Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Giá liên hệ
Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 1 chai x 30ml |
| Thương hiệu | Mekophar |
| Chuyên mục | Thuốc bổ & vitamin |
| Số đăng ký |
VD-18462-13
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần hóa-dược phẩm Mekophar |
| Hoạt chất | Alpha tocopheryl acetate (Vitamin E) 30mg/30ml; Calcium lactate pentahydrate Tương đương calcium 260mg/30ml; L-Lysine hydrochloride 0,6g/30ml; Nicotinamide (Vitamin PP) 40mg/30ml; Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) 12mg/30ml; Riboflavin sodium phosphate tương đương riboflavin (Vitamin B2) 6,7mg/30ml; Thiamine hydrochloride (Vitamin B1) 6mg/30ml |
Thuốc LYSINKID – Ca Được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y Tế. Thuốc có tác dụng dùng để giúp kích thích ăn cho trẻ em và thanh thiếu niên trong giai đoạn tăng trưởng, đang theo một chế độ ăn kiêng đặc biệt hay trong thời kỳ dưỡng bệnh.
Nội dung chính
LYSINKID – Ca được chỉ định giúp kích thích ăn cho trẻ em và thanh thiếu niên trong giai đoạn tăng trưởng, đang theo một chế độ ăn kiêng đặc biệt hay trong thời kỳ dưỡng bệnh (sau khi bệnh, nhiễm khuẩn hoặc phẫu thuật) giúp phục hồi sức khỏe nhanh chỏng. Ngoài ra, trong thành phần thuốc có chứa Calci giúp phát triển chiều cao cho trẻ em, phòng ngừa loãng xương ở người có chế độ dinh dưỡng thiếu calci.Bo sung vitamin cho cơ thể, phòng ngừa các bệnh do thiếu vitamin.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
| THÀNH PHẦN | chai 30 ml | chai 60 ml |
| L-Lysine hydrochloride
Thiamine hydrochloride (Vitamin B|) Riboflavin sodium phosphate\ Tương ứng Riboflavin (Vitamin B2) Pyridoxine hydrochloride (Vitamin Bf,) Nicotinamide (Vitamin pp) Alpha Tocopheryl acetate (Vitamin E) Calcium lactate pentahydrate Tương ứng Calcium
|
0,6 g
6 mg 6,7 mg 12 mg 40 mg 30 mg 260 mg Vd 30 ml |
1,2 g
12 mg 13,39 mg 24 mg 80 mg 60 mg 520 mg Vd 60 ml |
(Sorbitol, Polyoxyl 40 hydrogenated castor oil, Polysorbate 20, Sodium benzoate, Edetate disodium, Hương cam, Hương cherry, Acesulfame potassium, Acid lactic, Nước tinh khiết).
TÍNH CHẤT:
Sirô LYSINKID – Ca có chứa Lysine, các loại vitamin và khoáng chất:
Lysine là một acid amin thiết yếu trong quá trình tạo mô mới, kích thích ăn ngon.
Vitamin E là chất chống oxy hỏa, bảo vệ sự vẹn toàn của các tế bào mô, tăng cường hệ miễn
dịch. Các vitamin nhóm B như: Bl , B2, Bô, pp là các co-enzym đóng vai trò quan trọng trong các quá trình chuyển hóa khác nhau và làm tăng cảm giác ngon miệng.
Calci rất cần thiết cho sự hỉnh thành khối xương.
LYSINKID – Ca cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
dùng theo đường uống
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng LYSINKID – Ca, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Có thể sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú với liều dùng các vitamin và khoáng chất theo nhu cầu hàng ngày.
Trong quá trình sử dụng LYSINKID – Ca thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng thuốc.
Chưa thấy xảy ra hiện tượng quá liều. Nếu trường hợp quá liều xảy ra, đề nghị đến ngay cơ sở ỵ tế gần nhất để nhân viên y tế có phương pháp xử lý.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
LYSINKID – Ca được bào chế dưới dạng siro, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu đỏ, trên mặt hộp thuốc in hình em bé. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 1 chai x 30ml, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Siro
LYSINKID – Ca có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
LYSINKID – Ca có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-18462-13
Công ty cổ phần hoá-dược phẩm Mekophar.
297/5 Lý Thường Kiệt, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Chưa có đánh giá nào.