Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 12 vỉ x 5 viên |
| Thương hiệu | Hataphar |
| Chuyên mục | Chức năng Gan |
| Số đăng ký |
VD-21299-14
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây |
| Hoạt chất | Arginin hydroclorid |
| Thành phần | Arginin hydroclorid |
NEWLIVERDINE được chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu do rối loạn chu trình ure, hỗ trợ rối loạn tiêu hóa, cải thiện khả năng luyện tập ở bệnh nhân tim mạch ổn định và bổ sung dinh dưỡng cho người thiếu hụt enzym chuyển hóa ure.
NEWLIVERDINE được chỉ định điều trị duy trì tăng amoniac máu ở bệnh nhân thiếu carbamylphosphate synthetase, thiếu ornithine carbamyl transferase. Điều trị duy trì cho bệnh nhân tăng amoniac máu bị citrulin máu, arginosuccinic niệu: Điều trị hỗ trợ các roi loạn khó tiêu. Điều trị hỗ trợ nhằm cải thiện khả năng luyện tập ở những người bị bệnh tim mạch ổn định. Bổ sung dinh dưỡng cho người bị rối loạn chu trình ure như tăng amoniac máu tuýp I và II, tăng citrulin máu, arginosuccinic niệu và thiếu men N-acetyl glutamate synthetase.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
NEWLIVERDINE bao gồm những thành phần chính như là
Arginin hydroclorid 200mg
Tá dược gồm: Dấu đậu nành, sáp ong trắng, dầu cọ, lecithin, aerosil, gelatin, glycerin, dung dịch sorbitol, nước tinh khiết, titan dioxyd, vanilin, nipagin, nipasol, phẩm màu chocolate, ethanol 90°).
NEWLIVERDINE cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dùng theo đường uống
Người lớn: uống 6-21g/ngày, chia 3-4 lần, mỗi lẩn dùng không quá 8g.
Người lớn: uống 3-20g/ngày tùy theo tình trạng bệnh.
Trong quá trình sử dụng NEWLIVERDINE, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Không dùng
Chưa có tài liệu báo cáo.
Trong quá trình sử dụng NEWLIVERDINE thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Ghi chú: “Thông bảo cho bác sĩ những tác dụng không mong muôn gặp phải khi sử dụng thuốc”.
Dùng liều cao có thể gây tiêu chảy. Khi gặp phải những dâu hiệu và triệu chứng quá liều cần phải ngừng thuốc ngay và đến cơ sở y tế gần nhất.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
có tác động hướng gan. Hạ amoniac trong máu. Trong trường hợp sự tạo urê bị giảm dùng arginin sẽ làm tăng sự giải độc và đào thải amoniac dưới dạng citrullin hoặc acid arginosuccnic.
không bị bất hoạt bởi acid dịch vị, hấp thu tốt khi dùng đường uống. Chưa có báo cáo về quá trình hấp thu, chuyển hoá, thải trừ.
NEWLIVERDINE được bào chế dưới dạng viên nang mềm, bao bên ngoài là hộp giấy cartone màu vàng, trên mặt hộp thuốc in hình lá gan, tên sản phẩm màu vàng, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 12 vỉ x 5 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nang mềm.
NEWLIVERDINE có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
NEWLIVERDINE có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-21299-14
Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây
La Khê – Hà Đông – Hà Nội Việt Nam
Việt Nam.
Không hiển thị thông báo này lần sau.