g; amiđan: 20 – 80 microgam/g; viêm xoang: 75 – 110 microgam/g; xương: 5-100 microgam/g).Thuốc đạt nồng độ cao trong phổi, amiđan, phế quản và các xoang. Thuốc không qua hàng rào máu – não, nhưng qua nhau thai và vào sữa mẹ. 10 ngày sau khi ngừng điểu trị còn thấy trong lách, gan và thận khoảng 5-7 microgam/g thuốc còn hoạt tính. Kháng sinh macrolid xâm nhập và tích lũy trong các thực bào (bạch cẩu đa nhân trung tính, bạch cẩu đơn nhân, đại thực bào màng bụng, phổi). Nổng độ trong thực bào cao ở người. Tính chất này giải thích được tác dụng của các macrolid đối với các vi khuẩn nội bào.

Chuyển hóa: Spiramycin chuyển hóa ở gan thành các chất chuyển hóa có hoạt tính.

Thải trừ: Phần lớn thải trừ qua mật và khoảng 10 % vào nước tiểu. Spiramycin cũng thải trừ 1 phẩn vào phân.

Các dấu hiệu lưu ý và khuyến cáo khi dùng Thuốc Doropycin 750.000IU

  • Không nên dùng Thuốc Doropycin 750.000IU quá hạn (có ghi rõ trên nhãn) hay khi có sự nghi ngờ về chất lượng thuốc.
  • Thuốc này chỉ dùng theo đơn của Bác sĩ.
  • Nếu cần thêm thông tin, hãy hỏi ý kiến Bác sĩ hoặc dược sĩ.
  • Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng.
  • Để thuốc xa tầm tay trẻ em.

Mô tả Thuốc Doropycin 750.000IU

Thuốc Doropycin 750.000IU được bào chế dưới dạng bột, được đóng trong từng gói nhỏ. Bên ngoài là hộp giấy cứng màu trắng, mặt trước được in tên sản phẩm màu xanh cam, phía dưới được in tên thành phần và hàm lượng, giữa hộp được in một cô bé đang cầm 3 quả bóng bay, bên cạnh có một cốc nước đang đổ thuốc vào. 2 mặt bên có in thông tin về thành phần, nhà sản xuất, chỉ định, cách dùng,….

Lý do nên mua Thuốc Doropycin 750.000IU tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng Thuốc Doropycin 750.000IU

36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 20 gói x 3g, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Khối lượng tịnh: 60g

Dạng bào chế: dạng bột.

Thuốc Doropycin 750.000IU mua ở đâu

Thuốc Doropycin 750.000IU có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.
  • Địa chỉ cũ: Số 10 ngõ 68/39, đường Cầu Giấy, phường Quan Hoa, quận Cầu Giấy, Hà Nội.

Thuốc Doropycin 750.000IU giá bao nhiêu

Thuốc Doropycin 750.000IU có giá bán trên thị trường hiện nay là: 35.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-30016-18

Đơn vị sản xuất và thương mại

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU Y TẾ DOMESCO

Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Cần Lố, Ấp An Định, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp

Xuất xứ

Việt Nam.

Thân thiện cam kết
Thân thiện cam kết
Miễn phí vận chuyển
Miễn phí vận chuyển
Giao nhanh 2 giờ
Giao nhanh 2 giờ
Đổi trả 30 ngày
Đổi trả 30 ngày
Sản phẩm này chỉ được sử dụng khi có chỉ định của Bác sĩ. Thông tin mô tả tại đây chỉ có tính chất tham khảo. Vui lòng xác nhận bạn là Dược sĩ, Bác sĩ & nhân viên y tế có nhu cầu tìm hiểu về sản phẩm.

Không hiển thị thông báo này lần sau.

0916893886 Messenger Flash Sale

(5h30 - 23h)