X

SẢN PHẨM ĐƯỢC ĐĂNG KÝ TẠI BỘ Y TẾ CỤC QUẢN LÝ DƯỢC

Thông tin từ:

Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)

Xem thông tin đầy đủ tại Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Thông tin đăng ký từ Bộ Y tế Cục Quản lý Dược như sau:

Số giấy phép lưu hành (GPLH)
  • 893100204524
  • (SĐK cũ: VD-27830-17)
Ngày hết hạn SĐK
  • 21/03/2027
Tên thuốc
  • Novolegic
Thông tin hồ sơ gia hạn
  • Mã hồ sơ gia hạn: 76413/TT90
  • Ngày tiếp nhận hồ sơ gia hạn: 07/12/2021
Hoạt chất
  • Fexofenadin hydroclorid
Hàm lượng
  • 180mg
Số quyết định
  • 181/QĐ-QLD
Năm cấp
  • 21/03/2024
Đợt cấp
  • 193
Dạng bào chế
  • Viên nang mềm
Quy cách đóng gói
  • Hộp 1 vỉ x 15 viên; Hộp 2 vỉ x 15 viên; Hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên
Tiêu chuẩn
  • NSX
Tuổi thọ
  • 30 tháng
Thông tin công ty đăng ký
  • Công ty: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Thông tin công ty sản xuất
  • Công ty: Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
  • Nước: Việt Nam
  • Địa chỉ: Cụm Công nghiệp Hà Bình Phương, xã Văn Bình, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội, Việt Nam
Tài liệu công bố thay đổi bổ sung

Hướng dẫn tra cứu thông tin số đăng ký và mẫu nhãn thuốc đã được cấp phép trên trang web của Bộ Y tế Cục Quản lý Dược

Bước 1: Sao chép và truy cập website

Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Bước 2: Tra cứu

  1. Dán dãy số GPLH vừa sao chép vào ô tra cứu
  2. Nhấn “Tìm kiếm” để hiển thị thông tin.

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:

  • Thuốc hóa dược, vắc xin, sinh phẩm y tế: VD-, VN-, VS-, GC-,...
  • Thuốc cổ truyền, thuốc dược liệu: TCT-, VCT-, VNCT-,...

Bước 3: Kiểm tra thông tin đối chiếu

Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô hàng

Novolegic 180mg điều trị mày đay vô căn mạn tính, viêm mũi dị ứng theo mùa

1277 đã xem

Giá liên hệ

Thuốc không kê đơn

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo tư vấn từ Dược sĩ, không được tự ý sử dụng, mọi thông tin trên website chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.

Xuất xứ Việt Nam
Quy cách Hộp 2 vỉ x 15 viên
Thương hiệu CPC1 Hà Nội
Mã SKU SP846580
Chuyên mục
Số đăng ký
VD-27830-17
Nhà sản xuất Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Hoạt chất Fexofenadin hydroclorid
Thành phần

Novolegic 180mg được cấp phép bởi cục quản lý dược – Bộ Y tế thuốc có tác dụng dùng để điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa, mày đay vô căn mạn tính…

Tìm cửa hàng Mua theo đơn
Chat với dược sĩ Tư vấn thuốc & hỏi đáp
Sản phẩm đang được chú ý, có 0 người thêm vào giỏ hàng & 14 người đang xem
Cam kết hàng chính hãng
Đổi trả hàng trong 30 ngày
Xem hàng tại nhà, thanh toán
Hà Nội ship ngay sau 2 giờ

Chỉ định Novolegic 180mg

Novolegic 180mg được chỉ định điều trị: Mày đay vô căn mạn tính: các biểu hiện ngoài da không biến chứng của mày đay vô căn mạn tính ở người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên; Viên mũi dị ứng theo mùa ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.

Thành phần Novolegic 180mg

Hoạt chất’. Fexofenadin hydroclorid 180 mg

Tá dược: Dầu cọ, lecithin, sáp ong trắng, dầu đậu nành, gelatin, glycerin, sorbitol, methylparaben natri, propyl paraben natri, vanillin, titan dioxid, sunset yellow, erythrosin, nước tinh khiết.

Hướng dẫn sử dụng Novolegic 180mg

Thuốc Novolegic 180mg cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng. 

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống, uống trước bữa ăn

Dùng cách xa 2 giờ đối với các thuốc kháng acid có chứa gel nhôm hay magnesi.

Liều dùng

Viêm mũi dị ứng

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ 1 lần/ ngày.

Mày đay vô căn mạn tính

  • Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: 1 viên/ 1 lần/ ngày.
  • Trẻ em dưới 12 tuổi: hiệu quả và an toàn của fexofenadin hydroclorid chưa được nghiên cứu ở trẻ em dưới 12 tuổi.

Người cao tuổi: không cần điều chỉnh liều.

Bệnh nhân suy gan, thận: không cần điều chỉnh liều.

Chống chỉ định sử dụng Thuốc

  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc

Cảnh báo và thận trọng sử dụng Thuốc

SaVi Fexo 60 điều trị triệu chứng trong viêm mũi dị ứng theo mùa
Chỉ định SaVi Fexo 60 SaVi Fexo 60 được chỉ định dùng điều trị...
0
  • Thận trọng khi dùng thuốc cho bệnh nhân có tiền sử bệnh tim mạch.
  • Sản phẩm có chứa sorbitol nên cần thận trọng cho bệnh nhân không dung nạp fructose di truyền.
  • Không tự ý dùng thêm thuốc kháng histamin HI khác khi đang sử dụng fexofenadin hydroclorid.
  • Thận trọng khi sử dụng thuốc cho bệnh nhân suy gan, thận, người cao tuổi và trẻ em dưới 12 tuổi.
  • Bệnh nhân có tiền sử dị ứng với dầu đậu nành, các paraben và chất tạo màu như sunset yellow, erythrosin.

Sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú

Có thai

Chưa có kinh nghiệm khi sử dụng fexofenadin hydroclorid ở phụ nữ mang thai. Cũng nhưa các thuốc khác không nên dùng fexofenadin hydroclorid trong thời kỳ mang thai trừ khi lợi ích cho mẹ vượt trội nguy cơ với thai nhi.

Nuôi con bằng sữa mẹ

Không có dữ liệu nào về thành phần của sữa mẹ sau khi dùng fexofenadin hydroclorid . Tuy nhiên khi dùng terfenadin ưong thời kỳ cho con bú thì fexofenadin hydroclorid được thấy có trong sữa mẹ. Vì vậy, fexofenadin hydroclorid được khuyến cáo là không nên dùng trong thời kỳ cho con bú.

Ảnh hưởng lên khả năng lái xe và vận hành máy móc

Căn cứ vào đặc tính dược động học và báo cáo về các phản ứng phụ thì fexofenadin hydroclorid ít ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Những thử nghiệm khách quan cho thấy fexofenadin hydroclorid không ảnh hưởng đáng kể đến chức năng của hệ thần kinh trung ương. Như vậy, bệnh nhân có thể lái xe hoặc làm các công việc đòi hỏi sự tập trung. Tuy nhiên, đê phát hiện những người mẫn cảm, phản ứng bất thường với thuốc , nên được kiểm tra phản ứng cá nhân trước khi lái xe hoặc thực hiện những công việc phức tạp

Tương tác, tương kỵ của Thuốc

  • Fexofenadin hydroclorid không chuyển hóa ở gan nên không tương tác với các thuốc khác qua cơ chế gan.
  • Dùng phối hợp fexofenadin hydroclorid với erythromycin hoặc ketoconazol làm tăng nồng độ fexofenadin hydroclorid lên 2-3 lần. Tuy nhiên, sự gia tăng này không đưa đến ảnh hưởng trên khoảng QT và so sánh với các thuốc trên khi dùng riêng lẻ, cũng không thấy tăng thêm bất cứ phản ứng phụ nào.
  • Những nghiên cứu ở động vật cho thấy nồng độ fexofenadin hydroclorid tăng lên trong huyết tương khi dùng đồng thời với erythromycin hoặc ketoconazol, cơ chế có thể là do tăng hấp thu ở dạ dày – ruột và/hoặc giảm bài tiết mật hoặc giảm xuất tiết của ruột non. Fexofenadin hydroclorid không ảnh hưởng đến dược động học của erythromycin và ketoconazol.
  • Không có tương tác giữa fexofenadin hydroclorid và omeprazol. Khi sử dụng thuốc kháng acid có chứa gel nhôm hay magnesi 15 phút trước khi dùng fexofenadin hydroclorid làm giảm sinh khả dụng

Tác dụng phụ của thuốc

Phân loại theo tần suất xảy ra ADR

  • Rất thường gặp >1/10
  • Thường gặp < 1/10 nhưng > 1/100
  • ít gặp < 1/100 nhưng > 1/1000
  • Hiếm gặp < 1/1000 nhưng > 1/10 000
  • Rất hiếm gặp < 1/10 000
  • Không được biết đến (tần số không thể được ước tính từ dữ liệu có sẵn).

Ở người lớn, những tác động không mong muốn sau đây đã được báo cáo trong các thử nghiệm lâm sàng, với tỉ lệ như quan sát với giả dược.

Rối loạn tiêu hóa

  • Thường gặp: buồn nôn.

Rối loạn hệ thần kinh

  • Thường gặp: nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt.

Rối loạn chung

  • ít gặp: mệt mỏi.

Ở người lớn, những tác dụng không mong muốn sau đây đã được báo cáo trong giám sát sau lưu hành. Tần suất mà chúng xảy ra là không biết đến.

Rối loạn tiêu hóa

Rối loạn tâm thần

  • Mất ngủ, căng thẳng, rối loạn giấc ngủ hay gặp ác mộng.

Rối loạn hệ thống miễn dịch

  • Phản ứng quá mẫn với các biểu hiện như phù mạch, đau thắt ngực, khó thở, đỏ bừng mặt và vệ toàn thân.

Rối loạn tim mạch

  • Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực.

Da và các rối loạn mô dưới da

  • Phát ban, nổi mề đay, ngứa.

Thông báo ngay cho bác sĩ nếu gặp bất kỳ tác dụng nào của thuốc

Quá liều và cách xử trí

Báo cáo về quá liều fexofenadin hydroclorid ít gặp và thông tin về độc tính cấp còn hạn chế Các triệu chứng buồn ngủ, chóng mặt, khô miệng đã được báo cáo.

Xử trí: Sử dụng các biện pháp thông thường để loại bỏ phần thuốc chưa được hấp thu.

Điều trị triệu chứng và nâng cao thể trạng

Lọc máu làm giảm nồng độ thuốc trong máu không đáng kể (1,7%)

Không có thuốc giải độc đặc hiệu.

Khi nào cần tham vấn bác sỹ

Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:

  • Có bất kỳ phản ứng không mong muốn nào xảy ra.
  • Trẻ em dùng thuốc theo sự chỉ dẫn của bác sỹ.
  • Nếu bạn có thai hoặc đang cho con bú, tham vấn bác sỹ trước khi dùng thuốc.

Đặc tính dược lực học

Nhóm dược lý: thuốc kháng histamin và kháng dị ứng

Mã ATC: R06AX26

Fexofenadin hydroclorid là thuốc kháng histamin có hoạt tính đối kháng chọn lọc với thụ thể HI ngoại biên. Fexofenadin hydroclorid là chất chuyển hóa có hoạt tính của terfenadin nhưng không còn độc tính với tim do không ức chế kênh kali liên quan đến sự tái cực tế bào cơ tim. Fexofenadin hydroclorid không có tác dụng kháng cholinergic hoặc dopaminergic và không có tác dụng ức chế thụ thể alpha -1 hoặc beta adrenergic. Ở liều điều trị thuốc không gây buồn ngủ hay ảnh hưởng đến hệ thần kinh trung ương. Thuốc có tác dụng nhanh và kéo dài.

Đặc tính dược động học

Hấp thu: fexofenadin hydroclorid hấp thu tốt khi dùng đường uống. Sau khi uống 1 viên fexofenadin hydroclorid 180 mg, nồng độ đỉnh trung bình trong huyết tương là 494 ng/ml, đạt được sau 1-3 giờ.

Phân bố: khoảng 60- 70% fexofenadin hydroclorid gắn kết với protein huyết tương, chủ yếu là albumin và alpha 1- acid glycoprotein. Không rõ thuốc có qua nhau thai hoặc bài tiết vào sữa mẹ không, fexofenadin hydroclorid không qua hàng rào máu não.

Chuyển hóa: khoảng 5% liều dùng của thuốc được chuyển hóa. Fexofenadin hydroclorid được chuyển hóa không đáng kể qua gan (0,5-1,5% liều dùng).

Thải trừ: thời gian bán thải của fexofenadin hydroclorid là 11 – 15 giờ, kéo dài hơn ở người suy thận. Thuốc được thải trừ dưới dạng không đổi chủ yếu qua phân khoảng 80% và 11% qua nước tiểu.

Lý do mua Novolegic 180mg tại nhà thuốc

  1. Cam kết sản chính hãng.
  2. Ngày sản xuất mới, hàng cam kết chất lượng.
  3. Hoàn tiền 100% nếu hàng kém chất lượng, hàng giả, hàng nhái.
  4. Giao hàng tận nơi, nhận hàng rồi mới thanh toán (COD).
  5. Được dược sỹ tư vấn miễn phí trong quá trình sử dụng để đạt hiệu quả tốt nhất.
  6. Đổi trả hàng trong 10 ngày nếu giao hàng không đúng như thông tin sản phẩm.
  7. Sản phẩm đều có giấy chứng nhận, hóa đơn đỏ.

Hướng dẫn bảo quản

Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.

Thời hạn sử dụng

24 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.

Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.

Quy cách đóng gói sản phẩm

Hộp 1 vỉ x 15 viên; hộp 2 vỉ x 15 viên; hộp 4 vỉ x 15 viên; Hộp 1 vỉ x 10 viên; Hộp 1 vỉ x 4 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.

Dạng bào chế: Viên nang mềm.

Novolegic 180mg mua ở đâu

Novolegic 180mg có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thuốc Thân Thiện.

Đơn vị chia sẻ thông tin

  • Nhà thuốc THÂN THIỆN
  • Hotline: 0916893886
  • Website: nhathuocthanthien.com.vn
  • Địa chỉ: Số 83 phố Quan Hoa, phường Nghĩa Đô, Tp. Hà Nội.

Novolegic 180mg giá bao nhiêu

Novolegic 180mg có giá bán trên thị trường hiện nay là: 150.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.

Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.

Giấy phép từ Bộ Y Tế

Số đăng ký lưu hành: VD-27830-17

Đơn vị sản xuất và thương mại

Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội

Địa chỉ: Cụm công nghiệp Hà Bình Phương, Thường Tín, Hà Nội Việt Nam

Xuất xứ

Việt Nam.

Đánh giá Novolegic 180mg điều trị mày đay vô căn mạn tính, viêm mũi dị ứng theo mùa
0.0 Đánh giá trung bình
5 0% | 0 đánh giá
4 0% | 0 đánh giá
3 0% | 0 đánh giá
2 0% | 0 đánh giá
1 0% | 0 đánh giá
Đánh giá Novolegic 180mg điều trị mày đay vô căn mạn tính, viêm mũi dị ứng theo mùa
Chọn ảnhChọn video
0 ký tự (Tối thiểu 10)
    +

    Chưa có đánh giá nào.

    Hỏi đáp

    Không có bình luận nào

    Thân thiện cam kết
    Thân thiện cam kết
    Miễn phí vận chuyển
    Miễn phí vận chuyển
    Giao nhanh 2 giờ
    Giao nhanh 2 giờ
    Đổi trả 30 ngày
    Đổi trả 30 ngày
    0916893886 Messenger Flash Sale

    (5h30 - 23h)