Thông tin từ: 
Đây là dữ liệu cấp số đăng ký lưu hành gốc theo các quyết định cấp số đăng ký (SĐK) lưu hành (chưa bao gồm các dữ liệu đã được đính chính, thay đổi, bổ sung, thu hồi giấy ĐKLH trong quá trình lưu hành)
| Số giấy phép lưu hành (GPLH) |
|
|---|---|
| Ngày hết hạn SĐK |
|
| Tên thuốc |
|
| Thông tin hồ sơ gia hạn |
|
| Hoạt chất |
|
| Hàm lượng |
|
| Số quyết định |
|
| Năm cấp |
|
| Đợt cấp |
|
| Dạng bào chế |
|
| Quy cách đóng gói |
|
| Tiêu chuẩn |
|
| Tuổi thọ |
|
| Thông tin công ty đăng ký |
|
| Thông tin công ty sản xuất |
|
| Tài liệu công bố thay đổi bổ sung |
Sao chép số giấy phép lưu hành (GPLH) từ bảng thông tin trên, sau đó vào website Dịch vụ công trực tuyến của Bộ Y tế:

Số đăng ký là mã do Cục Quản lý Dược (Bộ Y tế) cấp phép lưu hành cho từng loại thuốc. Số đăng ký là dãy số đứng sau chữ SĐK - các mã thường bắt đầu bằng:
Kiểm tra đầy đủ, đối chiếu các thông tin dựa trên kết quả được tìm kiếm.

Lưu ý: Thuốc này chỉ bán theo đơn của Bác sĩ, không bán Online, mọi thông tin trên Website chỉ mang tính chất tham khảo. Mời bạn Chat Zalo với Dược sĩ hoặc đến Nhà thuốc để được tư vấn.
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Quy cách | Hộp 2 vỉ x 10 viên |
| Thương hiệu | Mediplantex |
| Chuyên mục | Trị nhiễm khuẩn |
| Số đăng ký |
VD-16063-11
|
| Nhà sản xuất | Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex. |
| Hoạt chất | Acetyl spiramycin 100mg, Metronidazol 125mg |
SANSVIGYL EU được chỉ định trong điều trị các nhiễm trùng răng miệng cấp, mãn tính hoặc tái phát như áp xe răng, viêm nướu, viêm nha chu, viêm mô tế bào quanh hàm, viêm miệng và tuyến nước bọt. Giúp giảm đau, chống viêm và kiểm soát nhiễm khuẩn nhanh chóng.
Nội dung chính
SANSVIGYL EU được chỉ định điều trị nhiễm trùng răng miệng cấp tính, mãn tính hoặc tái phát, đặc biệt là áp xe răng, viêm tấy, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm quanh chân răng, viêm nướu, viêm miệng, viêm nha chu, viêm tuyến mang tai, viêm dưới hàm.
Sản phẩm đã được Cục Dược – Bộ Y tế cấp phép dưới dạng thuốc kê đơn, chỉ bán theo đơn của bác sỹ. Nếu cần thêm thông tin, xin hỏi ý kiến bác sĩ. Đọc kỹ hướng dẫn sử dụng trước khi dùng. Để xa tầm tay trẻ em.
SANSVIGYL EU bao gồm những thành phần chính như là
Acetyspiramycin 100 mg
Metronidazol 125 mg
Tá dược. Lactose. Tinh bột mỳ, PVP, Talc, Magnesi stearat, HPMC, Titan dioxyd, Ponceau, Erythrosin, PEG 6000, cổn 95% vừa đủ 1 viên.
SANSVIGYL EU cần phải sử dụng theo chỉ định của bác sĩ, không được tự ý sử dụng.
Dưới đây là liều lượng tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh.
dùng theo đường uống
Theo sự chỉ dẫn của thầy thuốc, liều dùng trung bình:
Để tránh gặp phải những phản ứng phụ không mong muốn thì những đối tượng sau đây không nên sử dụng:
Trong quá trình sử dụng SANSVIGYL EU, quý vị cần thận trọng với những trường hợp sau:
Thời kì mang thai: thuốc qua được hàng rào nhau thai, do vậy để tránh nguy cơ tăng khả năng gây quái thai không nên sử dụng cho người mang thai trong giai đoạn 3 tháng đầu.
Thời kì cho con bú: thuốc bài tiết vào sữa mẹ khá nhanh vì vậy nên ngừng cho con bú khi điều trị bằng thuốc.
Trong quá trình sử dụng SANSVIGYL EU thì có thể sẽ gặp 1 số phản ứng phụ không mong muốn như sau:
Dùng thuốc quá liều hoặc dài ngày có thể gây ra: buồn nôn, nôn, chóng mặt, mất điều hòa. năng có thể gây co giật, viêm dây thần kinh ngoại biên.
Điều trị; không có thuốc giải độc đặc hiệu. Điều trị triệu chứng và hỗ trợ. Kiểm tra công thức bạch cầu.
Cần tham vấn ý kiến bác sỹ khi:
Acetyl spiramycin là dẫn xuất của spriramycin là kháng sinh họ Macrolid có tác dụng trên các vi khuẩn kị khí, các vi khuẩn gây bệnh vùng răng miệng
Metronidazol là dẫn xuất của 5 nitro imidazol thê’ hệ 1 có tác dụng tốt trên các vi khuẩn kị
khí gram âm như các vi khuẩn gây bệnh vùng răng miệng, không có tác dụng trên vi khuẩn ưa khí.
Metronidazol hấp thu nhanh và hoàn toàn qua đường tiêu hóa, xâm nhập tốt vào các mô và dịch cơ thể, kể cả nước bọt và sữa mẹ. Liên kết với protein huyết tương thấp (10-20%), chuyến hóa qua gan thành chất chuyển hóa còn hoạt tính, thải trừ chủ yếu qua nước tiểu; thời gian bán thải khoảng 8 giờ.
Acetyl spiramycin hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa, thức ăn không ảnh hưởng đến sự hâp thu thuốc. phân bố vào nhiều mô trong cơ thể: dịch nước bọt, các xoang và sữa mẹ. liên kết với protein huyết tương thấp, chuyển hóa ở gan và thải trừ chủ yếu qua phân, thời gian bán thải khoảng 8 giờ.
SANSVIGYL EU được bào chế dưới dạng viên nén bao phim, bao bên ngoài là hộp giấy cartoen màu trắng + xanh, tên sản phẩm màu xanh, phía dưới in thành phần dược chất chính. 2 bên in thành phần, công ty sản xuất sản phẩm.
Nên bảo quản ở những nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ từ dưới 30 độ C và để xa tầm tay của trẻ em.
36 tháng kể từ ngày sản xuất. Ngày sản xuất và hạn sử dụng được in trên bao bì sản phẩm.
Để đảm bảo sức khỏe thì không nên sử dụng sản phẩm đã quá hạn.
Hộp 2 vỉ x 10 viên, kèm toa hướng dẫn sử dụng.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
SANSVIGYL EU có thể được bán tại các nhà thuốc, bệnh viện trên toàn quốc. Hiện sản phẩm cũng đang được bán chính hãng tại hệ thống Nhà Thân Thiện.
SANSVIGYL EU có giá bán trên thị trường hiện nay là: 0.000đ/ hộp. Mức giá trên có thể bao gồm cả cước phí vận chuyển tới tận tay người tiêu dùng.
Tùy theo từng đơn vị phân phối mà giá bán có thể sẽ bị chênh lệch nhau, tuy nhiên mức chênh lệch cũng không đáng kể.
Số đăng ký lưu hành: VD-16063-11
Công ty cổ phần dược trung ương Mediplantex.
Thôn Trung Hậu, xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, Vĩnh Phúc Việt Nam
Việt Nam.
Không có bình luận nào
Không hiển thị thông báo này lần sau.
Chưa có đánh giá nào.